Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Akalivs Gnar

BAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Gnar là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Akali thắng với 52.0% tỷ lệ thắng (+4.0%) trước Gnar dựa trên 25 trận. Gnar wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Gnar.

Phân tích đối đầu của Akali

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Akali đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Akali - 52.0% win rate in this matchup
Akali
52.0% TT
VS
Gnar vs Akali matchup - 48.0% win rate
Gnar
48.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Akali vs Gnar?

Akali wins the Akali vs Gnar matchup
Người chiến thắng
Akali
Trận: 25
52.0%
Tỷ Lệ Thắng
48.0%
6.4
CS / phút
5.7
875
Sát thương / phút
731
12,701
Vàng / trận
11,805
241
Hồi phục / phút
172
657
Giảm sát thương / phút
1,033
0.1
CC / phút
1.1
36.4%
TLT Đầu Game
63.6%
64.3%
TLT Cuối Game
35.7%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Gnar

Trận đấu Akali vs Gnar là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 52.0% so với 48.0% của Gnar, cho Akali lợi thế 4.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Akali có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gnar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Gnar

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Akali
5.7Gnar
Akali vượt qua Gnar 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Akali.
Sát thương
875Akali
731Gnar
Akali vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 145 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,701Akali
11,805Gnar
Akali tạo ra 896 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gnar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Akali liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gnar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Akali
1.1Gnar
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
898Akali
1,205Gnar
Gnar vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 308 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Gnar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Gnar là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar63.6%
Cuối trận
Akali
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali64.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar35.7%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.3% — 28.6 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs GnarÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs GnarTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs GnarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs GnarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Gnar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Akali vs GnarPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Akali vs GnarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Akali vs Gnar
60.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Akali ép lợi thế chống lại Gnar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.64%3925.885811,44237.9%49.8%
48.79%3745.982611,28950.9%47.1%
45.87%3045.877911,96344.9%46.4%
49.03%2606.094411,88458.6%41.9%
51.34%2245.985012,16842.1%56.1%
48.36%2136.190111,67651.0%46.0%
51.66%2115.793311,31251.4%51.9%
48.79%2076.083912,21152.6%46.6%
47.03%2025.988711,96150.0%45.2%
49.50%2005.81,00311,91451.2%48.3%
49.74%1915.577411,64043.1%53.8%
51.05%1906.078511,72257.8%47.1%
44.77%1725.683411,51142.9%46.3%
50.88%1715.884911,90958.7%46.3%
39.26%1636.081912,09543.3%36.9%
49.69%1635.779711,61147.0%51.5%
47.68%1516.088011,70846.5%48.4%
46.04%1395.581811,50741.9%49.4%
46.21%1326.190912,26642.3%48.8%
50.00%1306.01,02211,83446.5%52.8%
54.62%1305.789612,05047.3%60.0%
48.80%1256.397211,82650.0%47.9%
52.85%1235.884611,24347.3%57.4%
49.57%1176.099512,20837.3%59.1%
45.79%1075.882511,99848.9%43.3%
55.14%1075.799112,00551.0%58.6%
48.57%1055.683511,62935.7%57.1%
50.49%1035.986212,36548.8%51.7%
45.54%1016.177611,07655.6%37.5%
49.48%976.196212,24448.7%50.0%
50.56%895.883111,94951.4%50.0%
48.31%895.989511,27950.0%47.3%
54.55%885.71,00912,11648.6%58.8%
50.57%875.887111,19852.6%49.0%
47.67%865.488211,00551.4%44.9%
60.00%855.481111,30967.6%54.2%
47.56%825.785611,46941.5%53.7%
37.18%786.187011,33625.7%46.5%
45.45%775.983911,67244.4%46.0%
45.21%735.387811,60634.4%53.7%
48.61%725.992511,36155.9%42.1%
48.57%706.087311,26454.8%43.6%
39.71%686.099510,80429.7%51.6%
51.56%646.290211,56351.5%51.6%
54.10%616.01,03612,51852.2%55.3%
59.32%596.189811,37453.9%63.6%
52.73%555.994811,86250.0%55.2%
56.60%535.81,05112,21861.9%53.1%
50.94%536.387012,18554.2%48.3%
54.90%516.290712,16259.1%51.7%
43.14%515.990711,49041.7%44.4%
50.00%506.389211,86952.0%48.0%
53.06%496.082012,13641.2%59.4%
53.06%496.194611,88544.4%58.1%
54.17%486.21,08012,25160.9%48.0%
50.00%486.085210,66251.9%47.6%
48.94%476.188211,75945.8%52.2%
51.11%455.585310,69861.9%41.7%
54.55%445.778111,31552.6%56.0%
62.79%436.099311,60575.0%52.2%
48.84%435.685811,77955.6%44.0%
59.52%426.388212,03368.2%50.0%
54.76%425.784811,95652.9%56.0%
43.90%415.582512,14131.3%52.0%
31.71%416.31,21612,09041.7%27.6%
47.50%405.991110,56352.4%42.1%
51.28%396.683710,96854.5%47.1%
48.72%395.688212,66280.0%29.2%
40.54%376.987511,05535.0%47.1%
62.16%376.286211,47279.0%44.4%
40.00%356.585613,13536.4%41.7%
55.88%345.682311,83952.9%58.8%
40.63%325.81,06711,96042.9%38.9%
56.25%325.91,03010,94857.9%53.9%
54.84%316.185411,02669.2%44.4%
38.71%316.389811,44450.0%29.4%
50.00%306.291612,36264.3%37.5%
56.67%306.088311,01671.4%43.8%
44.44%276.094412,66250.0%40.0%
64.00%256.41,00613,12158.3%69.2%
60.00%256.096112,08855.6%62.5%
52.00%256.092011,10372.7%35.7%
52.00%256.487512,70136.4%64.3%
83.33%246.188510,52476.9%90.9%
41.67%245.788112,18844.4%40.0%
60.87%236.398310,80957.1%66.7%
43.48%235.076811,09144.4%42.9%
50.00%226.094512,37360.0%41.7%
55.00%206.489612,36950.0%58.3%
57.89%195.989112,90560.0%57.1%
47.37%196.11,00712,83150.0%45.5%
57.89%195.51,01211,20483.3%46.1%
42.11%196.392210,68033.3%57.1%
75.00%165.992113,68980.0%72.7%
40.00%156.01,03512,41542.9%37.5%
50.00%145.892312,73825.0%60.0%
21.43%145.879312,35325.0%20.0%
57.14%145.576811,12557.1%57.1%
35.71%146.083211,93420.0%44.4%
50.00%125.393014,40150.0%50.0%
50.00%125.86419,86828.6%80.0%
83.33%125.377510,74683.3%83.3%
27.27%115.097013,29533.3%25.0%
45.45%115.283410,71057.1%25.0%
40.00%105.373210,90060.0%20.0%
30.00%105.37258,4980.0%50.0%
20.00%105.288612,7430.0%25.0%
44.44%96.18879,59842.9%50.0%
44.44%95.994013,37666.7%33.3%
50.00%84.880812,5950.0%57.1%
85.71%76.397211,285100.0%66.7%
14.29%76.26449,7820.0%25.0%
50.00%65.069610,56350.0%50.0%
50.00%64.995112,3630.0%60.0%
50.00%66.577211,29650.0%50.0%
50.00%64.51,25611,6930.0%75.0%
66.67%67.266110,42150.0%100.0%
33.33%66.51,01112,75350.0%25.0%
60.00%55.788312,23050.0%66.7%
60.00%55.374412,959100.0%33.3%
60.00%56.01,09313,654100.0%50.0%
40.00%55.274813,6910.0%40.0%
40.00%55.877512,62850.0%33.3%
60.00%57.055810,90450.0%66.7%
100.00%53.15885,801100.0%0.0%
40.00%54.798111,94050.0%33.3%
80.00%56.882211,727100.0%66.7%
40.00%56.08438,38866.7%0.0%
0.00%55.47468,1150.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Akali vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Akali thang tran doi dau Akali vs Gnar voi ty le thang 52.0% so voi 48.0% cua Gnar, chenh lech 4.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Akali choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Akali voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Gnar voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Gnar?

Akali thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 52.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 4.0 diem phan tram co nghia la Akali duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Gnar la gi?

Build Akali tot nhat chong Gnar bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Súng Hextech with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Akali tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Akali vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Gnar khong?

Co, Akali co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 52.0%. Akali has a solid advantage over Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Akali doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gnar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.