Ahri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Ahrivs Gwen

CMageAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ahri vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gwen thắng với 54.8% tỷ lệ thắng (+9.7%) trước Ahri dựa trên 31 trận. Ahri wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ahri tốt nhất cho đối đầu Ahri vs Gwen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ahri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ahri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ahri - 45.2% win rate in this matchup
Ahri
45.2% TT
VS
Gwen vs Ahri matchup - 54.8% win rate
Gwen
54.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Ahri vs Gwen?

Gwen wins the Ahri vs Gwen matchup
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 31
45.2%
Tỷ Lệ Thắng
54.8%
6.8
CS / phút
6.5
926
Sát thương / phút
853
12,535
Vàng / trận
13,850
221
Hồi phục / phút
279
351
Giảm sát thương / phút
678
0.7
CC / phút
0.3
72.7%
TLT Đầu Game
27.3%
30.0%
TLT Cuối Game
70.0%

Tóm tắt đối đầu Ahri vs Gwen

Trận đấu Ahri vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 54.8% so với 45.2% của Ahri, cho Gwen lợi thế 9.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ahri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ahri cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ahri dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ahri nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ahri vs Gwen

Ahri thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Ahri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ahri có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Ahri
6.5Gwen
Ahri vượt qua Gwen 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ahri.
Sát thương
926Ahri
853Gwen
Ahri gây 73 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gwen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gwen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Ahri đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,535Ahri
13,850Gwen
Gwen tạo ra 1,315 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ahri. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ahri nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Ahri
0.3Gwen
Ahri cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ahri phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
572Ahri
957Gwen
Gwen vượt trội Ahri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 385 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ahri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ahri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ahri Build Against Gwen

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ahri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ahri chống lại Gwen là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ahri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ahri vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ahri
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri72.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen27.3%
Cuối trận
Gwen
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri30.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen70.0%

Ahri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 72.7% — dẫn đầu 45.5 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ahri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 70.0% — 40.0 điểm trên Ahri. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ahri phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ahri Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ahri vs GwenÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Ahri vs GwenPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Ahri vs GwenKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Ahri vs GwenThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Gwen
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Ahri vs GwenPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Ahri vs GwenCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Ahri vs Gwen
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Ahri những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ahri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ahri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ahri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ahri trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.92%4156.778611,90353.3%46.0%
51.74%3446.478511,19351.0%52.4%
49.21%3176.388711,45346.1%51.3%
46.43%3086.484011,59748.4%45.0%
48.78%2876.376111,59448.6%48.9%
50.94%2676.279811,47344.7%54.9%
47.55%2656.593611,43450.4%44.9%
48.33%2406.380711,78353.3%45.3%
49.58%2406.494711,36746.8%52.6%
44.30%2286.376510,77741.0%47.1%
45.37%2276.777311,30147.4%43.9%
49.30%2156.485311,43347.3%50.8%
55.77%2086.277311,13454.7%56.6%
46.63%1936.475711,61739.8%53.0%
53.05%1646.477210,88651.9%54.1%
53.37%1636.580911,42557.1%50.5%
49.38%1606.577711,72442.4%54.3%
46.54%1596.780411,26647.3%45.9%
52.53%1586.680511,49351.5%53.3%
47.68%1516.479611,10546.6%48.7%
39.86%1486.277610,79740.3%39.5%
43.66%1426.597411,59237.7%48.1%
51.08%1396.688010,76947.8%54.2%
51.52%1327.086412,17852.6%50.7%
48.82%1276.685511,96947.3%50.0%
50.00%1266.682611,34652.8%48.0%
45.53%1236.689912,31346.9%44.6%
55.65%1156.684011,97261.9%52.0%
54.39%1147.091511,59654.1%54.7%
39.45%1096.081511,34744.4%35.9%
48.15%1086.581711,60050.0%46.5%
46.67%1056.590211,67650.0%44.3%
53.61%976.690111,49372.3%36.0%
46.24%936.391710,95650.0%42.5%
50.56%896.893511,25154.4%46.5%
57.95%886.792211,58952.6%62.0%
55.13%786.383912,09042.9%62.0%
45.83%726.488012,31637.0%51.1%
54.41%686.681411,13444.7%66.7%
46.77%626.985312,14053.6%41.2%
45.83%486.287811,44340.9%50.0%
47.83%466.585511,38347.4%48.1%
43.18%446.187312,07060.0%34.5%
44.19%436.481111,94250.0%41.4%
47.62%426.592912,52346.1%48.3%
41.46%416.586812,23841.2%41.7%
58.97%396.61,01910,80362.5%53.3%
56.76%375.877011,55066.7%52.0%
42.86%356.983711,81546.1%40.9%
40.00%356.376711,56228.6%47.6%
48.48%336.890511,54146.7%50.0%
57.58%336.81,09812,51835.7%73.7%
40.63%325.876310,59825.0%56.3%
65.63%326.478811,56969.2%63.2%
45.16%316.892612,53572.7%30.0%
54.84%316.992611,77673.3%37.5%
53.33%306.677211,44853.9%52.9%
45.83%245.06429,46254.5%38.5%
41.67%246.895011,12130.8%54.5%
52.17%236.41,00311,38950.0%54.5%
40.91%226.183012,57128.6%46.7%
45.45%226.575011,13346.7%42.9%
23.81%216.579111,37030.0%18.2%
52.38%216.71,05010,07444.4%58.3%
50.00%206.575311,51244.4%54.5%
50.00%206.51,21815,990100.0%41.2%
47.06%177.31,14111,85745.5%50.0%
64.71%176.882711,46171.4%60.0%
56.25%166.895312,11842.9%66.7%
28.57%144.86478,96728.6%28.6%
50.00%146.584812,28450.0%50.0%
57.14%146.394812,11925.0%70.0%
78.57%146.677510,77875.0%83.3%
53.85%136.575010,96833.3%71.4%
30.77%135.879711,49233.3%28.6%
41.67%126.483710,31833.3%50.0%
66.67%126.391412,23125.0%87.5%
75.00%127.21,21713,13280.0%71.4%
58.33%126.688612,00180.0%42.9%
45.45%113.876710,51775.0%28.6%
54.55%114.589510,53640.0%66.7%
45.45%116.494812,76928.6%75.0%
60.00%106.41,07711,72280.0%40.0%
70.00%106.378313,03166.7%71.4%
70.00%106.61,06012,50175.0%66.7%
80.00%106.186513,793100.0%75.0%
66.67%95.688211,65433.3%83.3%
66.67%92.771011,87550.0%71.4%
77.78%96.81,10810,17885.7%50.0%
55.56%96.11,07713,66250.0%60.0%
44.44%96.51,0479,94650.0%40.0%
55.56%97.097012,52725.0%80.0%
75.00%86.693813,165100.0%50.0%
75.00%86.596012,472100.0%60.0%
50.00%86.280412,67450.0%50.0%
37.50%86.698512,39660.0%0.0%
42.86%77.01,02613,83766.7%25.0%
42.86%76.48029,26750.0%0.0%
28.57%76.81,03710,77750.0%0.0%
50.00%66.266411,691100.0%25.0%
83.33%67.570614,5290.0%83.3%
50.00%65.982110,12350.0%50.0%
50.00%66.478110,91133.3%66.7%
33.33%64.87309,45333.3%33.3%
60.00%56.468710,92766.7%50.0%
60.00%56.289410,93275.0%0.0%
60.00%57.61,02613,49050.0%66.7%
40.00%52.967211,73450.0%33.3%
20.00%56.873212,0120.0%50.0%
100.00%55.885212,415100.0%100.0%
80.00%54.77047,178100.0%50.0%
40.00%54.886310,90950.0%33.3%
20.00%51.54768,66933.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ahri vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Ahri choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Ahri vs Gwen voi ty le thang 54.8% so voi 45.2% cua Ahri, chenh lech 9.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ahri choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ahri co loi the truoc Gwen voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Nguoi choi Ahri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ahri choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Ahri vs Gwen voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ahri vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Ahri voi ty le thang 54.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.7 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.

Build Ahri tot nhat chong Gwen la gi?

Build Ahri tot nhat chong Gwen bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ahri tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Ahri tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ahri vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ahri co khac che Gwen khong?

Khong, Ahri gap kho khan truoc Gwen voi chi 45.2% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ahri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Ahri nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Ahri doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.