Ahri, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
4.3%
Tỉ lệ cấm
4.6%

Ahri Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Ahri Tier SPháp sưSát thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
8.667
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Ahri Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Lửa Tử Thần từ cây Pháp Thuật với Kiên Định phụ (63.2% tỷ lệ thắng, 1.6% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Ahri là Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi. Cây phụ: Giáp Cốt, Lan Tràn.

Ahri chơi tốt nhất với Lửa Tử Thần làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Pháp Thuật. Ngọc chính tối ưu của Ahri là Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi. Nhánh ngọc phụ của Ahri là Kiên Định với Giáp Cốt, Lan Tràn. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 63.24% (chênh lệch +11.0%) với tỉ lệ chọn 1.6% trên 136 trận Ahri.
63.2%Tỷ lệ thắng
+11.0%Chênh TT
1.6%Tỷ lệ chọn
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thiêu đốt chúng gây 3 - 12 sát thương theo cấp (+2.5% SMPT) (+7% SMCK cộng thêm) sát thương phép mỗi giây. Sau khi thiêu đốt trong 3 giây, sát thương của hiệu ứng thiêu đốt tăng thêm 75% khi chúng vẫn còn bị thiêu đốt.

Thời Gian Tác Dụng:
Đơn Mục Tiêu: 4 giây
Diện Rộng: 2 giây
Sát Thương Theo Thời Gian: 1 giây

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

54.5%Tỷ lệ thắng
+2.3%Chênh TT
16.2%Tỷ lệ chọn
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thiêu đốt chúng gây 3 - 12 sát thương theo cấp (+2.5% SMPT) (+7% SMCK cộng thêm) sát thương phép mỗi giây. Sau khi thiêu đốt trong 3 giây, sát thương của hiệu ứng thiêu đốt tăng thêm 75% khi chúng vẫn còn bị thiêu đốt.

Thời Gian Tác Dụng:
Đơn Mục Tiêu: 4 giây
Diện Rộng: 2 giây
Sát Thương Theo Thời Gian: 1 giây

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Vị MáuVị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.

Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) máu (theo cấp)

Hồi chiêu: 20 giây

Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Ahri. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Ahri hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Ryze, Orianna, Swain, Aurelion Sol, Viktor và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Ahri Đường giữa (phiên bản 26.20)

8.278 trận

Ahri Đường giữa dùng Sốc Điện ở 77% số trận, tỉ lệ thắng 51,6%. Pháp Thuật là nhánh phụ thường dùng (65%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sốc ĐiệnSốc ĐiệnPhổ biến nhất77,1%51.6%6.379
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần20,5%54.9%1.701
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn0,7%57.6%59
Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám0,7%49.1%55

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Pháp ThuậtPháp ThuậtPhổ biến nhất65,0%51.3%5.384
Áp ĐảoÁp Đảo18,3%53.5%1.513
Cảm HứngCảm Hứng8,6%52.7%716
Kiên ĐịnhKiên Định6,1%58.3%501
Chuẩn XácChuẩn Xác2,0%46.3%162

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Ahri ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Ahri theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Ahri chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất94,7%52.0%7.842
Vị MáuVị Máu90,2%52.0%7.463
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng74,4%51.3%6.155
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản3,2%52.1%261
Giác Quan Thứ SáuGiác Quan Thứ Sáu2,7%59.5%222
Tác Động Bất ChợtTác Động Bất Chợt2,6%50.7%217

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng LượngPhổ biến nhất82,3%52.1%6.814
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh79,0%51.9%6.539
Thiêu RụiThiêu Rụi26,6%54.3%2.203
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ3,0%57.0%251
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố1,7%48.6%140
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối1,0%54.4%79

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất8,2%52.8%682
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy7,9%52.4%653
Hoàn TiềnHoàn Tiền0,6%50.9%53
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba0,5%52.3%44

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất5,7%58.4%473
Lan TrànLan Tràn5,2%58.5%431
Kiên CườngKiên Cường0,5%46.7%45

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân HuệPhổ biến nhất1,0%47.5%80
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ0,9%48.6%74
Đốn HạĐốn Hạ0,8%49.3%67
Đắc ThắngĐắc Thắng0,8%39.7%63
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc0,7%50.8%61

Mảnh chỉ số Ahri

Người chơi Ahri chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất97,6%52.0%8.077
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)91,7%52.1%7.591
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)91,1%52.1%7.541
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)6,5%54.0%539
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)5,9%52.8%487
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)3,0%52.8%250
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,1%57.7%175
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)1,8%47.3%148
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Ahri - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Ahri Đường giữa là gì?

Sốc Điện: Ahri Đường giữa chọn ngọc này ở 77% số trận xếp hạng và thắng 51,6% trên 6.379 trận. Lựa chọn khác: Lửa Tử Thần (21%, 54,9%), Thiên Thạch Bí Ẩn (1%, 57,6%).

Ahri nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Ahri chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Ahri trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Ahri trong ban va 26.20 su dung nhanh Pháp Thuật voi Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Lan Tràn. Bo ngoc nay dat ty le thang 63.2% voi ty le chon 1.6%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Ahri la bao nhieu?

Trang rune Ahri tot nhat co ty le thang 63.2% trong ban 26.20, chenh lech +11.0% so voi ty le thang trung binh cua Ahri. Thiet lap rune nay co ty le chon 1.6% trong so nguoi choi Ahri.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Ahri?

Lửa Tử Thần tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Ahri trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Ahri va cung cap ty le thang 63.2%.

Cay rune chinh cua Ahri la gi?

Cay rune chinh cua Ahri la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Ahri la Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, voi Lửa Tử Thần la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Ahri la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Ahri la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Lan Tràn, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Ahri.

Cac thiet lap rune thay the cho Ahri la gi?

Thiet lap rune thay the cua Ahri su dung Lửa Tử Thần tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Ahri pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Ahri co ty le chon 1.6% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 1.6% nguoi choi Ahri su dung thiet lap Lửa Tử Thần voi cay Pháp Thuật va Kiên Định.