Ahri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
5.2%

Ahrivs LeBlanc

CMageAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ahri vs LeBlanc là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. LeBlanc thắng với 51.2% tỷ lệ thắng (+2.4%) trước Ahri dựa trên 127 trận. LeBlanc holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ahri tốt nhất cho đối đầu Ahri vs LeBlanc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ahri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ahri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ahri - 48.8% win rate in this matchup
Ahri
48.8% TT
VS
LeBlanc vs Ahri matchup - 51.2% win rate
LeBlanc
51.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Ahri vs LeBlanc?

LeBlanc wins the Ahri vs LeBlanc matchup
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 127
48.8%
Tỷ Lệ Thắng
51.2%
6.6
CS / phút
5.9
855
Sát thương / phút
887
11,969
Vàng / trận
11,918
209
Hồi phục / phút
137
363
Giảm sát thương / phút
368
0.7
CC / phút
0.5
47.3%
TLT Đầu Game
51.8%
50.0%
TLT Cuối Game
50.7%

Tóm tắt đối đầu Ahri vs LeBlanc

Trận đấu Ahri vs LeBlanc là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 127 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 51.2% so với 48.8% của Ahri, cho LeBlanc lợi thế 2.4 điểm phần trăm. LeBlanc có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Ahri vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ahri dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù LeBlanc được ưu ái nhẹ, Ahri hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của LeBlanc. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ahri vs LeBlanc

Ahri thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Ahri được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ahri có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Ahri
5.9LeBlanc
Ahri vượt qua LeBlanc 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ahri.
Sát thương
855Ahri
887LeBlanc
LeBlanc gây 32 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Ahri. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Ahri chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của LeBlanc đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,969Ahri
11,918LeBlanc
Ahri và LeBlanc tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 51 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Ahri
0.5LeBlanc
Cả Ahri và LeBlanc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
573Ahri
504LeBlanc
Ahri chữa lành và giảm 68 sát thương mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Ahri ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi LeBlanc.

Best Ahri Build Against LeBlanc

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ahri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ahri chống lại LeBlanc là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ahri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ahri vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
LeBlanc
51.8%
+4.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri47.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc51.8%
Cuối trận
LeBlanc
50.7%
+0.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc50.7%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), LeBlanc có tỷ lệ thắng đáng kể 51.8%, vượt trội Ahri 4.5 điểm phần trăm. Người chơi LeBlanc nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với LeBlanc ở 50.7% tỷ lệ thắng — chỉ 0.7 điểm trước Ahri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

LeBlanc giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ahri nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ahri Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ahri vs LeBlancÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Ahri vs LeBlancVị Máu - ngọc tốt nhất Ahri vs LeBlancKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Ahri vs LeBlancThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ahri vs LeBlanc
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ahri vs LeBlancCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ahri vs LeBlancThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Ahri vs LeBlanc
83.3% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ giúp Ahri tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua LeBlanc.


Du lieu doi dau cua Ahri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ahri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ahri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ahri trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.92%4156.778611,90353.3%46.0%
51.74%3446.478511,19351.0%52.4%
49.21%3176.388711,45346.1%51.3%
46.43%3086.484011,59748.4%45.0%
48.78%2876.376111,59448.6%48.9%
50.94%2676.279811,47344.7%54.9%
47.55%2656.593611,43450.4%44.9%
48.33%2406.380711,78353.3%45.3%
49.58%2406.494711,36746.8%52.6%
44.30%2286.376510,77741.0%47.1%
45.37%2276.777311,30147.4%43.9%
49.30%2156.485311,43347.3%50.8%
55.77%2086.277311,13454.7%56.6%
46.63%1936.475711,61739.8%53.0%
53.05%1646.477210,88651.9%54.1%
53.37%1636.580911,42557.1%50.5%
49.38%1606.577711,72442.4%54.3%
46.54%1596.780411,26647.3%45.9%
52.53%1586.680511,49351.5%53.3%
47.68%1516.479611,10546.6%48.7%
39.86%1486.277610,79740.3%39.5%
43.66%1426.597411,59237.7%48.1%
51.08%1396.688010,76947.8%54.2%
51.52%1327.086412,17852.6%50.7%
48.82%1276.685511,96947.3%50.0%
50.00%1266.682611,34652.8%48.0%
45.53%1236.689912,31346.9%44.6%
55.65%1156.684011,97261.9%52.0%
54.39%1147.091511,59654.1%54.7%
39.45%1096.081511,34744.4%35.9%
48.15%1086.581711,60050.0%46.5%
46.67%1056.590211,67650.0%44.3%
53.61%976.690111,49372.3%36.0%
46.24%936.391710,95650.0%42.5%
50.56%896.893511,25154.4%46.5%
57.95%886.792211,58952.6%62.0%
55.13%786.383912,09042.9%62.0%
45.83%726.488012,31637.0%51.1%
54.41%686.681411,13444.7%66.7%
46.77%626.985312,14053.6%41.2%
45.83%486.287811,44340.9%50.0%
47.83%466.585511,38347.4%48.1%
43.18%446.187312,07060.0%34.5%
44.19%436.481111,94250.0%41.4%
47.62%426.592912,52346.1%48.3%
41.46%416.586812,23841.2%41.7%
58.97%396.61,01910,80362.5%53.3%
56.76%375.877011,55066.7%52.0%
42.86%356.983711,81546.1%40.9%
40.00%356.376711,56228.6%47.6%
48.48%336.890511,54146.7%50.0%
57.58%336.81,09812,51835.7%73.7%
40.63%325.876310,59825.0%56.3%
65.63%326.478811,56969.2%63.2%
45.16%316.892612,53572.7%30.0%
54.84%316.992611,77673.3%37.5%
53.33%306.677211,44853.9%52.9%
45.83%245.06429,46254.5%38.5%
41.67%246.895011,12130.8%54.5%
52.17%236.41,00311,38950.0%54.5%
40.91%226.183012,57128.6%46.7%
45.45%226.575011,13346.7%42.9%
23.81%216.579111,37030.0%18.2%
52.38%216.71,05010,07444.4%58.3%
50.00%206.575311,51244.4%54.5%
50.00%206.51,21815,990100.0%41.2%
47.06%177.31,14111,85745.5%50.0%
64.71%176.882711,46171.4%60.0%
56.25%166.895312,11842.9%66.7%
28.57%144.86478,96728.6%28.6%
50.00%146.584812,28450.0%50.0%
57.14%146.394812,11925.0%70.0%
78.57%146.677510,77875.0%83.3%
53.85%136.575010,96833.3%71.4%
30.77%135.879711,49233.3%28.6%
41.67%126.483710,31833.3%50.0%
66.67%126.391412,23125.0%87.5%
75.00%127.21,21713,13280.0%71.4%
58.33%126.688612,00180.0%42.9%
45.45%113.876710,51775.0%28.6%
54.55%114.589510,53640.0%66.7%
45.45%116.494812,76928.6%75.0%
60.00%106.41,07711,72280.0%40.0%
70.00%106.378313,03166.7%71.4%
70.00%106.61,06012,50175.0%66.7%
80.00%106.186513,793100.0%75.0%
66.67%95.688211,65433.3%83.3%
66.67%92.771011,87550.0%71.4%
77.78%96.81,10810,17885.7%50.0%
55.56%96.11,07713,66250.0%60.0%
44.44%96.51,0479,94650.0%40.0%
55.56%97.097012,52725.0%80.0%
75.00%86.693813,165100.0%50.0%
75.00%86.596012,472100.0%60.0%
50.00%86.280412,67450.0%50.0%
37.50%86.698512,39660.0%0.0%
42.86%77.01,02613,83766.7%25.0%
42.86%76.48029,26750.0%0.0%
28.57%76.81,03710,77750.0%0.0%
50.00%66.266411,691100.0%25.0%
83.33%67.570614,5290.0%83.3%
50.00%65.982110,12350.0%50.0%
50.00%66.478110,91133.3%66.7%
33.33%64.87309,45333.3%33.3%
60.00%56.468710,92766.7%50.0%
60.00%56.289410,93275.0%0.0%
60.00%57.61,02613,49050.0%66.7%
40.00%52.967211,73450.0%33.3%
20.00%56.873212,0120.0%50.0%
100.00%55.885212,415100.0%100.0%
80.00%54.77047,178100.0%50.0%
40.00%54.886310,90950.0%33.3%
20.00%51.54768,66933.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ahri vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Ahri choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Ahri vs LeBlanc voi ty le thang 51.2% so voi 48.8% cua Ahri, chenh lech 2.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 127 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ahri choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Ahri voi ty le thang 51.8% so voi 47.3%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ahri choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Ahri vs LeBlanc voi ty le thang 50.7% so voi 50.0%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ahri vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Ahri voi ty le thang 51.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 2.4 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 127 tran duoc phan tich.

Build Ahri tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Ahri tot nhat chong LeBlanc bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech, Hỏa Khuẩn with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ahri tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Ahri tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Ahri vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ahri co khac che LeBlanc khong?

Khong, Ahri gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 48.8% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ahri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Ahri nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Ahri doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Look for jungle assistance and team-dependent plays since LeBlanc has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.