Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Akalivs Fizz

FAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Akali vs Fizz là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Fizz thắng với 51.6% tỷ lệ thắng (+3.3%) trước Akali dựa trên 184 trận. Akali wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Fizz.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 48.4% win rateFizz(48.4%)
Akali - 48.4% win rate in this matchup
Akali
48.4% WR
VS
Fizz vs Akali matchup - 51.6% win rate
Fizz
51.6% WR

Who Wins the Akali vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Akali vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 184
48.4%
Win Rate
51.6%
5.7
CS / min
5.5
941
DMG / min
790
12,258
Gold / game
12,149
193
Heal / min
105
609
DMG Mitigated / min
438
0.1
CC / min
0.4
50.0%
Early Game WR
50.0%
47.1%
Late Game WR
52.9%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Fizz

Trận đấu Akali vs Fizz là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 184 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 51.6% so với 48.4% của Akali, cho Fizz lợi thế 3.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Fizz được ưu ái nhẹ, Akali hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Fizz. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Fizz

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Akali
5.5Fizz
Akali và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
941Akali
790Fizz
Akali vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 152 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,258Akali
12,149Fizz
Akali và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 109 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.1Akali
0.4Fizz
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
802Akali
543Fizz
Akali vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 259 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Akali có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Fizz là Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Akali
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Cuối trận
Fizz
52.9%
+5.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali47.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz52.9%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Akali và Fizz, với Akali giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.9% — 5.8 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Akali có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Akali Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs FizzÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Fizz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Akali vs FizzPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Akali vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Akali vs Fizz
46.9% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.55%4846.189711,94452.6%44.9%
49.26%4746.086112,02345.5%52.0%
56.23%2666.297112,02858.1%54.6%
44.02%2596.083112,54245.8%42.9%
44.19%2166.083711,75746.9%42.5%
50.95%2116.190212,03357.8%44.4%
44.44%1996.078911,46142.1%46.6%
51.79%1955.983812,31161.1%46.3%
48.35%1845.794112,25850.0%47.1%
49.40%1705.782911,69848.6%50.0%
44.87%1586.483311,75651.9%37.7%
47.37%1536.098412,11056.7%40.0%
43.15%1465.587511,78334.5%48.9%
51.47%1365.987011,93553.5%50.0%
44.44%1366.282511,43545.3%43.3%
54.89%1345.893512,08755.6%54.4%
53.38%1346.079611,87452.4%54.3%
55.30%1325.786611,45755.9%54.7%
47.29%1305.578511,73647.4%47.2%
45.24%1286.091212,60155.6%37.5%
40.50%1216.182011,92252.0%32.4%
51.35%1136.686111,73056.9%46.7%
49.11%1126.092611,74848.2%50.0%
52.83%1065.986011,72454.5%51.6%
50.00%1046.593011,76950.0%50.0%
43.69%1036.078112,12648.8%40.0%
48.04%1035.886612,43545.0%50.0%
51.00%1006.082812,17746.1%54.1%
45.83%985.781010,58152.7%36.6%
47.42%975.982212,08248.7%46.5%
51.61%935.590112,20954.8%49.0%
49.44%905.887112,65352.6%47.1%
38.20%896.497812,24445.0%32.6%
48.15%826.11,00012,17250.0%46.5%
43.04%806.299711,59160.5%26.8%
48.75%806.081412,40357.1%42.2%
40.51%795.784111,72538.6%42.9%
49.35%786.01,01412,29842.4%54.5%
38.67%776.01,06811,87844.1%34.1%
48.65%746.392812,61456.3%42.9%
50.00%745.889111,18044.4%55.3%
49.30%716.21,07012,36048.0%50.0%
50.00%706.089712,11148.0%51.2%
43.48%696.282811,43146.9%40.5%
50.72%696.393412,16832.1%63.4%
56.72%676.087811,94051.7%60.5%
53.03%666.280412,46864.3%44.7%
45.90%625.875911,85059.3%35.3%
53.33%606.293911,74752.2%54.0%
44.83%585.981110,96244.1%45.8%
44.44%556.388111,85243.5%45.2%
42.59%546.398311,87048.3%36.0%
45.28%536.183211,50431.8%54.8%
50.00%526.01,04912,84850.0%50.0%
48.08%526.193612,16147.1%48.6%
46.00%506.891311,83548.3%42.9%
50.00%485.777711,28645.0%53.6%
50.00%486.383711,75753.9%45.5%
47.92%485.994311,98147.4%48.3%
46.81%476.383311,46037.5%56.5%
54.35%466.61,01113,06158.8%51.7%
44.44%456.41,20612,30446.7%43.3%
40.91%446.174611,39045.5%36.4%
60.47%436.385312,64347.1%69.2%
67.44%436.41,01213,87572.7%65.6%
50.00%406.178612,41664.7%39.1%
42.50%405.277411,55550.0%38.5%
48.72%396.176210,96342.1%55.0%
53.85%396.597912,99162.5%47.8%
51.28%396.691711,82442.1%60.0%
45.95%386.393910,89842.9%50.0%
51.35%375.98259,77045.0%58.8%
55.56%366.181811,83366.7%44.4%
34.29%356.170010,81530.8%36.4%
50.00%356.684812,05461.5%42.9%
36.36%335.884611,96625.0%42.9%
45.16%316.188111,71250.0%41.2%
53.33%306.088412,06757.1%50.0%
51.85%276.292912,33969.2%35.7%
59.26%276.490411,64266.7%53.3%
55.56%276.378610,88064.3%46.1%
76.92%265.992312,82372.7%80.0%
48.00%256.290212,20250.0%47.1%
45.83%246.299611,80941.7%50.0%
66.67%246.190411,92981.8%53.9%
45.45%226.187812,16954.5%36.4%
47.62%225.889212,31037.5%53.9%
35.00%206.193910,11936.4%33.3%
50.00%186.092211,75411.1%88.9%
50.00%186.593513,00840.0%62.5%
33.33%186.61,04913,15742.9%27.3%
44.44%186.084511,29060.0%25.0%
58.82%176.01,05712,93585.7%40.0%
64.71%176.076012,47062.5%66.7%
68.75%165.61,09315,451100.0%58.3%
64.29%146.077911,32183.3%50.0%
57.14%145.47209,49654.5%66.7%
46.15%136.084110,83633.3%75.0%
53.85%136.189413,62850.0%54.5%
46.15%135.877611,23433.3%50.0%
58.33%135.298712,44550.0%66.7%
66.67%125.781412,42657.1%80.0%
33.33%125.392814,57066.7%22.2%
36.36%116.586211,02950.0%20.0%
45.45%115.976510,63228.6%75.0%
63.64%115.799814,11875.0%57.1%
45.45%115.794812,15880.0%16.7%
40.00%105.499412,87640.0%40.0%
50.00%105.598614,16933.3%57.1%
88.89%95.190812,476100.0%75.0%
55.56%95.45809,01766.7%33.3%
77.78%95.798011,049100.0%66.7%
62.50%86.193513,56750.0%75.0%
75.00%85.378712,44466.7%80.0%
12.50%85.882911,85825.0%0.0%
62.50%85.79769,79240.0%100.0%
57.14%75.51,02013,6670.0%80.0%
42.86%76.780511,58240.0%50.0%
42.86%75.81,02013,312100.0%33.3%
71.43%75.51,12412,10866.7%75.0%
71.43%76.17859,53860.0%100.0%
71.43%75.587411,995100.0%60.0%
66.67%64.88568,88675.0%50.0%
83.33%66.51,02412,74966.7%100.0%
66.67%65.388112,065100.0%50.0%
60.00%56.893510,641100.0%0.0%
60.00%54.276911,09966.7%50.0%
20.00%56.394812,2150.0%33.3%
60.00%55.198710,8080.0%100.0%
80.00%55.874112,969100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Akali vs Fizz voi ty le thang 51.6% so voi 48.4% cua Akali, chenh lech 3.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 184 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Akali choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Fizz voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Akali vs Fizz voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 51.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 3.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 184 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Fizz la gi?

Build Akali tot nhat chong Fizz bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Akali tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 46.9% win rate in the Akali vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Fizz khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Fizz voi chi 48.4% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Akali doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.