Brand - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
6.0%

Brandvs Senna

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Brand vs Senna là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Senna thắng với 50.2% tỷ lệ thắng (+0.4%) trước Brand dựa trên 237 trận. Brand wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Brand tốt nhất cho đối đầu Brand vs Senna.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Brand

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Brand đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Brand - 49.8% win rate in this matchup
Brand
49.8% TT
VS
Senna vs Brand matchup - 50.2% win rate
Senna
50.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Brand vs Senna?

Senna wins the Brand vs Senna matchup
Người chiến thắng
Senna
Trận: 237
49.8%
Tỷ Lệ Thắng
50.2%
3.0
CS / phút
2.8
902
Sát thương / phút
630
10,867
Vàng / trận
11,285
84
Hồi phục / phút
473
353
Giảm sát thương / phút
364
1.1
CC / phút
1.2
54.7%
TLT Đầu Game
45.3%
46.5%
TLT Cuối Game
53.5%

Tóm tắt đối đầu Brand vs Senna

Trận đấu Brand vs Senna là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 237 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 50.2% so với 49.8% của Brand, cho Senna lợi thế 0.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Brand kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Brand cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 400 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Senna được ưu ái nhẹ, Brand hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Senna. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Brand vs Senna

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Brand trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Brand, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Brand
2.8Senna
Brand và Senna farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
902Brand
630Senna
Brand vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 271 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Brand chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,867Brand
11,285Senna
Senna kiếm được 418 vàng mỗi trận nhiều hơn Brand, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Senna hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Brand
1.2Senna
Cả Brand và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
437Brand
837Senna
Senna vượt trội Brand đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 400 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Brand bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Brand, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Brand Build Against Senna

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Brand cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Brand chống lại Senna là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Brand sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Brand vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Brand
54.7%
+9.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BrandBrand54.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna45.3%
Cuối trận
Senna
53.5%
+7.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BrandBrand46.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna53.5%

Brand thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.7% — dẫn đầu 9.5 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Brand có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.5% — 7.0 điểm trên Brand. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Brand phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Senna đạt các mốc scaling. Nếu Senna sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Brand Runes Against Senna

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Brand vs SennaPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Brand vs SennaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Brand vs SennaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Brand vs SennaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Brand vs Senna
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Brand vs SennaChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Brand vs SennaĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Brand vs Senna
60.7% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Brand tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Senna.


Du lieu doi dau cua Brand cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Brand khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Brand tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Brand trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.65%3642.876810,36555.9%48.9%
49.09%3302.281910,07546.6%50.8%
53.67%3006.31,03512,49458.6%50.0%
54.34%2655.91,04113,01960.6%50.3%
49.79%2373.090210,86754.7%46.5%
52.89%2256.298312,44160.0%48.1%
52.47%2236.01,05712,76458.8%49.0%
50.23%2191.98619,92356.1%45.5%
48.37%2151.98689,87851.6%46.0%
50.00%2106.21,01911,74660.6%41.4%
53.62%2071.887710,26360.2%49.2%
53.20%2031.88469,95056.4%51.2%
44.55%2026.21,10513,03257.0%36.6%
43.98%1912.182510,04349.3%41.1%
54.60%1636.31,00612,69555.6%54.0%
51.90%1583.084511,22348.1%53.8%
54.23%1423.11,00511,30056.6%52.8%
40.29%1393.678710,24442.1%39.0%
51.09%1376.11,02412,42354.8%49.5%
51.91%1313.787110,81640.9%57.5%
48.03%1272.183010,51550.0%46.7%
50.41%1211.87849,90451.2%50.0%
59.83%1176.31,06713,10261.2%58.8%
58.62%1162.086411,27866.7%55.4%
51.35%1111.88429,60161.2%43.5%
47.75%1115.31,02411,48846.5%48.5%
60.55%1095.61,04711,35955.6%64.1%
42.99%1071.991010,19951.2%37.9%
49.48%972.11,03310,48846.1%51.7%
55.21%965.998911,63355.6%55.0%
54.17%965.91,07512,84455.6%53.3%
43.16%956.41,04212,83353.3%38.5%
58.51%942.484610,28458.3%58.6%
45.74%941.980710,06355.6%39.7%
59.14%935.896213,10974.2%51.6%
58.62%871.88349,67373.2%45.6%
55.29%856.01,05812,86751.4%58.0%
50.60%831.76719,26451.2%50.0%
53.09%816.31,07812,05251.3%54.8%
59.74%772.090710,47359.4%60.0%
57.97%695.81,06313,17261.1%56.9%
60.29%681.887510,67944.4%66.0%
57.58%661.983110,19556.0%58.5%
45.31%641.88139,72844.0%46.1%
55.56%636.497912,27557.7%54.0%
58.06%625.992613,15581.0%46.3%
51.61%624.599512,07844.0%56.8%
56.67%605.81,01611,26655.0%57.5%
39.66%585.61,00111,90217.6%48.8%
55.17%586.697911,61852.0%57.6%
48.28%581.994710,22866.7%37.8%
49.12%574.01,03511,34342.1%52.6%
60.71%561.877410,24476.5%53.9%
46.43%564.593011,38545.8%46.9%
51.79%566.71,03513,50452.2%51.5%
56.36%556.21,01112,99060.9%53.1%
56.60%534.991110,57660.9%53.3%
43.14%515.11,05410,62340.7%45.8%
56.00%505.894811,61652.6%58.1%
51.02%495.283810,50956.5%46.1%
44.90%494.59449,81137.0%54.5%
41.67%486.71,01510,97552.0%30.4%
61.70%472.389110,96462.5%61.3%
54.35%465.18979,99147.4%59.3%
65.22%462.289010,25870.0%61.5%
42.22%451.98779,93145.0%40.0%
42.22%456.090210,94150.0%36.0%
52.27%441.87719,74563.2%44.0%
38.64%445.293211,41837.5%39.3%
46.51%433.091711,38938.9%52.0%
52.50%404.21,06411,44840.0%60.0%
42.50%405.31,02911,74027.3%48.3%
53.85%395.090411,20850.0%56.5%
47.37%382.189512,33837.5%50.0%
64.86%376.596412,80076.5%55.0%
41.67%365.894611,19740.0%42.9%
55.88%345.779810,15852.6%60.0%
64.71%344.592711,17266.7%63.6%
40.63%325.691111,23041.7%40.0%
81.25%326.21,04713,78681.8%81.0%
48.39%311.98619,78953.9%44.4%
58.06%313.61,01110,41461.5%55.6%
56.67%303.19679,73664.3%50.0%
51.85%271.67739,91854.5%50.0%
59.26%275.896912,22460.0%58.8%
50.00%264.51,27812,10037.5%55.6%
61.54%265.81,01212,18657.1%63.2%
30.77%265.395910,59641.7%21.4%
60.00%254.591311,41650.0%66.7%
28.00%256.21,08112,63830.8%25.0%
45.83%241.679511,40045.5%46.1%
54.17%245.696911,79557.1%52.9%
34.78%234.787510,59950.0%23.1%
54.55%226.01,05812,90244.4%61.5%
68.18%226.41,04012,18377.8%61.5%
47.62%211.295213,41140.0%50.0%
38.10%211.476010,10337.5%38.5%
47.62%211.97938,47450.0%44.4%
65.00%205.01,08111,24666.7%63.6%
36.84%191.590111,62850.0%22.2%
42.11%194.385810,79937.5%45.5%
63.16%193.71,02412,96650.0%72.7%
63.16%191.992912,42380.0%57.1%
68.42%192.487312,45285.7%58.3%
42.11%194.41,02111,00957.1%33.3%
73.68%196.21,20213,90680.0%71.4%
57.89%195.88629,91537.5%72.7%
66.67%186.41,13110,41277.8%55.6%
27.78%185.093410,23840.0%12.5%
38.89%185.81,15812,62550.0%30.0%
44.44%182.085312,69557.1%36.4%
66.67%182.694413,49875.0%64.3%
52.94%175.71,21012,52966.7%45.5%
18.75%162.187012,2470.0%27.3%
56.25%166.399110,98255.6%57.1%
56.25%161.697411,95257.1%55.6%
46.67%151.398912,27525.0%54.5%
53.33%154.71,20111,837100.0%30.0%
35.71%146.494811,76375.0%20.0%
57.14%145.695112,34250.0%60.0%
28.57%144.91,03810,42314.3%42.9%
30.77%135.193611,99450.0%22.2%
53.85%132.41,06311,66040.0%62.5%
61.54%131.67669,92860.0%62.5%
38.46%134.41,13210,65150.0%33.3%
69.23%136.51,03412,50383.3%57.1%
38.46%135.21,10411,65133.3%42.9%
75.00%121.598812,51383.3%66.7%
66.67%124.692511,948100.0%55.6%
75.00%124.385711,01066.7%83.3%
41.67%121.274411,17328.6%60.0%
66.67%122.274511,89366.7%66.7%
36.36%114.91,11511,89366.7%25.0%
54.55%111.46509,65140.0%66.7%
50.00%105.81,06311,85066.7%42.9%
60.00%101.41,12515,03725.0%83.3%
55.56%94.91,21312,81833.3%66.7%
77.78%91.378412,65850.0%85.7%
22.22%95.19099,5480.0%50.0%
66.67%94.91,14311,54833.3%83.3%
33.33%94.78128,3520.0%75.0%
11.11%96.07128,5300.0%33.3%
75.00%85.21,12114,04266.7%80.0%
50.00%85.077710,22333.3%60.0%
37.50%82.891611,8520.0%50.0%
37.50%85.37996,42550.0%0.0%
57.14%71.287112,7210.0%66.7%
83.33%62.378011,214100.0%50.0%
50.00%63.38809,41450.0%50.0%
33.33%61.21,08211,8130.0%50.0%
33.33%64.31,00012,92433.3%33.3%
33.33%62.468010,88050.0%25.0%
33.33%61.381510,98433.3%33.3%
60.00%56.479710,14766.7%50.0%
60.00%52.082011,10566.7%50.0%
40.00%55.11,09011,4460.0%50.0%
40.00%56.08548,9530.0%66.7%
40.00%53.91,03610,32633.3%50.0%
40.00%54.31,05510,87533.3%50.0%
60.00%56.498610,887100.0%33.3%
60.00%54.31,33313,0110.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Brand vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Brand choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Brand vs Senna voi ty le thang 50.2% so voi 49.8% cua Brand, chenh lech 0.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 237 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Brand choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Brand co loi the truoc Senna voi ty le thang 54.7% so voi 45.3%. Nguoi choi Brand nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Brand choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Brand vs Senna voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Brand vs Senna?

Senna thang tran doi dau voi Brand voi ty le thang 50.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.4 diem phan tram co nghia la Senna duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 237 tran duoc phan tich.

Build Brand tot nhat chong Senna la gi?

Build Brand tot nhat chong Senna bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Brand tot nhat chong Senna la gi?

Rune Brand tot nhat chong Senna su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 60.7% win rate in the Brand vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Brand co khac che Senna khong?

Khong, Brand gap kho khan truoc Senna voi chi 49.8% ty le thang. Senna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Brand nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Senna.

Choi Brand nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Brand doi dau voi Senna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Senna. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Senna has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.