Ahri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Ahrivs Fizz

CMageAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ahri vs Fizz là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Ahri thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.9%) trước Fizz dựa trên 267 trận. Fizz wins the early laning phase while Ahri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ahri tốt nhất cho đối đầu Ahri vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ahri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ahri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ahri - 50.9% win rate in this matchup
Ahri
50.9% TT
VS
Fizz vs Ahri matchup - 49.1% win rate
Fizz
49.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Ahri vs Fizz?

Ahri wins the Ahri vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Ahri
Trận: 267
50.9%
Tỷ Lệ Thắng
49.1%
6.2
CS / phút
6.0
798
Sát thương / phút
871
11,473
Vàng / trận
12,938
185
Hồi phục / phút
121
371
Giảm sát thương / phút
457
0.6
CC / phút
0.4
44.7%
TLT Đầu Game
55.3%
54.9%
TLT Cuối Game
45.1%

Tóm tắt đối đầu Ahri vs Fizz

Trận đấu Ahri vs Fizz là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 267 trận gần đây được phân tích, Ahri thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Fizz, cho Ahri lợi thế 1.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ahri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Ahri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ahri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ahri dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ahri có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fizz là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ahri vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Ahri trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ahri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Ahri
6.0Fizz
Ahri và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
798Ahri
871Fizz
Fizz gây 73 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Ahri. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Ahri chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,473Ahri
12,938Fizz
Fizz tạo ra 1,465 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ahri. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ahri nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Ahri
0.4Fizz
Cả Ahri và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
556Ahri
577Fizz
Ahri và Fizz có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 21 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ahri Build Against Fizz

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ahri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ahri chống lại Fizz là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Ahri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ahri vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
55.3%
+10.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri44.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz55.3%
Cuối trận
Ahri
54.9%
+9.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri54.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz45.1%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.3% — dẫn đầu 10.7 điểm phần trăm trước Ahri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ahri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.9% — 9.8 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Ahri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ahri đạt các mốc scaling. Nếu Ahri sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ahri Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ahri vs FizzÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Ahri vs FizzVị Máu - ngọc tốt nhất Ahri vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Ahri vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Fizz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Ahri vs FizzPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Ahri vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Ahri vs Fizz
50.7% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Ahri tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fizz.


Du lieu doi dau cua Ahri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ahri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ahri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ahri trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.92%4156.778611,90353.3%46.0%
51.74%3446.478511,19351.0%52.4%
49.21%3176.388711,45346.1%51.3%
46.43%3086.484011,59748.4%45.0%
48.78%2876.376111,59448.6%48.9%
50.94%2676.279811,47344.7%54.9%
47.55%2656.593611,43450.4%44.9%
48.33%2406.380711,78353.3%45.3%
49.58%2406.494711,36746.8%52.6%
44.30%2286.376510,77741.0%47.1%
45.37%2276.777311,30147.4%43.9%
49.30%2156.485311,43347.3%50.8%
55.77%2086.277311,13454.7%56.6%
46.63%1936.475711,61739.8%53.0%
53.05%1646.477210,88651.9%54.1%
53.37%1636.580911,42557.1%50.5%
49.38%1606.577711,72442.4%54.3%
46.54%1596.780411,26647.3%45.9%
52.53%1586.680511,49351.5%53.3%
47.68%1516.479611,10546.6%48.7%
39.86%1486.277610,79740.3%39.5%
43.66%1426.597411,59237.7%48.1%
51.08%1396.688010,76947.8%54.2%
51.52%1327.086412,17852.6%50.7%
48.82%1276.685511,96947.3%50.0%
50.00%1266.682611,34652.8%48.0%
45.53%1236.689912,31346.9%44.6%
55.65%1156.684011,97261.9%52.0%
54.39%1147.091511,59654.1%54.7%
39.45%1096.081511,34744.4%35.9%
48.15%1086.581711,60050.0%46.5%
46.67%1056.590211,67650.0%44.3%
53.61%976.690111,49372.3%36.0%
46.24%936.391710,95650.0%42.5%
50.56%896.893511,25154.4%46.5%
57.95%886.792211,58952.6%62.0%
55.13%786.383912,09042.9%62.0%
45.83%726.488012,31637.0%51.1%
54.41%686.681411,13444.7%66.7%
46.77%626.985312,14053.6%41.2%
45.83%486.287811,44340.9%50.0%
47.83%466.585511,38347.4%48.1%
43.18%446.187312,07060.0%34.5%
44.19%436.481111,94250.0%41.4%
47.62%426.592912,52346.1%48.3%
41.46%416.586812,23841.2%41.7%
58.97%396.61,01910,80362.5%53.3%
56.76%375.877011,55066.7%52.0%
42.86%356.983711,81546.1%40.9%
40.00%356.376711,56228.6%47.6%
48.48%336.890511,54146.7%50.0%
57.58%336.81,09812,51835.7%73.7%
40.63%325.876310,59825.0%56.3%
65.63%326.478811,56969.2%63.2%
45.16%316.892612,53572.7%30.0%
54.84%316.992611,77673.3%37.5%
53.33%306.677211,44853.9%52.9%
45.83%245.06429,46254.5%38.5%
41.67%246.895011,12130.8%54.5%
52.17%236.41,00311,38950.0%54.5%
40.91%226.183012,57128.6%46.7%
45.45%226.575011,13346.7%42.9%
23.81%216.579111,37030.0%18.2%
52.38%216.71,05010,07444.4%58.3%
50.00%206.575311,51244.4%54.5%
50.00%206.51,21815,990100.0%41.2%
47.06%177.31,14111,85745.5%50.0%
64.71%176.882711,46171.4%60.0%
56.25%166.895312,11842.9%66.7%
28.57%144.86478,96728.6%28.6%
50.00%146.584812,28450.0%50.0%
57.14%146.394812,11925.0%70.0%
78.57%146.677510,77875.0%83.3%
53.85%136.575010,96833.3%71.4%
30.77%135.879711,49233.3%28.6%
41.67%126.483710,31833.3%50.0%
66.67%126.391412,23125.0%87.5%
75.00%127.21,21713,13280.0%71.4%
58.33%126.688612,00180.0%42.9%
45.45%113.876710,51775.0%28.6%
54.55%114.589510,53640.0%66.7%
45.45%116.494812,76928.6%75.0%
60.00%106.41,07711,72280.0%40.0%
70.00%106.378313,03166.7%71.4%
70.00%106.61,06012,50175.0%66.7%
80.00%106.186513,793100.0%75.0%
66.67%95.688211,65433.3%83.3%
66.67%92.771011,87550.0%71.4%
77.78%96.81,10810,17885.7%50.0%
55.56%96.11,07713,66250.0%60.0%
44.44%96.51,0479,94650.0%40.0%
55.56%97.097012,52725.0%80.0%
75.00%86.693813,165100.0%50.0%
75.00%86.596012,472100.0%60.0%
50.00%86.280412,67450.0%50.0%
37.50%86.698512,39660.0%0.0%
42.86%77.01,02613,83766.7%25.0%
42.86%76.48029,26750.0%0.0%
28.57%76.81,03710,77750.0%0.0%
50.00%66.266411,691100.0%25.0%
83.33%67.570614,5290.0%83.3%
50.00%65.982110,12350.0%50.0%
50.00%66.478110,91133.3%66.7%
33.33%64.87309,45333.3%33.3%
60.00%56.468710,92766.7%50.0%
60.00%56.289410,93275.0%0.0%
60.00%57.61,02613,49050.0%66.7%
40.00%52.967211,73450.0%33.3%
20.00%56.873212,0120.0%50.0%
100.00%55.885212,415100.0%100.0%
80.00%54.77047,178100.0%50.0%
40.00%54.886310,90950.0%33.3%
20.00%51.54768,66933.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ahri vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Ahri choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Ahri thang tran doi dau Ahri vs Fizz voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Fizz, chenh lech 1.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 267 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ahri choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Ahri voi ty le thang 55.3% so voi 44.7%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ahri choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ahri chiem uu the trong tran Ahri vs Fizz voi ty le thang 54.9% so voi 45.1%. Ahri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ahri vs Fizz?

Ahri thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 50.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 1.9 diem phan tram co nghia la Ahri duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 267 tran duoc phan tich.

Build Ahri tot nhat chong Fizz la gi?

Build Ahri tot nhat chong Fizz bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ahri tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Ahri tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.7% win rate in the Ahri vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ahri co khac che Fizz khong?

Co, Ahri co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 50.9%. Ahri slightly edges out Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Ahri nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Ahri doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Fizz. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.