Amumu - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Amumuvs Nocturne

ATankSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Amumu vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Amumu thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.8%) trước Nocturne dựa trên 167 trận. Nocturne wins the early laning phase while Amumu scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Amumu tốt nhất cho đối đầu Amumu vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Amumu

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Amumu đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Amumu - 53.9% win rate in this matchup
Amumu
53.9% TT
VS
Nocturne vs Amumu matchup - 46.1% win rate
Nocturne
46.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Amumu vs Nocturne?

Amumu wins the Amumu vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Amumu
Trận: 167
53.9%
Tỷ Lệ Thắng
46.1%
0.8
CS / phút
1.1
621
Sát thương / phút
649
11,282
Vàng / trận
12,154
292
Hồi phục / phút
476
1,202
Giảm sát thương / phút
823
1.2
CC / phút
5.7
48.8%
TLT Đầu Game
51.3%
58.6%
TLT Cuối Game
41.4%

Tóm tắt đối đầu Amumu vs Nocturne

Trận đấu Amumu vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 167 trận gần đây được phân tích, Amumu thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Nocturne, cho Amumu lợi thế 7.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Amumu scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Amumu đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Amumu nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Amumu có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Amumu vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.8Amumu
1.1Nocturne
Amumu và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
621Amumu
649Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Amumu và Nocturne, chỉ khác 28 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,282Amumu
12,154Nocturne
Nocturne tạo ra 873 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nocturne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Amumu
5.7Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Amumu, với 4.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Amumu nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,494Amumu
1,299Nocturne
Amumu vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 195 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Amumu Build Against Nocturne

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Amumu cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Amumu chống lại Nocturne là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Amumu sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 83.3% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Amumu vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
51.3%
+2.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu48.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne51.3%
Cuối trận
Amumu
58.6%
+17.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu58.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne41.4%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Nocturne có tỷ lệ thắng đáng kể 51.3%, vượt trội Amumu 2.5 điểm phần trăm. Người chơi Nocturne nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Amumu vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.6% — 17.2 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Amumu, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Nocturne có lợi thế sớm, nhưng Amumu dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Amumu Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Amumu vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Amumu vs Nocturne
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Amumu vs NocturneKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneLan Tràn - ngọc tốt nhất Amumu vs Nocturne
58.3% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Amumu ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Amumu cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Amumu khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Amumu tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Amumu trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.60%2510.861111,71453.1%49.0%
49.00%2000.958511,14849.5%48.6%
47.83%1840.956411,57253.8%43.3%
46.70%1821.062811,73038.6%51.8%
53.89%1670.862111,28248.8%58.6%
45.71%1400.956411,12846.1%45.3%
47.66%1280.960711,02043.3%52.5%
57.26%1240.958411,05254.5%59.4%
57.76%1160.859111,35856.4%59.0%
55.45%1100.969411,94855.3%55.6%
52.29%1090.958211,47452.4%52.2%
49.50%1011.159311,43040.9%56.1%
60.61%990.954811,13759.6%61.5%
55.41%740.758311,19964.1%45.7%
54.93%710.862811,46451.5%57.9%
47.14%701.061611,92840.0%51.1%
52.17%690.866911,65250.0%53.9%
47.76%670.959110,97240.0%54.0%
58.21%670.968712,88347.6%63.0%
61.90%630.964711,55960.9%62.5%
70.00%600.961412,98863.2%73.2%
57.63%590.956911,73659.1%56.8%
55.17%580.857310,81556.7%53.6%
50.00%520.860910,42656.0%44.4%
49.02%511.066511,74464.7%41.2%
52.94%510.957110,62942.1%59.4%
54.00%500.963112,15652.6%54.8%
55.10%491.061911,93847.6%60.7%
50.00%480.961712,07653.3%48.5%
38.30%470.762811,18338.9%37.9%
63.83%470.861011,64671.4%57.7%
64.44%450.862611,74552.6%73.1%
52.38%420.961711,15038.1%66.7%
55.56%361.164813,08666.7%50.0%
54.29%351.057510,87057.1%52.4%
51.61%310.962711,07260.0%43.8%
45.16%311.24449,01053.9%38.9%
58.62%291.44519,26569.2%50.0%
35.71%280.957611,66863.6%17.6%
53.57%281.34598,53542.9%64.3%
62.96%271.54248,83550.0%76.9%
48.15%271.161011,64050.0%47.4%
59.26%271.061214,40083.3%52.4%
55.56%270.850211,56072.7%43.8%
61.54%261.260611,33454.5%66.7%
44.00%251.24838,64941.7%46.1%
60.00%251.44779,96575.0%52.9%
44.00%251.15409,34241.7%46.1%
43.48%231.059611,50954.5%33.3%
47.83%230.86389,71536.4%58.3%
27.27%221.54589,48437.5%21.4%
45.45%221.063912,54033.3%53.9%
57.14%210.961811,94766.7%50.0%
65.00%200.863512,50777.8%54.5%
42.11%190.862412,48920.0%50.0%
73.68%191.073212,62750.0%80.0%
36.84%191.261511,25233.3%38.5%
50.00%180.85809,26977.8%22.2%
38.89%180.956910,67222.2%55.6%
47.06%170.962412,10933.3%54.5%
47.06%171.44149,11337.5%55.6%
43.75%161.055410,91142.9%44.4%
50.00%161.171112,45075.0%41.7%
46.67%151.13787,81530.0%80.0%
26.67%151.45929,44342.9%12.5%
73.33%151.25448,99057.1%87.5%
21.43%140.863011,5050.0%33.3%
61.54%130.958811,58460.0%62.5%
46.15%131.067812,73220.0%62.5%
61.54%130.864910,19585.7%33.3%
69.23%131.44517,66960.0%100.0%
38.46%131.160311,20750.0%33.3%
25.00%121.34738,83725.0%25.0%
58.33%121.24939,22550.0%66.7%
25.00%120.951310,78733.3%22.2%
54.55%111.34559,64550.0%57.1%
30.00%101.45518,89216.7%50.0%
50.00%100.757311,57566.7%42.9%
20.00%101.45158,1310.0%33.3%
70.00%101.14849,518100.0%57.1%
55.56%90.96518,80157.1%50.0%
55.56%91.54689,27560.0%50.0%
66.67%91.158412,98466.7%66.7%
33.33%91.23687,32250.0%20.0%
55.56%91.062211,170100.0%33.3%
44.44%90.755511,83640.0%50.0%
50.00%81.55227,85050.0%50.0%
0.00%81.56639,9010.0%0.0%
28.57%71.32655,64933.3%0.0%
71.43%71.03377,74466.7%75.0%
71.43%70.979715,095100.0%66.7%
66.67%61.34229,14275.0%50.0%
80.00%51.271310,61750.0%100.0%
60.00%50.92447,65450.0%66.7%
60.00%51.364010,6540.0%75.0%
60.00%51.46119,47233.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Amumu vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Amumu choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Amumu thang tran doi dau Amumu vs Nocturne voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Nocturne, chenh lech 7.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 167 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Amumu choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Amumu voi ty le thang 51.3% so voi 48.8%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Amumu choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Amumu chiem uu the trong tran Amumu vs Nocturne voi ty le thang 58.6% so voi 41.4%. Amumu phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Amumu vs Nocturne?

Amumu thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 53.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 7.8 diem phan tram co nghia la Amumu duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 167 tran duoc phan tich.

Build Amumu tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Amumu tot nhat chong Nocturne bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Giáp Gai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 83.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Amumu tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Amumu tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 58.3% win rate in the Amumu vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Amumu co khac che Nocturne khong?

Co, Amumu co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 53.9%. Amumu strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Amumu nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Amumu doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nocturne. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.