
Grey Talon vs The Doormanvs The Doorman
Grey Talon phải đối mặt với tỷ lệ thắng 48.5% thử thách chống lại The Doorman trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 727 trò chơi cho thấy Grey Talon trung bình có -0.1 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Grey Talon Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Grey Talon performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Grey Talon vs The Doorman Matchup?

Grey Talon vs The Doorman Tóm tắt đối đầu
The Grey Talon vs The Doorman matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 727 recent matches analyzed, The Doorman wins with a 51.3% win rate compared to Grey Talon's 48.5%, giving The Doorman a 2.8 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Grey Talon consistently outperforms. The Doorman has a small statistical advantage, but Grey Talon can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Grey Talon vs The Doorman Phân tích chiến đấu
Grey Talon achieves a clean sweep in the combat department, winning all five metrics against The Doorman in the Grey Talon vs The Doorman matchup. This comprehensive dominance across KDA efficiency, kill production, survivability demonstrates that Grey Talon holds systematic mechanical advantages in these encounters. Based on analysis of 727 competitive matches, Grey Talon players can approach duels against The Doorman with confidence, while The Doorman players must completely avoid fair fights and instead focus on ability-based contributions, objective play, and team coordination to remain impactful.
Grey Talon vs The Doorman Phân tích kinh tế
Grey Talon and The Doorman have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Both heroes farm at comparable rates, so lane control will depend on harassment patterns and jungle support rather than inherent farming advantages.
Trang bị được đề xuất cho Grey Talon vs The Doorman
Build Grey Talon vs The Doorman







This optimized build for Grey Talon against The Doorman is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 51.5% win rate disadvantage against The Doorman, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Echo Shard, Ballistic Enchantment, Duration Extender, and 4 more items, totaling approximately 24,000 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.
Build The Doorman vs Grey Talon







The Doorman's recommended build against Grey Talon leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring The Doorman, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Focus Lens, Arctic Blast, Spiritual Overflow, and 4 more items, totaling approximately 38,400 souls Understanding The Doorman's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Grey Talon vs The Doorman dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 727 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Grey Talon có matchup thuận lợi với 8 tướng và matchup bất lợi với 25 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Grey Talon là với Mirage với tỷ lệ thắng 54.7%. Matchup khó nhất là Haze với tỷ lệ thắng 43.4%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.17% | 3,173 | 3.17 | 7.0 | 6.0 | 34,039 | 39,871 | |
| 43.37% | 2,398 | 2.97 | 7.0 | 6.2 | 33,807 | 39,380 | |
| 49.25% | 1,966 | 2.88 | 6.8 | 6.3 | 32,826 | 39,302 | |
| 47.78% | 1,576 | 3.09 | 7.3 | 6.2 | 34,482 | 39,847 | |
| 44.01% | 1,562 | 2.71 | 6.7 | 6.6 | 33,795 | 39,767 | |
| 43.70% | 1,561 | 3.01 | 6.8 | 6.1 | 33,782 | 39,634 | |
| 44.81% | 1,298 | 3.03 | 6.6 | 6.1 | 33,123 | 39,220 | |
| 50.70% | 1,235 | 3.17 | 7.0 | 6.0 | 33,973 | 39,676 | |
| 45.01% | 1,191 | 2.90 | 6.9 | 6.4 | 33,333 | 39,361 | |
| 46.38% | 1,168 | 3.06 | 6.6 | 6.0 | 34,342 | 39,461 | |
| 48.58% | 1,147 | 3.10 | 7.1 | 6.2 | 34,072 | 40,202 | |
| 45.54% | 1,146 | 3.02 | 6.9 | 6.1 | 33,470 | 39,075 | |
| 49.08% | 1,048 | 3.05 | 7.0 | 6.1 | 34,601 | 39,934 | |
| 48.01% | 963 | 3.17 | 7.2 | 5.9 | 34,682 | 39,208 | |
| 46.49% | 949 | 3.00 | 6.7 | 6.1 | 33,329 | 39,315 | |
| 46.82% | 922 | 2.95 | 7.0 | 6.2 | 34,416 | 39,961 | |
| 50.18% | 899 | 3.31 | 6.8 | 5.7 | 32,892 | 39,429 | |
| 44.31% | 886 | 3.24 | 7.3 | 5.9 | 35,439 | 40,632 | |
| 50.65% | 826 | 3.15 | 7.2 | 6.1 | 34,093 | 40,337 | |
| 46.09% | 824 | 3.04 | 6.8 | 6.0 | 33,698 | 39,568 | |
| 49.67% | 820 | 2.80 | 6.6 | 6.3 | 31,572 | 38,462 | |
| 45.93% | 812 | 3.08 | 6.9 | 5.9 | 34,363 | 39,886 | |
| 50.56% | 784 | 3.17 | 7.2 | 5.9 | 33,985 | 40,121 | |
| 45.78% | 755 | 3.19 | 6.9 | 5.8 | 33,376 | 39,386 | |
| 51.38% | 749 | 3.31 | 7.5 | 6.0 | 35,290 | 40,980 | |
| 48.45% | 727 | 2.97 | 6.9 | 6.3 | 33,398 | 38,993 | |
| 48.57% | 671 | 3.19 | 7.2 | 6.0 | 35,329 | 39,695 | |
| 47.99% | 667 | 2.98 | 6.7 | 6.1 | 32,846 | 39,153 | |
| 45.75% | 567 | 2.99 | 6.9 | 6.1 | 32,572 | 38,358 | |
| 47.76% | 545 | 2.96 | 6.9 | 6.1 | 33,612 | 39,881 | |
| 54.67% | 461 | 3.30 | 7.3 | 5.9 | 35,632 | 41,550 | |
| 53.89% | 348 | 3.00 | 6.8 | 6.3 | 33,806 | 40,032 | |
| 50.00% | 330 | 3.44 | 7.3 | 5.6 | 36,828 | 40,756 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Grey Talon Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Grey Talon trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Grey Talon là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 54.7%. Grey Talon xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Grey Talon là gì?
Trận đấu khó nhất của Grey Talon là chống lại Haze, chỉ với tỷ lệ thắng 43.4%. Chống lại đối thủ này, Grey Talon nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Grey Talon có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Grey Talon có 8 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 25 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Grey Talon trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Grey Talon trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Grey Talon?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Grey Talon bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
