Amumu - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Amumuvs Mordekaiser

ATankSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối13 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Amumu vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 63.2% tỷ lệ thắng (+26.3%) trước Amumu dựa trên 19 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Amumu tốt nhất cho đối đầu Amumu vs Mordekaiser.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Amumu

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Amumu đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Amumu - 36.8% win rate in this matchup
Amumu
36.8% TT
VS
Mordekaiser vs Amumu matchup - 63.2% win rate
Mordekaiser
63.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Amumu vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Amumu vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 19
36.8%
Tỷ Lệ Thắng
63.2%
1.2
CS / phút
1.6
615
Sát thương / phút
879
11,252
Vàng / trận
13,756
267
Hồi phục / phút
569
1,148
Giảm sát thương / phút
1,754
1.4
CC / phút
0.6
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
38.5%
TLT Cuối Game
61.5%

Tóm tắt đối đầu Amumu vs Mordekaiser

Trận đấu Amumu vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 63.2% so với 36.8% của Amumu, cho Mordekaiser lợi thế 26.3 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Amumu khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Amumu dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Amumu nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Amumu vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Amumu
1.6Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Amumu 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
615Amumu
879Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Amumu nặng nề về sát thương với 264 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Amumu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,252Amumu
13,756Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 2,504 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Amumu
0.6Mordekaiser
Amumu cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Amumu phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,415Amumu
2,323Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Amumu đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 908 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Amumu bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Amumu, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Amumu Build Against Mordekaiser

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Amumu cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Amumu chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Amumu sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Amumu cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Amumu vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser66.7%
Cuối trận
Mordekaiser
61.5%
+23.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu38.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser61.5%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Amumu. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.5% — 23.1 điểm trên Amumu. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Amumu nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Amumu Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Amumu vs MordekaiserKiên Định
Dư Chấn - ngọc tốt nhất Amumu vs MordekaiserSuối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Amumu vs MordekaiserGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Amumu vs MordekaiserKiên Cường - ngọc tốt nhất Amumu vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Amumu vs MordekaiserÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Amumu vs MordekaiserThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Amumu vs Mordekaiser
60.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Áp Đảo cho Amumu những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Amumu cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Amumu khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Amumu tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Amumu trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.60%2510.861111,71453.1%49.0%
49.00%2000.958511,14849.5%48.6%
47.83%1840.956411,57253.8%43.3%
46.70%1821.062811,73038.6%51.8%
53.89%1670.862111,28248.8%58.6%
45.71%1400.956411,12846.1%45.3%
47.66%1280.960711,02043.3%52.5%
57.26%1240.958411,05254.5%59.4%
57.76%1160.859111,35856.4%59.0%
55.45%1100.969411,94855.3%55.6%
52.29%1090.958211,47452.4%52.2%
49.50%1011.159311,43040.9%56.1%
60.61%990.954811,13759.6%61.5%
55.41%740.758311,19964.1%45.7%
54.93%710.862811,46451.5%57.9%
47.14%701.061611,92840.0%51.1%
52.17%690.866911,65250.0%53.9%
47.76%670.959110,97240.0%54.0%
58.21%670.968712,88347.6%63.0%
61.90%630.964711,55960.9%62.5%
70.00%600.961412,98863.2%73.2%
57.63%590.956911,73659.1%56.8%
55.17%580.857310,81556.7%53.6%
50.00%520.860910,42656.0%44.4%
49.02%511.066511,74464.7%41.2%
52.94%510.957110,62942.1%59.4%
54.00%500.963112,15652.6%54.8%
55.10%491.061911,93847.6%60.7%
50.00%480.961712,07653.3%48.5%
38.30%470.762811,18338.9%37.9%
63.83%470.861011,64671.4%57.7%
64.44%450.862611,74552.6%73.1%
52.38%420.961711,15038.1%66.7%
55.56%361.164813,08666.7%50.0%
54.29%351.057510,87057.1%52.4%
51.61%310.962711,07260.0%43.8%
45.16%311.24449,01053.9%38.9%
58.62%291.44519,26569.2%50.0%
35.71%280.957611,66863.6%17.6%
53.57%281.34598,53542.9%64.3%
62.96%271.54248,83550.0%76.9%
48.15%271.161011,64050.0%47.4%
59.26%271.061214,40083.3%52.4%
55.56%270.850211,56072.7%43.8%
61.54%261.260611,33454.5%66.7%
44.00%251.24838,64941.7%46.1%
60.00%251.44779,96575.0%52.9%
44.00%251.15409,34241.7%46.1%
43.48%231.059611,50954.5%33.3%
47.83%230.86389,71536.4%58.3%
27.27%221.54589,48437.5%21.4%
45.45%221.063912,54033.3%53.9%
57.14%210.961811,94766.7%50.0%
65.00%200.863512,50777.8%54.5%
42.11%190.862412,48920.0%50.0%
73.68%191.073212,62750.0%80.0%
36.84%191.261511,25233.3%38.5%
50.00%180.85809,26977.8%22.2%
38.89%180.956910,67222.2%55.6%
47.06%170.962412,10933.3%54.5%
47.06%171.44149,11337.5%55.6%
43.75%161.055410,91142.9%44.4%
50.00%161.171112,45075.0%41.7%
46.67%151.13787,81530.0%80.0%
26.67%151.45929,44342.9%12.5%
73.33%151.25448,99057.1%87.5%
21.43%140.863011,5050.0%33.3%
61.54%130.958811,58460.0%62.5%
46.15%131.067812,73220.0%62.5%
61.54%130.864910,19585.7%33.3%
69.23%131.44517,66960.0%100.0%
38.46%131.160311,20750.0%33.3%
25.00%121.34738,83725.0%25.0%
58.33%121.24939,22550.0%66.7%
25.00%120.951310,78733.3%22.2%
54.55%111.34559,64550.0%57.1%
30.00%101.45518,89216.7%50.0%
50.00%100.757311,57566.7%42.9%
20.00%101.45158,1310.0%33.3%
70.00%101.14849,518100.0%57.1%
55.56%90.96518,80157.1%50.0%
55.56%91.54689,27560.0%50.0%
66.67%91.158412,98466.7%66.7%
33.33%91.23687,32250.0%20.0%
55.56%91.062211,170100.0%33.3%
44.44%90.755511,83640.0%50.0%
50.00%81.55227,85050.0%50.0%
0.00%81.56639,9010.0%0.0%
28.57%71.32655,64933.3%0.0%
71.43%71.03377,74466.7%75.0%
71.43%70.979715,095100.0%66.7%
66.67%61.34229,14275.0%50.0%
80.00%51.271310,61750.0%100.0%
60.00%50.92447,65450.0%66.7%
60.00%51.364010,6540.0%75.0%
60.00%51.46119,47233.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Amumu vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Amumu choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Amumu vs Mordekaiser voi ty le thang 63.2% so voi 36.8% cua Amumu, chenh lech 26.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Amumu choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Amumu voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Amumu choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Amumu vs Mordekaiser voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Amumu vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Amumu voi ty le thang 63.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 26.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Amumu tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Amumu tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Vực Thẳm, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Khiên Thái Dương with Giày Thép Gai. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Amumu tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Amumu tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Amumu vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Amumu co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Amumu gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 36.8% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Amumu nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Amumu nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Amumu doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.