Ahri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Ahrivs Twisted Fate

CMageAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ahri vs Twisted Fate là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Ahri thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Twisted Fate dựa trên 132 trận. Ahri holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ahri tốt nhất cho đối đầu Ahri vs Twisted Fate.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ahri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ahri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ahri - 51.5% win rate in this matchup
Ahri
51.5% TT
VS
Twisted Fate vs Ahri matchup - 48.5% win rate
Twisted Fate
48.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Ahri vs Twisted Fate?

Ahri wins the Ahri vs Twisted Fate matchup
Người chiến thắng
Ahri
Trận: 132
51.5%
Tỷ Lệ Thắng
48.5%
7.0
CS / phút
6.5
864
Sát thương / phút
776
12,178
Vàng / trận
12,567
232
Hồi phục / phút
169
399
Giảm sát thương / phút
468
0.7
CC / phút
1.3
52.6%
TLT Đầu Game
47.4%
50.7%
TLT Cuối Game
49.3%

Tóm tắt đối đầu Ahri vs Twisted Fate

Trận đấu Ahri vs Twisted Fate là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 132 trận gần đây được phân tích, Ahri thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Twisted Fate, cho Ahri lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Ahri thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ahri có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Twisted Fate là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ahri vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Ahri trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ahri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Ahri
6.5Twisted Fate
Ahri vượt qua Twisted Fate 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ahri.
Sát thương
864Ahri
776Twisted Fate
Ahri vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 89 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ahri chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,178Ahri
12,567Twisted Fate
Twisted Fate kiếm được 389 vàng mỗi trận nhiều hơn Ahri, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Ahri
1.3Twisted Fate
Twisted Fate cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Ahri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
631Ahri
637Twisted Fate
Ahri và Twisted Fate có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 6 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ahri Build Against Twisted Fate

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ahri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ahri chống lại Twisted Fate là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ahri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ahri vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ahri
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri52.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate47.4%
Cuối trận
Ahri
50.7%
+1.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri50.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate49.3%

Ahri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ahri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Ahri ở 50.7% tỷ lệ thắng — chỉ 1.3 điểm trước Twisted Fate. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Ahri giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ahri Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ahri vs Twisted FateÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Ahri vs Twisted FateVị Máu - ngọc tốt nhất Ahri vs Twisted FateKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Ahri vs Twisted FateThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Ahri vs Twisted FatePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Ahri vs Twisted Fate
54.4% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Ahri ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ahri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ahri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ahri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ahri trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.92%4156.778611,90353.3%46.0%
51.74%3446.478511,19351.0%52.4%
49.21%3176.388711,45346.1%51.3%
46.43%3086.484011,59748.4%45.0%
48.78%2876.376111,59448.6%48.9%
50.94%2676.279811,47344.7%54.9%
47.55%2656.593611,43450.4%44.9%
48.33%2406.380711,78353.3%45.3%
49.58%2406.494711,36746.8%52.6%
44.30%2286.376510,77741.0%47.1%
45.37%2276.777311,30147.4%43.9%
49.30%2156.485311,43347.3%50.8%
55.77%2086.277311,13454.7%56.6%
46.63%1936.475711,61739.8%53.0%
53.05%1646.477210,88651.9%54.1%
53.37%1636.580911,42557.1%50.5%
49.38%1606.577711,72442.4%54.3%
46.54%1596.780411,26647.3%45.9%
52.53%1586.680511,49351.5%53.3%
47.68%1516.479611,10546.6%48.7%
39.86%1486.277610,79740.3%39.5%
43.66%1426.597411,59237.7%48.1%
51.08%1396.688010,76947.8%54.2%
51.52%1327.086412,17852.6%50.7%
48.82%1276.685511,96947.3%50.0%
50.00%1266.682611,34652.8%48.0%
45.53%1236.689912,31346.9%44.6%
55.65%1156.684011,97261.9%52.0%
54.39%1147.091511,59654.1%54.7%
39.45%1096.081511,34744.4%35.9%
48.15%1086.581711,60050.0%46.5%
46.67%1056.590211,67650.0%44.3%
53.61%976.690111,49372.3%36.0%
46.24%936.391710,95650.0%42.5%
50.56%896.893511,25154.4%46.5%
57.95%886.792211,58952.6%62.0%
55.13%786.383912,09042.9%62.0%
45.83%726.488012,31637.0%51.1%
54.41%686.681411,13444.7%66.7%
46.77%626.985312,14053.6%41.2%
45.83%486.287811,44340.9%50.0%
47.83%466.585511,38347.4%48.1%
43.18%446.187312,07060.0%34.5%
44.19%436.481111,94250.0%41.4%
47.62%426.592912,52346.1%48.3%
41.46%416.586812,23841.2%41.7%
58.97%396.61,01910,80362.5%53.3%
56.76%375.877011,55066.7%52.0%
42.86%356.983711,81546.1%40.9%
40.00%356.376711,56228.6%47.6%
48.48%336.890511,54146.7%50.0%
57.58%336.81,09812,51835.7%73.7%
40.63%325.876310,59825.0%56.3%
65.63%326.478811,56969.2%63.2%
45.16%316.892612,53572.7%30.0%
54.84%316.992611,77673.3%37.5%
53.33%306.677211,44853.9%52.9%
45.83%245.06429,46254.5%38.5%
41.67%246.895011,12130.8%54.5%
52.17%236.41,00311,38950.0%54.5%
40.91%226.183012,57128.6%46.7%
45.45%226.575011,13346.7%42.9%
23.81%216.579111,37030.0%18.2%
52.38%216.71,05010,07444.4%58.3%
50.00%206.575311,51244.4%54.5%
50.00%206.51,21815,990100.0%41.2%
47.06%177.31,14111,85745.5%50.0%
64.71%176.882711,46171.4%60.0%
56.25%166.895312,11842.9%66.7%
28.57%144.86478,96728.6%28.6%
50.00%146.584812,28450.0%50.0%
57.14%146.394812,11925.0%70.0%
78.57%146.677510,77875.0%83.3%
53.85%136.575010,96833.3%71.4%
30.77%135.879711,49233.3%28.6%
41.67%126.483710,31833.3%50.0%
66.67%126.391412,23125.0%87.5%
75.00%127.21,21713,13280.0%71.4%
58.33%126.688612,00180.0%42.9%
45.45%113.876710,51775.0%28.6%
54.55%114.589510,53640.0%66.7%
45.45%116.494812,76928.6%75.0%
60.00%106.41,07711,72280.0%40.0%
70.00%106.378313,03166.7%71.4%
70.00%106.61,06012,50175.0%66.7%
80.00%106.186513,793100.0%75.0%
66.67%95.688211,65433.3%83.3%
66.67%92.771011,87550.0%71.4%
77.78%96.81,10810,17885.7%50.0%
55.56%96.11,07713,66250.0%60.0%
44.44%96.51,0479,94650.0%40.0%
55.56%97.097012,52725.0%80.0%
75.00%86.693813,165100.0%50.0%
75.00%86.596012,472100.0%60.0%
50.00%86.280412,67450.0%50.0%
37.50%86.698512,39660.0%0.0%
42.86%77.01,02613,83766.7%25.0%
42.86%76.48029,26750.0%0.0%
28.57%76.81,03710,77750.0%0.0%
50.00%66.266411,691100.0%25.0%
83.33%67.570614,5290.0%83.3%
50.00%65.982110,12350.0%50.0%
50.00%66.478110,91133.3%66.7%
33.33%64.87309,45333.3%33.3%
60.00%56.468710,92766.7%50.0%
60.00%56.289410,93275.0%0.0%
60.00%57.61,02613,49050.0%66.7%
40.00%52.967211,73450.0%33.3%
20.00%56.873212,0120.0%50.0%
100.00%55.885212,415100.0%100.0%
80.00%54.77047,178100.0%50.0%
40.00%54.886310,90950.0%33.3%
20.00%51.54768,66933.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ahri vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Ahri choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Ahri thang tran doi dau Ahri vs Twisted Fate voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Twisted Fate, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 132 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ahri choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ahri co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Ahri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ahri choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ahri chiem uu the trong tran Ahri vs Twisted Fate voi ty le thang 50.7% so voi 49.3%. Ahri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ahri vs Twisted Fate?

Ahri thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 51.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Ahri duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 132 tran duoc phan tich.

Build Ahri tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Ahri tot nhat chong Twisted Fate bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ahri tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Ahri tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 54.4% win rate in the Ahri vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ahri co khac che Twisted Fate khong?

Co, Ahri co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 51.5%. Ahri has a solid advantage over Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Ahri nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Ahri doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.