Alistar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
1.8%
Tỉ lệ cấm
1.2%

Alistar Bảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Alistar Tier BĐỡ đònHỗ trợ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.290
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
16 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Alistar Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Sách Phép từ cây Cảm Hứng với Pháp Thuật phụ (66.7% tỷ lệ thắng, 3.6% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Alistar là Sách Phép, Tốc Biến Ma Thuật, Giao Hàng Bánh Quy, Thấu Thị Vũ Trụ. Cây phụ: Áo Choàng Mây, Mau Lẹ.

Alistar chơi tốt nhất với Sách Phép làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Cảm Hứng. Ngọc chính tối ưu của Alistar là Sách Phép, Tốc Biến Ma Thuật, Giao Hàng Bánh Quy, Thấu Thị Vũ Trụ. Nhánh ngọc phụ của Alistar là Pháp Thuật với Áo Choàng Mây, Mau Lẹ. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 66.67% (chênh lệch +15.8%) với tỉ lệ chọn 3.6% trên 120 trận Alistar.
66.7%Tỷ lệ thắng
+15.8%Chênh TT
3.6%Tỷ lệ chọn
Sách PhépSách Phép

Đổi một trong các Phép Bổ Trợ đã trang bị thành một Phép Bổ Trợ mới, chỉ dùng được một lần. Mỗi Phép Bổ Trợ độc nhất mà bạn đổi sẽ vĩnh viễn giảm thời gian hồi của việc đổi đi 25 giây (thời gian hồi ban đầu là @f3@ giây).

Lần đổi đầu tiên sẽ khả dụng ở phút 6.

Phép Bổ Trợ chỉ có thể được đổi khi ở ngoài giao tranh.
Sau khi dùng một Phép Bổ Trợ đã đổi, bạn phải đổi thêm 3 lần nữa trước khi có thể chọn lại phép bổ trợ đó.
Sát thương của Trừng Phạt sẽ tăng sau khi đã đổi 2 Phép Bổ Trợ.

Tốc Biến Ma ThuậtTốc Biến Ma Thuật

Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.

Tốc Biến Ma Thuật: Vận sức trong 2.0 giây để dịch chuyển tức thời tới chỗ khác.

Hồi Chiêu: 20 giây. Mất tác dụng trong 10 giây khi giao tranh với tướng.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi xuyên các đơn vị.

Tăng: 15% - 45% Tốc độ Di chuyển dựa theo hồi chiêu Phép Bổ Trợ. (Phép Bổ Trợ có hồi chiêu cao hơn cho nhiều Tốc độ Di chuyển hơn).

Mau LẹMau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.

73.1%Tỷ lệ thắng
+22.2%Chênh TT
0.8%Tỷ lệ chọn
Sách PhépSách Phép

Đổi một trong các Phép Bổ Trợ đã trang bị thành một Phép Bổ Trợ mới, chỉ dùng được một lần. Mỗi Phép Bổ Trợ độc nhất mà bạn đổi sẽ vĩnh viễn giảm thời gian hồi của việc đổi đi 25 giây (thời gian hồi ban đầu là @f3@ giây).

Lần đổi đầu tiên sẽ khả dụng ở phút 6.

Phép Bổ Trợ chỉ có thể được đổi khi ở ngoài giao tranh.
Sau khi dùng một Phép Bổ Trợ đã đổi, bạn phải đổi thêm 3 lần nữa trước khi có thể chọn lại phép bổ trợ đó.
Sát thương của Trừng Phạt sẽ tăng sau khi đã đổi 2 Phép Bổ Trợ.

Tốc Biến Ma ThuậtTốc Biến Ma Thuật

Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.

Tốc Biến Ma Thuật: Vận sức trong 2.0 giây để dịch chuyển tức thời tới chỗ khác.

Hồi Chiêu: 20 giây. Mất tác dụng trong 10 giây khi giao tranh với tướng.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi xuyên các đơn vị.

Tăng: 15% - 45% Tốc độ Di chuyển dựa theo hồi chiêu Phép Bổ Trợ. (Phép Bổ Trợ có hồi chiêu cao hơn cho nhiều Tốc độ Di chuyển hơn).

Mau LẹMau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Alistar. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Alistar hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Blitzcrank

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Alistar Hỗ trợ (phiên bản 26.20)

3.179 trận

Alistar Hỗ trợ dùng Dư Chấn ở 65% số trận, tỉ lệ thắng 50,3%. Sách Phép thắng nhiều hơn rõ rệt (59,2% trên 255 trận) — đáng cân nhắc khi kèo đấu cho phép. Cảm Hứng là nhánh phụ thường dùng (50%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dư ChấnDư ChấnPhổ biến nhất65,2%50.3%2.073
Nâng Cấp Băng GiáNâng Cấp Băng Giá16,3%48.3%518
Sách PhépSách Phép8,0%59.2%255
Sốc ĐiệnSốc Điện5,6%50.3%179
Hộ VệHộ Vệ1,7%64.2%53

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cảm HứngCảm HứngPhổ biến nhất49,7%51.9%1.580
Pháp ThuậtPháp Thuật30,8%51.1%980
Kiên ĐịnhKiên Định15,8%47.3%501
Chuẩn XácChuẩn Xác2,0%52.3%65
Áp ĐảoÁp Đảo1,6%48.1%52

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Alistar ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Alistar theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Alistar chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất73,9%49.7%2.350
Kiên CườngKiên Cường73,7%49.7%2.342
Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh65,1%50.3%2.070
Lan TrànLan Tràn6,8%52.5%217
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai5,0%55.0%160
Kiểm Soát Điều KiệnKiểm Soát Điều Kiện4,5%50.7%144

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất69,7%51.7%2.215
Tốc Biến Ma ThuậtTốc Biến Ma Thuật66,9%52.0%2.128
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy27,5%52.3%875
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm3,3%49.1%106
Hoàn TiềnHoàn Tiền1,8%50.0%56
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp Cận1,5%59.6%47

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Áo Choàng MâyÁo Choàng MâyPhổ biến nhất27,3%51.2%869
Thủy Thượng PhiêuThủy Thượng Phiêu17,6%46.8%560
Mau LẹMau Lẹ10,9%56.9%348
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh2,6%48.8%82
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng1,9%55.9%59
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ1,8%47.4%57

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tác Động Bất ChợtTác Động Bất ChợtPhổ biến nhất5,4%49.7%173
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng3,8%53.7%121
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng3,2%51.0%102
Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn2,5%46.9%81
Cắm Mắt SâuCắm Mắt Sâu1,7%50.0%54
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản1,6%51.9%52

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia TốcPhổ biến nhất1,6%48.1%52
Đắc ThắngĐắc Thắng1,4%43.5%46

Mảnh chỉ số Alistar

Người chơi Alistar chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Phổ biến nhất91,3%51.5%2.904
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)77,9%50.0%2.477
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)74,5%50.4%2.369
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)19,6%54.1%623
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)16,4%53.6%522
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)5,9%46.0%187
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)5,7%55.0%180
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)5,7%50.0%180
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)3,0%32.6%95
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Alistar - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Alistar Hỗ trợ là gì?

Dư Chấn: Alistar Hỗ trợ chọn ngọc này ở 65% số trận xếp hạng và thắng 50,3% trên 2.073 trận. Lựa chọn khác: Nâng Cấp Băng Giá (16%, 48,3%), Sách Phép (8%, 59,2%).

Alistar nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Alistar chọn Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Alistar trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Alistar trong ban va 26.20 su dung nhanh Cảm Hứng voi Sách Phép, Tốc Biến Ma Thuật, Giao Hàng Bánh Quy, and Thấu Thị Vũ Trụ, va nhanh Pháp Thuật voi Áo Choàng Mây and Mau Lẹ. Bo ngoc nay dat ty le thang 66.7% voi ty le chon 3.6%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Alistar la bao nhieu?

Trang rune Alistar tot nhat co ty le thang 66.7% trong ban 26.20, chenh lech +15.8% so voi ty le thang trung binh cua Alistar. Thiet lap rune nay co ty le chon 3.6% trong so nguoi choi Alistar.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Alistar?

Sách Phép tu nhanh Cảm Hứng la ngoc chinh tot nhat cho Alistar trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Alistar va cung cap ty le thang 66.7%.

Cay rune chinh cua Alistar la gi?

Cay rune chinh cua Alistar la Cảm Hứng. Cac rune Cảm Hứng toi uu cho Alistar la Sách Phép, Tốc Biến Ma Thuật, Giao Hàng Bánh Quy, and Thấu Thị Vũ Trụ, voi Sách Phép la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Alistar la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Alistar la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật duoc de xuat la Áo Choàng Mây and Mau Lẹ, bo sung cho cay chinh Cảm Hứng cua Alistar.

Cac thiet lap rune thay the cho Alistar la gi?

Thiet lap rune thay the cua Alistar su dung Sách Phép tu cay Cảm Hứng. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Alistar pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Alistar co ty le chon 3.6% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 3.6% nguoi choi Alistar su dung thiet lap Sách Phép voi cay Cảm Hứng va Pháp Thuật.