Brand - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
6.1%

Brandvs LeBlanc

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Brand vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. LeBlanc thắng với 65.2% tỷ lệ thắng (+30.4%) trước Brand dựa trên 23 trận. Brand wins the early laning phase while LeBlanc scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Brand tốt nhất cho đối đầu Brand vs LeBlanc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Brand

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Brand đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Brand - 34.8% win rate in this matchup
Brand
34.8% TT
VS
LeBlanc vs Brand matchup - 65.2% win rate
LeBlanc
65.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Brand vs LeBlanc?

LeBlanc wins the Brand vs LeBlanc matchup
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 23
34.8%
Tỷ Lệ Thắng
65.2%
4.7
CS / phút
4.3
875
Sát thương / phút
960
10,599
Vàng / trận
11,474
100
Hồi phục / phút
166
358
Giảm sát thương / phút
383
1.3
CC / phút
0.7
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
23.1%
TLT Cuối Game
76.9%

Tóm tắt đối đầu Brand vs LeBlanc

Trận đấu Brand vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 65.2% so với 34.8% của Brand, cho LeBlanc lợi thế 30.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Brand kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng LeBlanc scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Brand cần ép lợi thế trước khi LeBlanc đạt đỉnh sức mạnh, trong khi LeBlanc nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Brand dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Brand nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Brand vs LeBlanc

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Brand trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Brand, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Brand
4.3LeBlanc
Brand vượt qua LeBlanc 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Brand.
Sát thương
875Brand
960LeBlanc
LeBlanc vượt trội Brand nặng nề về sát thương với 85 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Brand nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của LeBlanc chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,599Brand
11,474LeBlanc
LeBlanc tạo ra 875 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Brand. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa LeBlanc liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Brand nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Brand
0.7LeBlanc
Brand cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Brand phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
458Brand
549LeBlanc
LeBlanc chữa lành và giảm 91 sát thương mỗi phút nhiều hơn Brand, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép LeBlanc ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Brand.

Best Brand Build Against LeBlanc

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Brand cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Brand chống lại LeBlanc là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Brand sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Brand cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Brand vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Brand
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BrandBrand50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc50.0%
Cuối trận
LeBlanc
76.9%
+53.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BrandBrand23.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc76.9%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Brand và LeBlanc, với Brand giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 76.9% — 53.8 điểm trên Brand. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Brand có lợi thế sớm, nhưng LeBlanc dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Brand Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Brand vs LeBlancÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Brand vs LeBlancVị Máu - ngọc tốt nhất Brand vs LeBlancKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Brand vs LeBlancThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Brand vs LeBlanc
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Brand vs LeBlancPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Brand vs LeBlancCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Brand vs LeBlanc
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Brand những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Brand cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Brand khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Brand tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Brand trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.65%3642.876810,36555.9%48.9%
49.09%3302.281910,07546.6%50.8%
53.67%3006.31,03512,49458.6%50.0%
54.34%2655.91,04113,01960.6%50.3%
49.79%2373.090210,86754.7%46.5%
52.89%2256.298312,44160.0%48.1%
52.47%2236.01,05712,76458.8%49.0%
50.23%2191.98619,92356.1%45.5%
48.37%2151.98689,87851.6%46.0%
50.00%2106.21,01911,74660.6%41.4%
53.62%2071.887710,26360.2%49.2%
53.20%2031.88469,95056.4%51.2%
44.55%2026.21,10513,03257.0%36.6%
43.98%1912.182510,04349.3%41.1%
54.60%1636.31,00612,69555.6%54.0%
51.90%1583.084511,22348.1%53.8%
54.23%1423.11,00511,30056.6%52.8%
40.29%1393.678710,24442.1%39.0%
51.09%1376.11,02412,42354.8%49.5%
51.91%1313.787110,81640.9%57.5%
48.03%1272.183010,51550.0%46.7%
50.41%1211.87849,90451.2%50.0%
59.83%1176.31,06713,10261.2%58.8%
58.62%1162.086411,27866.7%55.4%
51.35%1111.88429,60161.2%43.5%
47.75%1115.31,02411,48846.5%48.5%
60.55%1095.61,04711,35955.6%64.1%
42.99%1071.991010,19951.2%37.9%
49.48%972.11,03310,48846.1%51.7%
55.21%965.998911,63355.6%55.0%
54.17%965.91,07512,84455.6%53.3%
43.16%956.41,04212,83353.3%38.5%
58.51%942.484610,28458.3%58.6%
45.74%941.980710,06355.6%39.7%
59.14%935.896213,10974.2%51.6%
58.62%871.88349,67373.2%45.6%
55.29%856.01,05812,86751.4%58.0%
50.60%831.76719,26451.2%50.0%
53.09%816.31,07812,05251.3%54.8%
59.74%772.090710,47359.4%60.0%
57.97%695.81,06313,17261.1%56.9%
60.29%681.887510,67944.4%66.0%
57.58%661.983110,19556.0%58.5%
45.31%641.88139,72844.0%46.1%
55.56%636.497912,27557.7%54.0%
58.06%625.992613,15581.0%46.3%
51.61%624.599512,07844.0%56.8%
56.67%605.81,01611,26655.0%57.5%
39.66%585.61,00111,90217.6%48.8%
55.17%586.697911,61852.0%57.6%
48.28%581.994710,22866.7%37.8%
49.12%574.01,03511,34342.1%52.6%
60.71%561.877410,24476.5%53.9%
46.43%564.593011,38545.8%46.9%
51.79%566.71,03513,50452.2%51.5%
56.36%556.21,01112,99060.9%53.1%
56.60%534.991110,57660.9%53.3%
43.14%515.11,05410,62340.7%45.8%
56.00%505.894811,61652.6%58.1%
51.02%495.283810,50956.5%46.1%
44.90%494.59449,81137.0%54.5%
41.67%486.71,01510,97552.0%30.4%
61.70%472.389110,96462.5%61.3%
54.35%465.18979,99147.4%59.3%
65.22%462.289010,25870.0%61.5%
42.22%451.98779,93145.0%40.0%
42.22%456.090210,94150.0%36.0%
52.27%441.87719,74563.2%44.0%
38.64%445.293211,41837.5%39.3%
46.51%433.091711,38938.9%52.0%
52.50%404.21,06411,44840.0%60.0%
42.50%405.31,02911,74027.3%48.3%
53.85%395.090411,20850.0%56.5%
47.37%382.189512,33837.5%50.0%
64.86%376.596412,80076.5%55.0%
41.67%365.894611,19740.0%42.9%
55.88%345.779810,15852.6%60.0%
64.71%344.592711,17266.7%63.6%
40.63%325.691111,23041.7%40.0%
81.25%326.21,04713,78681.8%81.0%
48.39%311.98619,78953.9%44.4%
58.06%313.61,01110,41461.5%55.6%
56.67%303.19679,73664.3%50.0%
51.85%271.67739,91854.5%50.0%
59.26%275.896912,22460.0%58.8%
50.00%264.51,27812,10037.5%55.6%
61.54%265.81,01212,18657.1%63.2%
30.77%265.395910,59641.7%21.4%
60.00%254.591311,41650.0%66.7%
28.00%256.21,08112,63830.8%25.0%
45.83%241.679511,40045.5%46.1%
54.17%245.696911,79557.1%52.9%
34.78%234.787510,59950.0%23.1%
54.55%226.01,05812,90244.4%61.5%
68.18%226.41,04012,18377.8%61.5%
47.62%211.295213,41140.0%50.0%
38.10%211.476010,10337.5%38.5%
47.62%211.97938,47450.0%44.4%
65.00%205.01,08111,24666.7%63.6%
36.84%191.590111,62850.0%22.2%
42.11%194.385810,79937.5%45.5%
63.16%193.71,02412,96650.0%72.7%
63.16%191.992912,42380.0%57.1%
68.42%192.487312,45285.7%58.3%
42.11%194.41,02111,00957.1%33.3%
73.68%196.21,20213,90680.0%71.4%
57.89%195.88629,91537.5%72.7%
66.67%186.41,13110,41277.8%55.6%
27.78%185.093410,23840.0%12.5%
38.89%185.81,15812,62550.0%30.0%
44.44%182.085312,69557.1%36.4%
66.67%182.694413,49875.0%64.3%
52.94%175.71,21012,52966.7%45.5%
18.75%162.187012,2470.0%27.3%
56.25%166.399110,98255.6%57.1%
56.25%161.697411,95257.1%55.6%
46.67%151.398912,27525.0%54.5%
53.33%154.71,20111,837100.0%30.0%
35.71%146.494811,76375.0%20.0%
57.14%145.695112,34250.0%60.0%
28.57%144.91,03810,42314.3%42.9%
30.77%135.193611,99450.0%22.2%
53.85%132.41,06311,66040.0%62.5%
61.54%131.67669,92860.0%62.5%
38.46%134.41,13210,65150.0%33.3%
69.23%136.51,03412,50383.3%57.1%
38.46%135.21,10411,65133.3%42.9%
75.00%121.598812,51383.3%66.7%
66.67%124.692511,948100.0%55.6%
75.00%124.385711,01066.7%83.3%
41.67%121.274411,17328.6%60.0%
66.67%122.274511,89366.7%66.7%
36.36%114.91,11511,89366.7%25.0%
54.55%111.46509,65140.0%66.7%
50.00%105.81,06311,85066.7%42.9%
60.00%101.41,12515,03725.0%83.3%
55.56%94.91,21312,81833.3%66.7%
77.78%91.378412,65850.0%85.7%
22.22%95.19099,5480.0%50.0%
66.67%94.91,14311,54833.3%83.3%
33.33%94.78128,3520.0%75.0%
11.11%96.07128,5300.0%33.3%
75.00%85.21,12114,04266.7%80.0%
50.00%85.077710,22333.3%60.0%
37.50%82.891611,8520.0%50.0%
37.50%85.37996,42550.0%0.0%
57.14%71.287112,7210.0%66.7%
83.33%62.378011,214100.0%50.0%
50.00%63.38809,41450.0%50.0%
33.33%61.21,08211,8130.0%50.0%
33.33%64.31,00012,92433.3%33.3%
33.33%62.468010,88050.0%25.0%
33.33%61.381510,98433.3%33.3%
60.00%56.479710,14766.7%50.0%
60.00%52.082011,10566.7%50.0%
40.00%55.11,09011,4460.0%50.0%
40.00%56.08548,9530.0%66.7%
40.00%53.91,03610,32633.3%50.0%
40.00%54.31,05510,87533.3%50.0%
60.00%56.498610,887100.0%33.3%
60.00%54.31,33313,0110.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Brand vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Brand choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Brand vs LeBlanc voi ty le thang 65.2% so voi 34.8% cua Brand, chenh lech 30.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Brand choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Brand co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Brand nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Brand choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Brand vs LeBlanc voi ty le thang 76.9% so voi 23.1%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Brand vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Brand voi ty le thang 65.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 30.4 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Brand tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Brand tot nhat chong LeBlanc bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Brand tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Brand tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Brand vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Brand co khac che LeBlanc khong?

Khong, Brand gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 34.8% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Brand nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Brand nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Brand doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Look for jungle assistance and team-dependent plays since LeBlanc has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.