
Warden phải đối mặt với tỷ lệ thắng 47.8% thử thách chống lại Paige trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 3.222 trò chơi cho thấy Warden trung bình có 1.0 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Warden hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Warden vs Paige matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 3.222 recent matches analyzed, Paige wins with a 52.1% win rate compared to Warden's 47.8%, giving Paige a 4.3 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Warden consistently outperforms. Paige holds a meaningful advantage in this matchup. Warden players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Warden edges out Paige in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 3.222 matches analyzed, this Warden vs Paige matchup remains contestable for both sides. Paige shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Paige's favor.
Warden and Paige have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Paige secures more last hits (121.0 vs 106.0), while Warden leads in denies (3.4 vs 2.3). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for Warden against Paige is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 52.2% win rate disadvantage against Paige, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Spiritual Overflow, Silencer, Vampiric Burst, and 4 more items, totaling approximately 33.600 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.







Paige's recommended build against Warden leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Paige, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Bullet Resist Shredder, Refresher, Indomitable, and 4 more items, totaling approximately 35.200 souls Understanding Paige's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Warden vs Paige dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 3.222 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Warden có matchup thuận lợi với 25 tướng và matchup bất lợi với 12 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Warden là với Pocket với tỷ lệ thắng 57.9%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 44.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.94% | 4.607 | 2.84 | 7.7 | 7.0 | 38.686 | 44.040 | |
| 50.57% | 4.403 | 2.70 | 7.4 | 7.1 | 37.985 | 44.359 | |
| 48.45% | 4.337 | 2.67 | 7.3 | 7.1 | 37.724 | 43.462 | |
| 51.81% | 4.298 | 2.77 | 7.6 | 7.1 | 38.378 | 43.806 | |
| 48.69% | 4.125 | 2.81 | 7.7 | 7.0 | 39.012 | 44.645 | |
| 51.79% | 4.107 | 2.79 | 7.6 | 7.1 | 37.637 | 43.876 | |
| 50.39% | 4.049 | 2.76 | 7.4 | 6.9 | 37.280 | 43.564 | |
| 53.95% | 3.836 | 2.86 | 7.6 | 6.9 | 38.889 | 44.599 | |
| 46.86% | 3.809 | 2.76 | 7.6 | 7.0 | 38.284 | 44.572 | |
| 54.28% | 3.707 | 2.78 | 7.5 | 7.0 | 38.326 | 44.492 | |
| 53.52% | 3.620 | 2.87 | 7.9 | 7.0 | 39.151 | 44.536 | |
| 44.48% | 3.452 | 2.74 | 7.5 | 7.0 | 37.767 | 44.522 | |
| 50.03% | 3.385 | 2.81 | 7.4 | 6.9 | 38.127 | 43.486 | |
| 52.63% | 3.372 | 2.84 | 7.5 | 6.8 | 38.426 | 43.998 | |
| 49.12% | 3.349 | 2.77 | 7.5 | 7.0 | 39.121 | 43.855 | |
| 48.28% | 3.312 | 2.64 | 7.4 | 7.2 | 36.104 | 43.332 | |
| 54.03% | 3.262 | 2.92 | 7.6 | 6.7 | 37.928 | 44.084 | |
| 47.78% | 3.222 | 2.76 | 7.3 | 6.8 | 36.550 | 43.907 | |
| 46.17% | 3.160 | 2.72 | 7.5 | 7.0 | 39.474 | 43.974 | |
| 48.18% | 3.036 | 2.81 | 7.4 | 6.8 | 38.407 | 43.646 | |
| 54.20% | 2.969 | 2.82 | 7.4 | 6.9 | 38.010 | 44.502 | |
| 48.91% | 2.926 | 2.73 | 7.3 | 6.9 | 38.223 | 43.419 | |
| 57.88% | 2.643 | 2.95 | 7.7 | 6.8 | 38.836 | 45.325 | |
| 52.80% | 2.554 | 2.84 | 7.6 | 7.0 | 38.520 | 43.739 | |
| 49.98% | 2.515 | 2.73 | 7.5 | 7.1 | 38.393 | 44.035 | |
| 53.34% | 2.431 | 2.78 | 7.4 | 6.9 | 38.383 | 44.102 | |
| 52.20% | 2.236 | 2.78 | 7.5 | 7.0 | 39.199 | 44.621 | |
| 50.58% | 2.222 | 2.82 | 7.7 | 7.0 | 38.124 | 43.589 | |
| 51.03% | 2.019 | 2.76 | 7.5 | 6.9 | 36.743 | 42.909 | |
| 47.12% | 1.952 | 2.76 | 7.4 | 6.9 | 39.935 | 43.381 | |
| 54.16% | 1.938 | 2.77 | 7.4 | 7.0 | 38.034 | 44.459 | |
| 56.84% | 1.904 | 2.87 | 7.7 | 6.9 | 37.674 | 44.582 | |
| 51.49% | 1.874 | 2.77 | 7.3 | 6.7 | 36.665 | 43.845 | |
| 56.94% | 1.740 | 2.89 | 7.5 | 6.8 | 38.665 | 45.413 | |
| 54.60% | 1.738 | 2.87 | 7.6 | 6.8 | 38.754 | 45.344 | |
| 53.24% | 1.619 | 2.81 | 7.4 | 6.8 | 37.765 | 44.622 | |
| 53.93% | 1.545 | 2.91 | 7.5 | 6.8 | 38.219 | 44.510 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Warden là chống lại Pocket, đạt tỷ lệ thắng 57.9%. Warden xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Warden là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 44.5%. Chống lại đối thủ này, Warden nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Warden có 25 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 12 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Warden trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Warden bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.