
Warden vs Pocketvs Pocket
Warden vượt trội hơn Pocket với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.6% trong Deadlock. Trong 77 trò chơi, Warden trung bình có 7.4 tiêu diệt và sát thương người chơi -1,550 hơn trên mỗi trận. Đối đầu thuận lợi này cho phép chơi tấn công và cơ hội chiến đấu sớm.
Warden Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Warden performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Warden vs Pocket Matchup?

Warden vs Pocket Tóm tắt đối đầu
The Warden vs Pocket matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 77 recent matches analyzed, Warden wins with a 60.6% win rate compared to Pocket's 41.4%, giving Warden a 19.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Warden consistently outperforms. Warden has overwhelming statistical superiority in this matchup. Pocket should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Warden vs Pocket Phân tích chiến đấu
Warden claims 4 out of 5 combat metrics in the Warden vs Pocket matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. Our analysis of 77 ranked games reveals Warden consistently outperforms Pocket in direct combat scenarios. While Pocket manages to win one metric, the overall picture favors Warden in fights. Pocket players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Warden dominates.
Warden vs Pocket Phân tích kinh tế
Warden generates approximately 708 more souls than Pocket on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Warden a mid-game advantage. Warden secures more last hits (107.9 vs 101.9), while Pocket leads in denies (3.5 vs 3.1). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Warden vs Pocket
Build Warden vs Pocket







This winning build for Warden against Pocket focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 60.6% win rate against Pocket, these 7 items help Warden press the advantage and close out games efficiently. Superior Duration, High-Velocity Rounds, Slowing Bullets, and 4 more items, totaling approximately 23,200 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Pocket vs Warden







Pocket's counter-build against Warden attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Pocket players typically prioritize items that help them survive and scale. Titanic Magazine, Burst Fire, Glass Cannon, and 4 more items, totaling approximately 24,000 souls Knowing Pocket's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Warden vs Pocket dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 77 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Warden có matchup thuận lợi với 29 tướng và matchup bất lợi với 8 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Warden là với Shiv với tỷ lệ thắng 61.9%. Matchup khó nhất là Ivy với tỷ lệ thắng 43.3%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.92% | 157 | 2.68 | 7.3 | 6.7 | 37,405 | 42,275 | |
| 44.70% | 146 | 2.94 | 7.5 | 6.3 | 36,467 | 40,965 | |
| 50.41% | 141 | 3.09 | 7.5 | 6.1 | 37,676 | 42,176 | |
| 52.67% | 141 | 2.54 | 7.6 | 7.4 | 39,429 | 41,674 | |
| 48.41% | 130 | 2.76 | 7.9 | 6.9 | 38,993 | 41,265 | |
| 56.90% | 123 | 2.87 | 7.4 | 6.6 | 38,024 | 41,301 | |
| 59.65% | 119 | 2.93 | 7.7 | 6.3 | 38,889 | 42,694 | |
| 59.43% | 118 | 2.86 | 7.0 | 6.4 | 36,057 | 40,736 | |
| 49.46% | 108 | 2.78 | 6.9 | 6.4 | 36,778 | 41,671 | |
| 61.86% | 107 | 2.96 | 7.8 | 6.5 | 39,392 | 44,266 | |
| 58.16% | 104 | 3.28 | 8.8 | 6.2 | 40,823 | 42,785 | |
| 58.95% | 104 | 2.88 | 7.0 | 6.4 | 36,101 | 40,068 | |
| 53.19% | 102 | 3.08 | 7.2 | 6.2 | 37,844 | 43,143 | |
| 56.25% | 101 | 2.87 | 7.9 | 6.6 | 38,720 | 43,878 | |
| 55.56% | 98 | 3.46 | 8.4 | 5.8 | 38,220 | 42,697 | |
| 57.47% | 96 | 3.06 | 8.4 | 6.6 | 40,998 | 43,603 | |
| 56.79% | 88 | 2.82 | 7.8 | 6.8 | 37,162 | 42,848 | |
| 51.81% | 87 | 2.96 | 7.7 | 6.5 | 37,983 | 40,248 | |
| 55.26% | 86 | 2.82 | 7.4 | 6.7 | 36,343 | 42,677 | |
| 52.05% | 83 | 2.72 | 7.5 | 6.7 | 40,628 | 41,937 | |
| 45.57% | 83 | 2.69 | 8.0 | 6.9 | 40,221 | 42,399 | |
| 51.25% | 81 | 2.76 | 7.5 | 6.8 | 39,447 | 43,128 | |
| 54.05% | 80 | 2.81 | 7.6 | 6.4 | 35,262 | 40,457 | |
| 58.90% | 79 | 2.65 | 7.3 | 6.9 | 38,563 | 43,097 | |
| 60.56% | 77 | 3.05 | 7.4 | 6.7 | 38,541 | 42,943 | |
| 60.87% | 74 | 3.25 | 7.7 | 6.1 | 35,519 | 40,145 | |
| 48.53% | 72 | 2.93 | 6.9 | 6.2 | 35,217 | 39,620 | |
| 43.28% | 71 | 2.85 | 8.0 | 6.6 | 39,222 | 41,641 | |
| 46.67% | 69 | 2.64 | 8.3 | 7.6 | 41,970 | 42,803 | |
| 52.24% | 69 | 2.88 | 7.4 | 6.3 | 35,310 | 41,267 | |
| 53.13% | 68 | 2.91 | 7.8 | 6.3 | 36,699 | 43,487 | |
| 60.71% | 58 | 2.94 | 7.2 | 6.3 | 39,176 | 43,246 | |
| 50.00% | 57 | 2.90 | 7.2 | 6.2 | 34,744 | 40,780 | |
| 61.22% | 54 | 2.73 | 6.9 | 6.3 | 35,276 | 42,502 | |
| 51.06% | 53 | 2.75 | 7.7 | 6.9 | 38,057 | 39,906 | |
| 54.00% | 52 | 3.02 | 7.4 | 5.8 | 36,567 | 42,389 | |
| 56.52% | 51 | 3.15 | 7.3 | 6.1 | 38,286 | 42,343 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Warden Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Warden trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Warden là chống lại Shiv, đạt tỷ lệ thắng 61.9%. Warden xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Warden là gì?
Trận đấu khó nhất của Warden là chống lại Ivy, chỉ với tỷ lệ thắng 43.3%. Chống lại đối thủ này, Warden nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Warden có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Warden có 29 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 8 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Warden trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Warden trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Warden?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Warden bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
