Brand - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Brandvs Fizz

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Brand vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Brand thắng với 62.2% tỷ lệ thắng (+24.3%) trước Fizz dựa trên 37 trận. Brand holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Brand tốt nhất cho đối đầu Brand vs Fizz.

Brand Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Brand performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 62.2% win rateFizz(62.2%)
Brand - 62.2% win rate in this matchup
Brand
62.2% WR
VS
Fizz vs Brand matchup - 37.8% win rate
Fizz
37.8% WR

Who Wins the Brand vs Fizz Matchup?

Brand wins the Brand vs Fizz matchup
Winner
Brand
Matches: 37
62.2%
Win Rate
37.8%
5.4
CS / min
5.7
913
DMG / min
896
11,453
Gold / game
13,270
109
Heal / min
139
392
DMG Mitigated / min
538
1.3
CC / min
0.5
50.0%
Early Game WR
50.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Brand vs Fizz

Trận đấu Brand vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Brand thắng với tỷ lệ thắng 62.2% so với 37.8% của Fizz, cho Brand lợi thế 24.3 điểm phần trăm. Brand thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Brand dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Brand có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Brand vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Brand trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Brand, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Brand
5.7Fizz
Fizz vượt qua Brand 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
913Brand
896Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Brand và Fizz, chỉ khác 17 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,453Brand
13,270Fizz
Fizz tạo ra 1,817 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Brand. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Brand nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Brand
0.5Fizz
Brand mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Brand có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
501Brand
677Fizz
Fizz vượt trội Brand đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 177 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fizz có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Brand bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Brand, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Brand Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Brand cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Brand chống lại Fizz là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Brand sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Brand vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Brand
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BrandBrand50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Cuối trận
Brand
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BrandBrand66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz33.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Brand và Fizz, với Brand giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Brand vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Brand, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Brand giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Brand Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Brand vs FizzPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Brand vs FizzDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Brand vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Brand vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Brand vs Fizz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Brand vs FizzCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Brand vs FizzThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Brand vs Fizz
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Brand ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Brand cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Brand khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Brand tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Brand trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.08%1922.875210,28848.0%54.8%
54.00%1501.78029,94455.8%53.1%
47.86%1401.68609,78349.2%46.7%
60.63%1271.886110,59361.8%59.7%
51.72%1161.984010,45247.8%54.3%
51.72%1164.092211,99142.1%56.4%
50.86%1162.382710,26543.2%55.6%
49.06%1065.495912,20248.8%49.2%
58.25%1032.698710,63967.5%52.4%
46.08%1021.78259,88551.1%42.1%
50.50%1016.31,02613,13669.4%40.0%
45.00%1001.782010,00944.2%45.6%
41.30%926.097111,16651.2%32.6%
44.44%901.787110,16360.0%32.0%
51.16%863.478110,34539.5%60.4%
46.91%811.880610,80540.0%51.0%
50.00%802.677810,70244.4%52.8%
51.32%762.687010,94460.0%45.6%
52.70%746.21,02912,70461.1%44.7%
60.27%735.81,06911,90456.3%63.4%
56.16%736.297313,31558.6%54.5%
51.43%701.985211,19966.7%44.9%
55.07%695.81,01012,76764.5%47.4%
44.78%676.495711,39148.3%42.1%
35.82%672.074511,21138.1%34.8%
53.13%646.194312,44257.1%50.0%
59.68%621.97229,74063.3%56.3%
48.33%601.91,02910,64158.3%41.7%
53.33%601.67909,65354.2%52.8%
43.10%586.31,05913,27035.0%47.4%
52.73%551.75988,57253.1%52.2%
48.15%545.899512,45557.1%42.4%
47.17%535.81,03211,29254.5%41.9%
44.23%522.384811,08052.2%37.9%
55.77%521.88539,90047.8%62.1%
50.00%521.979310,33868.2%36.7%
56.00%506.41,08913,04752.2%59.3%
58.97%394.789810,54952.6%65.0%
60.53%386.21,00514,02056.3%63.6%
52.63%386.194511,92941.7%57.7%
52.63%381.686710,45850.0%55.0%
62.16%375.491311,45350.0%66.7%
59.46%375.81,02911,44557.1%60.9%
52.78%361.98319,99471.4%40.9%
58.33%365.892411,59062.5%55.0%
61.11%364.71,03010,79256.3%65.0%
45.71%355.591413,31771.4%39.3%
38.24%346.094811,86230.0%41.7%
35.29%345.490012,09337.5%34.6%
54.55%333.494411,90861.5%50.0%
48.48%331.581910,34637.5%58.8%
45.16%314.51,08911,52450.0%42.9%
66.67%306.21,01313,00776.9%58.8%
41.38%296.21,10812,94377.8%25.0%
48.28%291.590010,15653.9%43.8%
57.14%282.494311,62575.0%50.0%
39.29%285.51,02611,68250.0%28.6%
44.44%275.51,05612,92358.3%33.3%
51.85%275.01,01512,39655.6%50.0%
55.56%271.785011,19955.6%55.6%
59.26%275.588811,39957.1%61.5%
51.85%274.81,00412,39050.0%52.6%
53.85%264.21,16410,76372.7%40.0%
53.85%265.384410,87853.9%53.9%
61.54%261.88229,68471.4%50.0%
44.00%255.190611,31736.4%50.0%
56.00%251.88519,54284.6%25.0%
50.00%242.488411,30428.6%58.8%
78.26%236.689312,21158.3%100.0%
63.64%226.11,07613,84670.0%58.3%
72.73%224.387610,33980.0%66.7%
47.62%214.093711,25450.0%46.1%
47.62%216.21,00313,85160.0%43.8%
61.90%211.691910,80771.4%57.1%
42.86%215.796412,74525.0%53.9%
47.62%215.71,08313,55550.0%47.1%
50.00%206.288811,11036.4%66.7%
52.63%193.191110,92240.0%66.7%
36.84%195.995912,7100.0%50.0%
36.84%191.690312,10055.6%20.0%
44.44%186.31,09912,65037.5%50.0%
50.00%186.590510,46150.0%50.0%
55.56%184.992012,21440.0%61.5%
55.56%186.51,13111,68987.5%30.0%
64.71%172.180711,99180.0%58.3%
52.94%176.398212,02662.5%44.4%
37.50%161.897714,40850.0%33.3%
40.00%156.096812,09420.0%50.0%
66.67%156.197411,28577.8%50.0%
46.67%151.691212,97633.3%50.0%
33.33%152.91,20011,14342.9%25.0%
66.67%156.81,00713,14166.7%66.7%
35.71%144.478811,07216.7%50.0%
35.71%141.977910,40837.5%33.3%
78.57%146.01,19213,17533.3%90.9%
50.00%145.61,1169,76857.1%42.9%
35.71%141.91,19214,59350.0%30.0%
57.14%146.01,03213,805100.0%50.0%
69.23%136.51,07112,24780.0%62.5%
30.77%131.675412,10840.0%25.0%
76.92%136.51,10112,09985.7%66.7%
53.85%132.080910,61250.0%57.1%
53.85%132.91,03711,13550.0%60.0%
69.23%131.993811,800100.0%63.6%
83.33%122.775810,17787.5%75.0%
66.67%124.21,12311,94050.0%75.0%
45.45%113.51,03213,02850.0%44.4%
54.55%115.91,18813,14160.0%50.0%
63.64%116.41,17912,30775.0%33.3%
45.45%114.31,06013,40160.0%33.3%
36.36%111.878510,01740.0%33.3%
60.00%104.61,06010,53840.0%80.0%
60.00%105.18059,67160.0%60.0%
70.00%104.990010,57460.0%80.0%
30.00%101.88699,51637.5%0.0%
50.00%106.01,03712,533100.0%37.5%
44.44%95.086410,76750.0%40.0%
44.44%96.285313,22850.0%40.0%
44.44%92.174810,50933.3%50.0%
33.33%96.11,11912,55733.3%33.3%
44.44%95.91,01012,1090.0%57.1%
66.67%94.179412,59975.0%60.0%
55.56%92.296413,19166.7%50.0%
25.00%84.91,07313,04625.0%25.0%
50.00%85.61,11311,6940.0%80.0%
50.00%85.39959,42233.3%100.0%
50.00%86.51,24811,89133.3%60.0%
50.00%86.18549,66066.7%40.0%
37.50%85.796410,50040.0%33.3%
37.50%83.874210,49750.0%25.0%
14.29%72.182011,64550.0%0.0%
28.57%72.71,02210,78125.0%33.3%
85.71%75.41,02412,863100.0%80.0%
42.86%72.491712,6360.0%75.0%
71.43%71.780710,58375.0%66.7%
71.43%72.387711,81366.7%75.0%
57.14%74.291811,75750.0%60.0%
42.86%73.11,25815,3510.0%42.9%
42.86%72.798911,99133.3%50.0%
42.86%70.993911,84433.3%50.0%
66.67%62.790112,8620.0%66.7%
16.67%62.18189,25525.0%0.0%
50.00%62.784210,85750.0%50.0%
50.00%63.81,16512,37350.0%50.0%
33.33%67.073811,0310.0%66.7%
50.00%65.597111,09750.0%50.0%
20.00%53.48308,8930.0%50.0%
80.00%54.375311,497100.0%50.0%
40.00%51.886710,78725.0%100.0%
100.00%55.792812,586100.0%100.0%
0.00%52.11,10010,2630.0%0.0%
20.00%53.88329,45433.3%0.0%
40.00%55.193610,65250.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Brand vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Brand choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Brand thang tran doi dau Brand vs Fizz voi ty le thang 62.2% so voi 37.8% cua Fizz, chenh lech 24.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Brand choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Brand co loi the truoc Fizz voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Brand nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Brand choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Brand chiem uu the trong tran Brand vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Brand phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Brand vs Fizz?

Brand thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 62.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 24.3 diem phan tram co nghia la Brand duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Brand tot nhat chong Fizz la gi?

Build Brand tot nhat chong Fizz bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Brand tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Brand tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Brand vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Brand co khac che Fizz khong?

Co, Brand co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 62.2%. Brand strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Brand nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Brand doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.