Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Akalivs Vex

DAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vex thắng với 53.2% tỷ lệ thắng (+6.4%) trước Akali dựa trên 94 trận. Vex wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Vex.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vex - 46.8% win rateVex(46.8%)
Akali - 46.8% win rate in this matchup
Akali
46.8% WR
VS
Vex vs Akali matchup - 53.2% win rate
Vex
53.2% WR

Who Wins the Akali vs Vex Matchup?

Vex wins the Akali vs Vex matchup
Winner
Vex
Matches: 94
46.8%
Win Rate
53.2%
5.9
CS / min
6.0
844
DMG / min
933
11,890
Gold / game
11,402
206
Heal / min
92
613
DMG Mitigated / min
458
0.1
CC / min
1.1
41.0%
Early Game WR
59.0%
50.9%
Late Game WR
49.1%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Vex

Trận đấu Akali vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 94 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 53.2% so với 46.8% của Akali, cho Vex lợi thế 6.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vex dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vex có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vex quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Vex

Vex thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Akali
6.0Vex
Akali và Vex farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
844Akali
933Vex
Vex vượt trội Akali nặng nề về sát thương với 89 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Akali nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vex chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,890Akali
11,402Vex
Akali kiếm được 488 vàng mỗi trận nhiều hơn Vex, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Akali hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.1Akali
1.1Vex
Vex mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Vex có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
819Akali
549Vex
Akali vượt trội Vex đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 269 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Akali có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vex bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vex, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Vex

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Vex là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Súng Hextech và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
59.0%
+17.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali41.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex59.0%
Cuối trận
Akali
50.9%
+1.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali50.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex49.1%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.0% — dẫn đầu 17.9 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Akali ở 50.9% tỷ lệ thắng — chỉ 1.8 điểm trước Vex. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Vex có lợi thế sớm, nhưng Akali dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Akali Runes Against Vex

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs VexÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs VexTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs VexKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs VexThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Vex
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Akali vs VexKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Akali vs VexNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Akali vs Vex
48.6% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.04%2045.986611,63047.4%48.6%
49.69%1595.981111,93150.7%48.9%
51.77%1416.097011,68158.8%45.2%
42.02%1195.780512,56541.0%42.5%
44.35%1155.785211,69547.8%42.0%
50.50%1015.782612,25351.3%50.0%
45.36%975.91,01712,55738.9%49.2%
46.81%945.775011,72443.2%50.0%
46.81%945.984411,89041.0%50.9%
53.93%896.193912,55453.7%54.2%
46.51%865.887912,31645.5%47.2%
43.90%826.077711,02352.2%33.3%
43.21%816.281811,14943.2%43.2%
51.32%765.781912,36863.6%46.3%
42.67%756.393111,50144.4%41.0%
50.70%715.590812,24076.9%35.6%
46.38%695.781711,01841.9%50.0%
50.00%605.590012,39347.6%51.3%
40.68%596.580011,18634.3%50.0%
47.37%575.783911,19948.3%46.4%
55.56%546.092011,88656.0%55.2%
54.72%535.998111,94850.0%60.0%
50.94%535.680011,81545.8%55.2%
52.94%516.080611,40452.0%53.9%
41.18%515.987512,27140.9%41.4%
44.00%506.093012,73346.1%43.2%
58.33%486.182812,12576.5%48.4%
44.68%476.188712,39945.5%44.0%
65.96%476.31,11512,16050.0%77.8%
55.56%455.877612,09262.5%51.7%
52.38%425.81,03712,14655.0%50.0%
45.24%425.988511,12559.1%30.0%
60.98%416.51,08511,91657.1%65.0%
50.00%406.391910,90657.1%42.1%
47.50%406.579312,90250.0%46.1%
43.59%395.794811,17133.3%52.4%
46.15%396.082011,31752.9%40.9%
57.89%386.385311,58155.0%61.1%
40.54%375.189811,62742.9%39.1%
56.25%325.985013,12371.4%44.4%
53.13%325.890012,78560.0%50.0%
62.50%326.092212,95383.3%50.0%
43.33%306.091912,63253.9%35.3%
48.28%296.296012,22846.1%50.0%
44.83%296.190311,83758.3%35.3%
62.07%296.194912,77570.0%57.9%
28.57%285.681410,28741.2%9.1%
50.00%286.396411,32843.8%58.3%
44.44%276.091210,78257.1%30.8%
62.96%275.999212,75975.0%57.9%
59.26%276.493111,20964.3%53.9%
61.54%266.278610,85562.5%60.0%
60.00%255.882310,18064.7%50.0%
47.83%234.877610,50346.1%50.0%
52.17%235.575712,18155.6%50.0%
36.36%226.179012,17155.6%23.1%
59.09%226.51,05711,68845.5%72.7%
45.45%226.095712,09044.4%46.1%
40.91%226.181011,00341.7%40.0%
45.00%206.18199,70550.0%33.3%
47.06%176.077111,21044.4%50.0%
41.18%176.388912,72544.4%37.5%
68.75%165.570511,63771.4%66.7%
62.50%166.495112,32150.0%75.0%
37.50%166.087211,52233.3%42.9%
62.50%166.292312,96071.4%55.6%
31.25%165.38659,98928.6%33.3%
40.00%156.390011,47750.0%33.3%
40.00%156.396910,67250.0%28.6%
86.67%156.596512,90666.7%100.0%
60.00%156.090112,73785.7%37.5%
66.67%156.894811,81870.0%60.0%
64.29%145.482111,777100.0%50.0%
50.00%146.782110,33754.5%33.3%
50.00%146.190910,07745.5%66.7%
38.46%136.276611,65662.5%0.0%
38.46%136.397213,51720.0%50.0%
30.77%136.299710,50444.4%0.0%
58.33%125.989512,62250.0%62.5%
50.00%126.68709,54350.0%50.0%
41.67%126.11,04312,31842.9%40.0%
81.82%115.686011,48371.4%100.0%
63.64%116.098712,40775.0%57.1%
54.55%115.51,01111,15740.0%66.7%
10.00%105.81,0949,91714.3%0.0%
50.00%106.483410,33460.0%40.0%
55.56%96.996413,040100.0%20.0%
33.33%95.676710,30340.0%25.0%
22.22%95.97169,8410.0%40.0%
37.50%85.786612,50850.0%33.3%
50.00%84.481312,07533.3%60.0%
28.57%75.773711,22050.0%20.0%
57.14%75.689911,179100.0%25.0%
57.14%76.21,00213,22150.0%60.0%
57.14%76.31,05011,60680.0%0.0%
28.57%74.857710,1290.0%50.0%
14.29%76.61,01013,4250.0%20.0%
33.33%66.368510,11750.0%25.0%
33.33%65.17118,9180.0%66.7%
50.00%65.381410,34866.7%33.3%
66.67%65.468310,36160.0%100.0%
50.00%66.682313,94933.3%66.7%
40.00%55.684914,7140.0%50.0%
40.00%55.782812,1920.0%50.0%
20.00%56.31,11414,0380.0%20.0%
40.00%54.486414,1290.0%50.0%
20.00%54.966513,7760.0%20.0%
40.00%56.81,04110,91533.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Akali vs Vex voi ty le thang 53.2% so voi 46.8% cua Akali, chenh lech 6.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 94 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Akali choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Akali voi ty le thang 59.0% so voi 41.0%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Vex voi ty le thang 50.9% so voi 49.1%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Vex?

Vex thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 53.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 6.4 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 94 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Vex la gi?

Build Akali tot nhat chong Vex bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Súng Hextech, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Vex la gi?

Rune Akali tot nhat chong Vex su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 48.6% win rate in the Akali vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Vex khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Vex voi chi 46.8% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Akali doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Focus on safe farming — you outscale Vex in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.