
Warden nổi bật trong hầu hết các đối đầu với 25 thuận lợi và 12 bất lợi các đối đầu đối mặt. Đối đầu tốt nhất: Pocket (57.9% WR). Chọn một đối thủ dưới đây để xem thống kê chiến đấu chi tiết và build counter Warden vs anh hùng.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Warden hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

Warden có matchup thuận lợi với 25 tướng và matchup bất lợi với 12 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Warden là với Pocket với tỷ lệ thắng 57.9%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 44.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.94% | 4.607 | 2.84 | 7.7 | 7.0 | 38.686 | 44.040 | |
| 50.57% | 4.403 | 2.70 | 7.4 | 7.1 | 37.985 | 44.359 | |
| 48.45% | 4.337 | 2.67 | 7.3 | 7.1 | 37.724 | 43.462 | |
| 51.81% | 4.298 | 2.77 | 7.6 | 7.1 | 38.378 | 43.806 | |
| 48.69% | 4.125 | 2.81 | 7.7 | 7.0 | 39.012 | 44.645 | |
| 51.79% | 4.107 | 2.79 | 7.6 | 7.1 | 37.637 | 43.876 | |
| 50.39% | 4.049 | 2.76 | 7.4 | 6.9 | 37.280 | 43.564 | |
| 53.95% | 3.836 | 2.86 | 7.6 | 6.9 | 38.889 | 44.599 | |
| 46.86% | 3.809 | 2.76 | 7.6 | 7.0 | 38.284 | 44.572 | |
| 54.28% | 3.707 | 2.78 | 7.5 | 7.0 | 38.326 | 44.492 | |
| 53.52% | 3.620 | 2.87 | 7.9 | 7.0 | 39.151 | 44.536 | |
| 44.48% | 3.452 | 2.74 | 7.5 | 7.0 | 37.767 | 44.522 | |
| 50.03% | 3.385 | 2.81 | 7.4 | 6.9 | 38.127 | 43.486 | |
| 52.63% | 3.372 | 2.84 | 7.5 | 6.8 | 38.426 | 43.998 | |
| 49.12% | 3.349 | 2.77 | 7.5 | 7.0 | 39.121 | 43.855 | |
| 48.28% | 3.312 | 2.64 | 7.4 | 7.2 | 36.104 | 43.332 | |
| 54.03% | 3.262 | 2.92 | 7.6 | 6.7 | 37.928 | 44.084 | |
| 47.78% | 3.222 | 2.76 | 7.3 | 6.8 | 36.550 | 43.907 | |
| 46.17% | 3.160 | 2.72 | 7.5 | 7.0 | 39.474 | 43.974 | |
| 48.18% | 3.036 | 2.81 | 7.4 | 6.8 | 38.407 | 43.646 | |
| 54.20% | 2.969 | 2.82 | 7.4 | 6.9 | 38.010 | 44.502 | |
| 48.91% | 2.926 | 2.73 | 7.3 | 6.9 | 38.223 | 43.419 | |
| 57.88% | 2.643 | 2.95 | 7.7 | 6.8 | 38.836 | 45.325 | |
| 52.80% | 2.554 | 2.84 | 7.6 | 7.0 | 38.520 | 43.739 | |
| 49.98% | 2.515 | 2.73 | 7.5 | 7.1 | 38.393 | 44.035 | |
| 53.34% | 2.431 | 2.78 | 7.4 | 6.9 | 38.383 | 44.102 | |
| 52.20% | 2.236 | 2.78 | 7.5 | 7.0 | 39.199 | 44.621 | |
| 50.58% | 2.222 | 2.82 | 7.7 | 7.0 | 38.124 | 43.589 | |
| 51.03% | 2.019 | 2.76 | 7.5 | 6.9 | 36.743 | 42.909 | |
| 47.12% | 1.952 | 2.76 | 7.4 | 6.9 | 39.935 | 43.381 | |
| 54.16% | 1.938 | 2.77 | 7.4 | 7.0 | 38.034 | 44.459 | |
| 56.84% | 1.904 | 2.87 | 7.7 | 6.9 | 37.674 | 44.582 | |
| 51.49% | 1.874 | 2.77 | 7.3 | 6.7 | 36.665 | 43.845 | |
| 56.94% | 1.740 | 2.89 | 7.5 | 6.8 | 38.665 | 45.413 | |
| 54.60% | 1.738 | 2.87 | 7.6 | 6.8 | 38.754 | 45.344 | |
| 53.24% | 1.619 | 2.81 | 7.4 | 6.8 | 37.765 | 44.622 | |
| 53.93% | 1.545 | 2.91 | 7.5 | 6.8 | 38.219 | 44.510 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Warden là chống lại Pocket, đạt tỷ lệ thắng 57.9%. Warden xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Warden là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 44.5%. Chống lại đối thủ này, Warden nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Warden có 25 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 12 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Warden trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Warden bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.