Amumu - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.8%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Amumuvs Fiddlesticks

STankSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu974,630
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Amumu vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fiddlesticks thắng với 53.5% tỷ lệ thắng (+7.0%) trước Amumu dựa trên 72 trận. Fiddlesticks wins the early laning phase while Amumu scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Amumu tốt nhất cho đối đầu Amumu vs Fiddlesticks.

Amumu Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Amumu performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 46.5% win rateFiddlesticks(46.5%)
Amumu - 46.5% win rate in this matchup
Amumu
46.5% WR
VS
Fiddlesticks vs Amumu matchup - 53.5% win rate
Fiddlesticks
53.5% WR

Who Wins the Amumu vs Fiddlesticks Matchup?

Fiddlesticks wins the Amumu vs Fiddlesticks matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 72
46.5%
Win Rate
53.5%
0.9
CS / min
1.0
629
DMG / min
723
11,154
Gold / game
11,726
286
Heal / min
494
1,133
DMG Mitigated / min
615
1.3
CC / min
1.6
41.9%
Early Game WR
58.1%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Amumu vs Fiddlesticks

Trận đấu Amumu vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 72 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 53.5% so với 46.5% của Amumu, cho Fiddlesticks lợi thế 7.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fiddlesticks kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Amumu scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fiddlesticks cần ép lợi thế trước khi Amumu đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Amumu nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Amumu dẫn trước 310 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Amumu nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Amumu vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.9Amumu
1.0Fiddlesticks
Amumu và Fiddlesticks farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
629Amumu
723Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Amumu nặng nề về sát thương với 94 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Amumu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,154Amumu
11,726Fiddlesticks
Fiddlesticks kiếm được 572 vàng mỗi trận nhiều hơn Amumu, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fiddlesticks hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Amumu
1.6Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Amumu, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,419Amumu
1,109Fiddlesticks
Amumu vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 310 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Amumu Build Against Fiddlesticks

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Amumu cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Amumu chống lại Fiddlesticks là Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Khiên Băng Randuin. Sự kết hợp này mang lại cho Amumu sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Amumu vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
58.1%
+16.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu41.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks58.1%
Cuối trận
Amumu
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.1% — dẫn đầu 16.1 điểm phần trăm trước Amumu. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Amumu ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Fiddlesticks. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Fiddlesticks có lợi thế sớm, nhưng Amumu dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Amumu Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Amumu vs FiddlesticksChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Amumu vs FiddlesticksĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Amumu vs FiddlesticksHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Amumu vs FiddlesticksChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Amumu vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Amumu vs FiddlesticksÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Amumu vs FiddlesticksThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Amumu vs Fiddlesticks
51.4% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Amumu những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Amumu cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Amumu khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Amumu tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Amumu trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.70%3070.961511,85157.3%54.5%
58.08%2600.959311,99054.8%60.3%
49.09%2200.962111,71046.2%51.2%
51.21%2080.965312,06248.3%53.4%
47.46%1780.862011,14349.4%45.6%
61.40%1710.863611,71158.8%63.7%
55.76%1650.961612,27358.6%53.7%
43.13%1611.059211,67237.1%46.9%
51.28%1560.869311,04748.0%54.2%
59.60%1530.966412,49365.0%56.0%
51.37%1470.869511,82453.6%49.4%
57.04%1430.957111,66359.1%55.3%
50.00%1420.860811,50745.2%53.8%
52.86%1400.963012,10558.0%50.0%
48.55%1390.863111,03852.2%44.9%
49.63%1350.959111,60952.5%47.3%
50.00%1241.066112,18853.2%48.0%
49.14%1160.962212,08242.9%55.0%
57.14%1130.962411,65055.1%58.7%
52.29%1110.965111,98354.2%50.8%
50.98%1030.959812,17252.3%50.0%
52.63%951.063211,47557.5%49.1%
57.45%941.066111,62258.7%56.3%
59.14%930.971613,07473.0%50.0%
55.17%871.067611,38757.1%53.3%
59.77%870.856412,17256.3%61.8%
48.15%810.859611,07337.1%56.5%
56.58%761.060811,32457.5%55.6%
50.00%760.857311,86432.4%66.7%
56.76%741.060412,78159.3%55.3%
46.48%720.962911,15441.9%50.0%
43.94%660.869410,93031.3%55.9%
60.00%660.861512,46654.2%63.4%
62.50%641.061311,95159.3%64.9%
53.97%630.960311,16755.9%51.7%
50.85%601.070711,96752.2%50.0%
64.29%561.069613,10963.6%64.7%
54.72%530.756612,08166.7%44.8%
66.67%510.967012,37088.0%46.1%
60.78%510.970311,92963.6%58.6%
44.00%500.963111,77947.6%41.4%
57.45%491.159112,00345.0%66.7%
60.00%451.061611,71161.1%59.3%
47.73%450.859511,82941.7%50.0%
51.11%450.964012,29957.9%46.1%
52.27%440.953111,36345.0%58.3%
40.48%420.856910,14033.3%50.0%
60.98%420.956511,78356.3%64.0%
43.90%420.962011,33735.3%50.0%
52.63%380.860011,04861.1%45.0%
55.26%381.25089,10650.0%60.0%
48.65%371.160412,43545.5%50.0%
51.35%371.34978,71336.4%73.3%
38.24%341.154310,34441.2%35.3%
50.00%321.44869,79041.7%55.0%
46.88%321.058310,89441.2%53.3%
33.33%311.24519,11221.4%43.8%
64.52%311.059212,64254.5%70.0%
45.16%311.23948,11453.3%37.5%
62.07%290.761510,67871.4%53.3%
42.86%291.34148,58550.0%33.3%
55.17%291.464712,70160.0%52.6%
68.00%250.974812,73087.5%58.8%
48.00%251.24709,76750.0%46.7%
52.00%251.35049,61441.7%61.5%
52.38%211.54238,68154.5%50.0%
38.10%211.34908,96422.2%50.0%
40.00%201.23657,42941.7%37.5%
36.84%191.159212,55844.4%30.0%
83.33%181.469213,284100.0%72.7%
38.89%180.864811,44822.2%55.6%
58.82%171.34899,09250.0%71.4%
60.00%161.34658,74944.4%83.3%
62.50%161.260910,03150.0%70.0%
37.50%161.357211,47640.0%36.4%
50.00%161.13357,26840.0%66.7%
53.33%151.35469,46550.0%55.6%
60.00%151.054612,29750.0%66.7%
38.46%131.33908,52250.0%20.0%
25.00%131.14689,57625.0%25.0%
46.15%130.856511,6620.0%66.7%
66.67%120.862613,286100.0%55.6%
41.67%121.355312,07333.3%44.4%
50.00%121.24799,52857.1%40.0%
54.55%111.15309,260100.0%28.6%
72.73%111.058610,83550.0%85.7%
27.27%111.34249,3200.0%37.5%
72.73%110.983914,91450.0%77.8%
63.64%111.24089,19025.0%85.7%
60.00%101.74679,71850.0%66.7%
60.00%100.763911,88460.0%60.0%
60.00%100.654612,18460.0%60.0%
60.00%100.961712,26750.0%66.7%
44.44%91.54417,91060.0%25.0%
25.00%92.157511,52625.0%25.0%
66.67%91.44168,494100.0%40.0%
62.50%81.052311,7750.0%83.3%
28.57%70.757210,23933.3%25.0%
42.86%71.466510,36725.0%66.7%
71.43%71.369414,5050.0%83.3%
33.33%61.23317,04233.3%0.0%
40.00%50.946810,4620.0%66.7%
60.00%51.248711,74750.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Amumu vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Amumu choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Amumu vs Fiddlesticks voi ty le thang 53.5% so voi 46.5% cua Amumu, chenh lech 7.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 72 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Amumu choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Amumu voi ty le thang 58.1% so voi 41.9%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Amumu choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Amumu chiem uu the trong tran Amumu vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Amumu phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Amumu vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Amumu voi ty le thang 53.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 7.0 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 72 tran duoc phan tich.

Build Amumu tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Amumu tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Khiên Băng Randuin with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Amumu tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Amumu tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 51.4% win rate in the Amumu vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Amumu co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Amumu gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 46.5% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Amumu nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Amumu nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Amumu doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Focus on safe farming — you outscale Fiddlesticks in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.