
Warden vs Pocketvs Pocket
Warden duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 51.2% so với Pocket dựa trên 1,645 trận Deadlock. Warden trung bình có giá trị ròng 1,116 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Warden Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Warden performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Warden vs Pocket Matchup?

Warden vs Pocket Tóm tắt đối đầu
The Warden vs Pocket matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 1,645 recent matches analyzed, Warden wins with a 51.2% win rate compared to Pocket's 48.5%, giving Warden a 2.7 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Warden consistently outperforms. Warden has a small statistical advantage, but Pocket can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Warden vs Pocket Phân tích chiến đấu
Pocket edges out Warden in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. With only a 3-2 margin based on 1,645 matches analyzed, this Warden vs Pocket matchup remains contestable for both sides. Warden shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Warden's favor.
Warden vs Pocket Phân tích kinh tế
Warden generates approximately 1,116 more souls than Pocket on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Warden a mid-game advantage. Warden secures more last hits (103.6 vs 97.0), while Pocket leads in denies (3.0 vs 2.8). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Warden vs Pocket
Build Warden vs Pocket







This winning build for Warden against Pocket focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 51.2% win rate against Pocket, these 7 items help Warden press the advantage and close out games efficiently. Capacitor, Divine Barrier, Mystic Shot, and 4 more items, totaling approximately 20,800 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Pocket vs Warden







Pocket's counter-build against Warden attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Pocket players typically prioritize items that help them survive and scale. Rebuttal, Rusted Barrel, Lifestrike, and 4 more items, totaling approximately 16,800 souls Knowing Pocket's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Warden vs Pocket dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 1,645 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Warden có matchup thuận lợi với 18 tướng và matchup bất lợi với 15 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Warden là với Lady Geist với tỷ lệ thắng 55.2%. Matchup khó nhất là Victor với tỷ lệ thắng 46.0%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.04% | 5,420 | 2.75 | 8.4 | 7.3 | 35,348 | 41,976 | |
| 46.51% | 4,511 | 2.57 | 8.2 | 7.5 | 34,677 | 41,308 | |
| 52.20% | 3,933 | 2.63 | 8.4 | 7.5 | 34,932 | 41,659 | |
| 46.90% | 3,212 | 2.52 | 8.3 | 7.6 | 35,334 | 41,835 | |
| 49.80% | 3,192 | 2.63 | 8.7 | 7.6 | 35,892 | 42,061 | |
| 46.78% | 3,006 | 2.63 | 8.3 | 7.4 | 34,362 | 41,226 | |
| 49.42% | 2,803 | 2.69 | 8.2 | 7.3 | 35,308 | 41,337 | |
| 47.27% | 2,470 | 2.63 | 8.4 | 7.5 | 35,044 | 41,502 | |
| 52.58% | 2,451 | 2.75 | 8.6 | 7.4 | 34,811 | 41,432 | |
| 48.79% | 2,398 | 2.64 | 8.4 | 7.5 | 34,837 | 41,162 | |
| 46.05% | 2,367 | 2.63 | 8.2 | 7.3 | 36,477 | 41,278 | |
| 54.01% | 2,365 | 2.74 | 8.4 | 7.3 | 34,822 | 41,980 | |
| 53.34% | 2,353 | 2.64 | 8.3 | 7.5 | 35,080 | 41,953 | |
| 48.43% | 2,049 | 2.54 | 8.2 | 7.6 | 34,785 | 41,433 | |
| 47.23% | 1,989 | 2.58 | 8.3 | 7.5 | 35,174 | 41,619 | |
| 52.91% | 1,895 | 2.74 | 8.1 | 7.1 | 33,459 | 40,467 | |
| 47.50% | 1,770 | 2.66 | 8.5 | 7.5 | 35,073 | 42,114 | |
| 48.37% | 1,743 | 2.63 | 8.0 | 7.2 | 34,268 | 40,951 | |
| 52.42% | 1,651 | 2.64 | 8.2 | 7.5 | 35,276 | 41,819 | |
| 51.20% | 1,645 | 2.63 | 8.6 | 7.6 | 36,061 | 42,719 | |
| 48.49% | 1,615 | 2.68 | 8.6 | 7.3 | 34,839 | 41,423 | |
| 55.21% | 1,593 | 2.76 | 8.7 | 7.4 | 36,183 | 42,855 | |
| 46.49% | 1,579 | 2.59 | 8.2 | 7.3 | 35,194 | 41,459 | |
| 52.40% | 1,521 | 2.65 | 8.6 | 7.5 | 34,435 | 41,735 | |
| 52.21% | 1,490 | 2.69 | 8.4 | 7.5 | 35,793 | 42,496 | |
| 52.26% | 1,444 | 2.67 | 8.6 | 7.5 | 35,773 | 41,861 | |
| 48.85% | 1,330 | 2.57 | 8.2 | 7.6 | 35,572 | 41,601 | |
| 51.11% | 1,249 | 2.60 | 8.5 | 7.5 | 35,153 | 41,513 | |
| 51.43% | 1,199 | 2.75 | 8.5 | 7.2 | 34,158 | 40,559 | |
| 53.92% | 949 | 2.62 | 8.3 | 7.5 | 33,995 | 41,546 | |
| 55.08% | 847 | 2.74 | 8.2 | 7.0 | 34,689 | 41,848 | |
| 52.36% | 824 | 2.67 | 8.5 | 7.4 | 35,484 | 42,032 | |
| 52.23% | 698 | 2.72 | 8.6 | 7.3 | 37,266 | 41,384 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Warden Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Warden trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Warden là chống lại Lady Geist, đạt tỷ lệ thắng 55.2%. Warden xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Warden là gì?
Trận đấu khó nhất của Warden là chống lại Victor, chỉ với tỷ lệ thắng 46.0%. Chống lại đối thủ này, Warden nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Warden có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Warden có 18 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 15 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Warden trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Warden trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Warden?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Warden bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
