Amumu - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
2.4%

Amumuvs Nocturne

STankSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Amumu vs Nocturne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Nocturne thắng với 50.6% tỷ lệ thắng (+1.2%) trước Amumu dựa trên 85 trận. Amumu wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Amumu tốt nhất cho đối đầu Amumu vs Nocturne.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Amumu

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Amumu đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Amumu - 49.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Amumu
49.4% TT
VS
Đối đầu Nocturne vs Amumu - 50.6% tỷ lệ thắng
Nocturne
50.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Amumu vs Nocturne?

Nocturne thắng trận đối đầu Amumu vs Nocturne
Người chiến thắng
Nocturne
Trận: 85
49.4%
Tỷ Lệ Thắng
50.6%
0.8
CS / phút
1.1
606
Sát thương / phút
674
11,064
Vàng / trận
12,197
301
Hồi phục / phút
483
1,197
Giảm sát thương / phút
842
1.3
CC / phút
5.9
67.7%
TLT Đầu Game
32.4%
37.3%
TLT Cuối Game
62.8%

Tóm tắt đối đầu Amumu vs Nocturne

Trận đấu Amumu vs Nocturne là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 85 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 50.6% so với 49.4% của Amumu, cho Nocturne lợi thế 1.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Amumu kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Amumu cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Nocturne được ưu ái nhẹ, Amumu hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Nocturne. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Amumu vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.8Amumu
1.1Nocturne
Amumu và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
606Amumu
674Nocturne
Nocturne gây 68 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Amumu. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Amumu chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Nocturne đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,064Amumu
12,197Nocturne
Nocturne tạo ra 1,133 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nocturne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Amumu
5.9Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Amumu, với 4.6 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Amumu nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,498Amumu
1,325Nocturne
Amumu vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 172 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Amumu Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Amumu cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Amumu chống lại Nocturne là Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Amumu sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 83.3% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Amumu vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Amumu
67.7%
+35.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu67.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne32.4%
Cuối trận
Nocturne
62.8%
+25.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu37.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne62.8%

Amumu thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 67.7% — dẫn đầu 35.3 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Amumu có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.8% — 25.5 điểm trên Amumu. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Amumu phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nocturne đạt các mốc scaling. Nếu Nocturne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Amumu Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Amumu vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Amumu vs Nocturne
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Amumu vs NocturneÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Amumu vs NocturneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Amumu vs Nocturne
60.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Amumu tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nocturne.


Du lieu doi dau cua Amumu cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Amumu khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Amumu tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Amumu trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.29%1290.963211,98050.0%46.3%
53.27%1070.955712,24652.8%53.5%
61.17%1030.962410,98158.5%62.9%
50.51%990.855510,62450.0%50.9%
58.14%860.858410,59152.6%62.5%
49.41%850.860611,06467.7%37.3%
36.99%731.152611,04338.7%35.7%
60.56%710.955710,17260.7%60.5%
48.44%640.960411,20542.9%52.8%
57.38%610.957311,07366.7%48.4%
56.67%600.960311,68962.5%52.8%
60.00%550.958611,31673.9%50.0%
41.18%510.862811,15740.0%41.9%
36.59%410.961610,58944.4%30.4%
50.00%380.962810,90042.9%54.2%
51.35%370.955812,00047.1%55.0%
61.11%360.964211,26257.1%63.6%
33.33%360.859611,21525.0%37.5%
64.71%340.853310,31766.7%63.2%
41.18%340.863810,70033.3%50.0%
42.42%330.956010,66550.0%38.1%
54.55%331.049010,39838.5%65.0%
48.39%310.866511,32418.2%65.0%
48.28%290.964311,33263.6%38.9%
51.72%291.161311,67671.4%33.3%
51.72%290.75549,13142.1%70.0%
74.07%270.865610,72068.8%81.8%
44.44%270.976512,62316.7%52.4%
60.00%250.861212,30242.9%66.7%
36.00%250.95958,75437.5%33.3%
64.00%250.870211,40058.3%69.2%
62.50%240.962410,76675.0%50.0%
33.33%241.34388,05916.7%50.0%
60.87%231.054711,03150.0%64.7%
73.91%231.546710,22355.6%85.7%
50.00%201.157310,16150.0%50.0%
40.00%200.758810,45033.3%45.5%
65.00%201.657511,68387.5%50.0%
78.95%191.245910,38866.7%84.6%
55.56%181.056410,72633.3%66.7%
55.56%180.760310,53642.9%63.6%
47.06%171.24629,19244.4%50.0%
47.06%171.344310,17533.3%54.5%
52.94%171.361212,03642.9%60.0%
43.75%161.14579,84028.6%55.6%
50.00%160.966412,25660.0%45.5%
40.00%151.059812,698100.0%25.0%
50.00%141.33967,24744.4%60.0%
64.29%140.964011,45866.7%62.5%
71.43%140.96939,65366.7%75.0%
50.00%140.753210,92428.6%71.4%
28.57%141.24329,46850.0%12.5%
85.71%140.871312,944100.0%80.0%
53.85%131.44269,963100.0%40.0%
76.92%131.065410,44485.7%66.7%
53.85%130.855110,51450.0%57.1%
54.55%110.852612,04650.0%55.6%
81.82%111.060611,54660.0%100.0%
45.45%111.070410,67833.3%50.0%
20.00%101.359710,55650.0%0.0%
50.00%100.859011,6010.0%71.4%
50.00%101.242510,731100.0%44.4%
55.56%91.350410,48950.0%60.0%
66.67%90.95158,10175.0%60.0%
66.67%91.665910,36660.0%75.0%
22.22%90.96219,23625.0%20.0%
55.56%91.677810,88133.3%66.7%
33.33%91.263012,52350.0%20.0%
25.00%80.85609,77350.0%0.0%
37.50%81.35479,8510.0%42.9%
87.50%81.15239,109100.0%80.0%
12.50%80.64336,2970.0%50.0%
75.00%80.861211,23975.0%75.0%
37.50%81.45668,50025.0%50.0%
57.14%71.152511,774100.0%50.0%
57.14%71.54269,217100.0%40.0%
42.86%70.979610,805100.0%20.0%
42.86%71.154911,281100.0%20.0%
83.33%61.658010,723100.0%80.0%
16.67%61.14098,41933.3%0.0%
50.00%61.14358,26850.0%50.0%
50.00%61.668413,5570.0%50.0%
20.00%51.14757,33450.0%0.0%
100.00%51.25499,424100.0%100.0%
60.00%51.03716,54266.7%50.0%
40.00%51.364514,646100.0%25.0%
20.00%51.44529,3830.0%33.3%
60.00%52.082612,09533.3%100.0%
20.00%52.874010,656100.0%0.0%
60.00%50.84619,71266.7%50.0%
100.00%51.33048,555100.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Amumu vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Amumu choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Amumu vs Nocturne voi ty le thang 50.6% so voi 49.4% cua Amumu, chenh lech 1.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 85 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Amumu choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Amumu co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 67.7% so voi 32.4%. Nguoi choi Amumu nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Amumu choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Amumu vs Nocturne voi ty le thang 62.8% so voi 37.3%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Amumu vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Amumu voi ty le thang 50.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 1.2 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 85 tran duoc phan tich.

Build Amumu tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Amumu tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Khiên Thái Dương with Giày Pháp Sư. This build achieves a 83.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Amumu tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Amumu tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Amumu vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Amumu co khac che Nocturne khong?

Khong, Amumu gap kho khan truoc Nocturne voi chi 49.4% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Amumu nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Amumu nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Amumu doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.