Azir, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
0.9%
Tỉ lệ cấm
0.4%

Azir Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Azir Tier FPháp sưXạ thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
1.172
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
13 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Azir Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Sẵn Sàng Tấn Công từ cây Chuẩn Xác với Kiên Định phụ (49.8% tỷ lệ thắng, 25.5% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Azir là Sẵn Sàng Tấn Công, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Đốn Hạ. Cây phụ: Giáp Cốt, Lan Tràn.

49.8%Tỷ lệ thắng
+1.3%Chênh TT
25.5%Tỷ lệ chọn
Sẵn Sàng Tấn CôngSẵn Sàng Tấn Công

Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) và khuếch đại sát thương bạn gây ra thêm 8% đến khi rời khỏi giao tranh với tướng.

Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Đốn HạĐốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

48.5%Tỷ lệ thắng
-0.1%Chênh TT
11.3%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Đốn HạĐốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Azir. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Azir hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Akshan

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Azir Đường giữa (phiên bản 26.20)

1.142 trận

Azir Đường giữa dùng Sẵn Sàng Tấn Công ở 51% số trận, tỉ lệ thắng 50,1%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (48%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sẵn Sàng Tấn CôngSẵn Sàng Tấn CôngPhổ biến nhất50,5%50.1%577
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người36,8%47.1%420
Sốc ĐiệnSốc Điện3,6%39.0%41

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất48,4%49.7%553
Pháp ThuậtPháp Thuật45,4%47.6%519
Chuẩn XácChuẩn Xác4,6%52.8%53

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Azir ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Azir theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Azir chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất92,8%49.1%1.060
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ85,6%49.0%977
Đốn HạĐốn Hạ84,6%48.6%966
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ6,1%55.7%70
Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh3,7%45.2%42

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất46,5%50.1%531
Lan TrànLan Tràn45,1%50.1%515

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng LượngPhổ biến nhất37,9%48.0%433
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ29,0%46.5%331
Thiêu RụiThiêu Rụi17,3%51.0%198
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối10,4%53.8%119
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh8,1%52.2%92

Mảnh chỉ số Azir

Người chơi Azir chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)Phổ biến nhất97,8%48.8%1.117
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)93,6%48.6%1.069
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)79,8%48.7%911
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)16,2%46.5%185
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,0%56.5%46
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)3,5%47.5%40
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Azir - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Azir Đường giữa là gì?

Sẵn Sàng Tấn Công: Azir Đường giữa chọn ngọc này ở 51% số trận xếp hạng và thắng 50,1% trên 577 trận. Lựa chọn khác: Nhịp Độ Chết Người (37%, 47,1%), Sốc Điện (4%, 39,0%).

Azir nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Azir chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Azir trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Azir trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Sẵn Sàng Tấn Công, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Đốn Hạ, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Lan Tràn. Bo ngoc nay dat ty le thang 49.8% voi ty le chon 25.5%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Azir la bao nhieu?

Trang rune Azir tot nhat co ty le thang 49.8% trong ban 26.20, chenh lech +1.3% so voi ty le thang trung binh cua Azir. Thiet lap rune nay co ty le chon 25.5% trong so nguoi choi Azir.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Azir?

Sẵn Sàng Tấn Công tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Azir trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Azir va cung cap ty le thang 49.8%.

Cay rune chinh cua Azir la gi?

Cay rune chinh cua Azir la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Azir la Sẵn Sàng Tấn Công, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Đốn Hạ, voi Sẵn Sàng Tấn Công la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Azir la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Azir la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Lan Tràn, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Azir.

Cac thiet lap rune thay the cho Azir la gi?

Thiet lap rune thay the cua Azir su dung Nhịp Độ Chết Người tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Azir pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Azir co ty le chon 25.5% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 25.5% nguoi choi Azir su dung thiet lap Sẵn Sàng Tấn Công voi cay Chuẩn Xác va Kiên Định.