Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Akalivs Anivia

DAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Anivia là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Akali thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Anivia dựa trên 40 trận. Akali wins the early laning phase while Anivia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Anivia.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Anivia - 50.0% win rateAnivia(50.0%)
Akali - 50.0% win rate in this matchup
Akali
50.0% WR
VS
Anivia vs Akali matchup - 50.0% win rate
Anivia
50.0% WR

Who Wins the Akali vs Anivia Matchup?

Akali wins the Akali vs Anivia matchup
Winner
Akali
Matches: 40
50.0%
Win Rate
50.0%
6.3
CS / min
6.8
919
DMG / min
694
10,906
Gold / game
10,262
221
Heal / min
177
572
DMG Mitigated / min
504
0.1
CC / min
1.6
57.1%
Early Game WR
42.9%
42.1%
Late Game WR
57.9%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Anivia

Trận đấu Akali vs Anivia là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 40 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Anivia, cho Akali lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Anivia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Anivia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Anivia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Akali có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Anivia là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Anivia

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Anivia trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Anivia, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Akali
6.8Anivia
Anivia vượt qua Akali 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Anivia.
Sát thương
919Akali
694Anivia
Akali vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 225 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,906Akali
10,262Anivia
Akali kiếm được 644 vàng mỗi trận nhiều hơn Anivia, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Akali hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.1Akali
1.6Anivia
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
793Akali
681Anivia
Akali chữa lành và giảm 112 sát thương mỗi phút nhiều hơn Anivia, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Akali ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Anivia.

Best Akali Build Against Anivia

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Anivia, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Anivia là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 83.3% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Anivia. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Anivia.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Akali
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia42.9%
Cuối trận
Anivia
57.9%
+15.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali42.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia57.9%

Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Anivia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.9% — 15.8 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Anivia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Akali phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Anivia đạt các mốc scaling. Nếu Anivia sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Anivia

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs AniviaÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs AniviaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs AniviaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs AniviaThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Anivia
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Akali vs AniviaKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Akali vs AniviaLan Tràn - ngọc tốt nhất Akali vs Anivia
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Kiên Định phụ giúp Akali tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Anivia.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.04%2045.986611,63047.4%48.6%
49.69%1595.981111,93150.7%48.9%
51.77%1416.097011,68158.8%45.2%
42.02%1195.780512,56541.0%42.5%
44.35%1155.785211,69547.8%42.0%
50.50%1015.782612,25351.3%50.0%
45.36%975.91,01712,55738.9%49.2%
46.81%945.775011,72443.2%50.0%
46.81%945.984411,89041.0%50.9%
53.93%896.193912,55453.7%54.2%
46.51%865.887912,31645.5%47.2%
43.90%826.077711,02352.2%33.3%
43.21%816.281811,14943.2%43.2%
51.32%765.781912,36863.6%46.3%
42.67%756.393111,50144.4%41.0%
50.70%715.590812,24076.9%35.6%
46.38%695.781711,01841.9%50.0%
50.00%605.590012,39347.6%51.3%
40.68%596.580011,18634.3%50.0%
47.37%575.783911,19948.3%46.4%
55.56%546.092011,88656.0%55.2%
54.72%535.998111,94850.0%60.0%
50.94%535.680011,81545.8%55.2%
52.94%516.080611,40452.0%53.9%
41.18%515.987512,27140.9%41.4%
44.00%506.093012,73346.1%43.2%
58.33%486.182812,12576.5%48.4%
44.68%476.188712,39945.5%44.0%
65.96%476.31,11512,16050.0%77.8%
55.56%455.877612,09262.5%51.7%
52.38%425.81,03712,14655.0%50.0%
45.24%425.988511,12559.1%30.0%
60.98%416.51,08511,91657.1%65.0%
50.00%406.391910,90657.1%42.1%
47.50%406.579312,90250.0%46.1%
43.59%395.794811,17133.3%52.4%
46.15%396.082011,31752.9%40.9%
57.89%386.385311,58155.0%61.1%
40.54%375.189811,62742.9%39.1%
56.25%325.985013,12371.4%44.4%
53.13%325.890012,78560.0%50.0%
62.50%326.092212,95383.3%50.0%
43.33%306.091912,63253.9%35.3%
48.28%296.296012,22846.1%50.0%
44.83%296.190311,83758.3%35.3%
62.07%296.194912,77570.0%57.9%
28.57%285.681410,28741.2%9.1%
50.00%286.396411,32843.8%58.3%
44.44%276.091210,78257.1%30.8%
62.96%275.999212,75975.0%57.9%
59.26%276.493111,20964.3%53.9%
61.54%266.278610,85562.5%60.0%
60.00%255.882310,18064.7%50.0%
47.83%234.877610,50346.1%50.0%
52.17%235.575712,18155.6%50.0%
36.36%226.179012,17155.6%23.1%
59.09%226.51,05711,68845.5%72.7%
45.45%226.095712,09044.4%46.1%
40.91%226.181011,00341.7%40.0%
45.00%206.18199,70550.0%33.3%
47.06%176.077111,21044.4%50.0%
41.18%176.388912,72544.4%37.5%
68.75%165.570511,63771.4%66.7%
62.50%166.495112,32150.0%75.0%
37.50%166.087211,52233.3%42.9%
62.50%166.292312,96071.4%55.6%
31.25%165.38659,98928.6%33.3%
40.00%156.390011,47750.0%33.3%
40.00%156.396910,67250.0%28.6%
86.67%156.596512,90666.7%100.0%
60.00%156.090112,73785.7%37.5%
66.67%156.894811,81870.0%60.0%
64.29%145.482111,777100.0%50.0%
50.00%146.782110,33754.5%33.3%
50.00%146.190910,07745.5%66.7%
38.46%136.276611,65662.5%0.0%
38.46%136.397213,51720.0%50.0%
30.77%136.299710,50444.4%0.0%
58.33%125.989512,62250.0%62.5%
50.00%126.68709,54350.0%50.0%
41.67%126.11,04312,31842.9%40.0%
81.82%115.686011,48371.4%100.0%
63.64%116.098712,40775.0%57.1%
54.55%115.51,01111,15740.0%66.7%
10.00%105.81,0949,91714.3%0.0%
50.00%106.483410,33460.0%40.0%
55.56%96.996413,040100.0%20.0%
33.33%95.676710,30340.0%25.0%
22.22%95.97169,8410.0%40.0%
37.50%85.786612,50850.0%33.3%
50.00%84.481312,07533.3%60.0%
28.57%75.773711,22050.0%20.0%
57.14%75.689911,179100.0%25.0%
57.14%76.21,00213,22150.0%60.0%
57.14%76.31,05011,60680.0%0.0%
28.57%74.857710,1290.0%50.0%
14.29%76.61,01013,4250.0%20.0%
33.33%66.368510,11750.0%25.0%
33.33%65.17118,9180.0%66.7%
50.00%65.381410,34866.7%33.3%
66.67%65.468310,36160.0%100.0%
50.00%66.682313,94933.3%66.7%
40.00%55.684914,7140.0%50.0%
40.00%55.782812,1920.0%50.0%
20.00%56.31,11414,0380.0%20.0%
40.00%54.486414,1290.0%50.0%
20.00%54.966513,7760.0%20.0%
40.00%56.81,04110,91533.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Anivia - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Anivia trong League of Legends?

Akali thang tran doi dau Akali vs Anivia voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Anivia, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 40 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Akali choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Anivia voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Akali vs Anivia voi ty le thang 57.9% so voi 42.1%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Anivia?

Akali thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Akali duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 40 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Anivia la gi?

Build Akali tot nhat chong Anivia bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 83.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Anivia la gi?

Rune Akali tot nhat chong Anivia su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Anivia matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Anivia khong?

Co, Akali co tran doi dau thuan loi truoc Anivia voi ty le thang 50.0%. Akali slightly edges out Anivia tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Anivia?

Khi choi Akali doi dau voi Anivia, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.