
Gnarvs Yorick
Gnar vs Yorick là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Yorick thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Gnar dựa trên 68 trận. Yorick wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gnar tốt nhất cho đối đầu Gnar vs Yorick.
Phân tích đối đầu của Gnar
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gnar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Gnar vs Yorick?

Tóm tắt đối đầu Gnar vs Yorick
Trận đấu Gnar vs Yorick là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 68 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Gnar, cho Yorick lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yorick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yorick cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yorick có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gnar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Yorick quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gnar vs Yorick
Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gnar Build Against Yorick
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yorick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gnar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gnar chống lại Yorick là Đao Tím, Tam Hợp Kiếm và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Gnar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yorick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gnar vs Yorick.
Early Game vs Late Game
Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.8% — dẫn đầu 31.6 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Gnar ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Yorick. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Yorick có lợi thế sớm, nhưng Gnar dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Gnar Runes Against Yorick
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Gnar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yorick trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Gnar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gnar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gnar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42.45% | 106 | 6.5 | 881 | 11,606 | 33.3% | 49.2% | |
| 40.00% | 100 | 6.0 | 656 | 10,754 | 43.5% | 37.0% | |
| 47.92% | 96 | 6.0 | 743 | 11,537 | 53.9% | 43.9% | |
| 43.96% | 91 | 6.2 | 845 | 11,690 | 41.0% | 46.1% | |
| 48.15% | 81 | 6.2 | 865 | 11,549 | 48.6% | 47.8% | |
| 46.25% | 80 | 6.3 | 834 | 11,912 | 56.3% | 39.6% | |
| 41.18% | 68 | 6.4 | 773 | 10,540 | 34.2% | 50.0% | |
| 43.55% | 62 | 6.5 | 1,055 | 12,482 | 52.2% | 38.5% | |
| 47.54% | 61 | 6.2 | 870 | 11,313 | 54.2% | 43.2% | |
| 60.34% | 58 | 6.5 | 1,232 | 11,627 | 47.8% | 68.6% | |
| 42.11% | 57 | 6.2 | 764 | 11,653 | 42.9% | 41.4% | |
| 51.79% | 56 | 6.6 | 872 | 11,525 | 59.4% | 41.7% | |
| 56.25% | 48 | 6.2 | 784 | 12,017 | 55.0% | 57.1% | |
| 53.33% | 45 | 6.1 | 952 | 10,660 | 45.5% | 60.9% | |
| 62.22% | 45 | 5.8 | 884 | 11,692 | 53.3% | 66.7% | |
| 47.73% | 44 | 6.4 | 1,010 | 12,352 | 42.9% | 50.0% | |
| 55.81% | 43 | 6.2 | 783 | 11,033 | 55.0% | 56.5% | |
| 54.76% | 42 | 6.7 | 911 | 12,404 | 60.0% | 50.0% | |
| 47.62% | 42 | 6.5 | 972 | 11,697 | 64.7% | 36.0% | |
| 52.50% | 40 | 6.3 | 956 | 11,500 | 38.5% | 59.3% | |
| 51.28% | 39 | 6.3 | 836 | 11,033 | 47.4% | 55.0% | |
| 44.74% | 38 | 6.2 | 963 | 10,058 | 44.4% | 45.0% | |
| 48.65% | 37 | 6.5 | 919 | 12,610 | 47.1% | 50.0% | |
| 50.00% | 36 | 6.5 | 877 | 12,600 | 69.2% | 39.1% | |
| 47.22% | 36 | 6.3 | 863 | 10,914 | 35.3% | 57.9% | |
| 30.56% | 36 | 6.4 | 684 | 10,717 | 29.4% | 31.6% | |
| 38.71% | 31 | 6.6 | 801 | 11,644 | 37.5% | 40.0% | |
| 41.94% | 31 | 5.8 | 740 | 10,740 | 61.5% | 27.8% | |
| 45.16% | 31 | 6.2 | 853 | 11,375 | 27.3% | 55.0% | |
| 41.94% | 31 | 6.5 | 748 | 11,718 | 35.7% | 47.1% | |
| 41.94% | 31 | 5.9 | 897 | 11,225 | 35.7% | 47.1% | |
| 50.00% | 28 | 6.3 | 788 | 11,957 | 36.4% | 58.8% | |
| 33.33% | 27 | 5.8 | 660 | 10,495 | 15.4% | 50.0% | |
| 46.15% | 26 | 6.2 | 780 | 10,719 | 50.0% | 42.9% | |
| 48.00% | 25 | 6.5 | 905 | 11,357 | 83.3% | 15.4% | |
| 36.00% | 25 | 6.3 | 804 | 11,246 | 23.1% | 50.0% | |
| 56.00% | 25 | 5.7 | 731 | 11,412 | 50.0% | 58.8% | |
| 47.83% | 23 | 6.4 | 883 | 11,387 | 45.5% | 50.0% | |
| 39.13% | 23 | 6.8 | 951 | 13,067 | 45.5% | 33.3% | |
| 40.91% | 22 | 6.8 | 896 | 11,380 | 63.6% | 18.2% | |
| 42.86% | 21 | 6.5 | 980 | 13,068 | 37.5% | 46.1% | |
| 47.62% | 21 | 6.3 | 947 | 11,512 | 33.3% | 58.3% | |
| 42.11% | 19 | 6.3 | 938 | 12,287 | 37.5% | 45.5% | |
| 38.89% | 18 | 6.3 | 805 | 13,497 | 33.3% | 40.0% | |
| 50.00% | 18 | 6.2 | 795 | 9,036 | 53.9% | 40.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.0 | 930 | 10,388 | 44.4% | 66.7% | |
| 38.46% | 13 | 6.0 | 808 | 12,758 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.77% | 13 | 5.1 | 642 | 12,750 | 66.7% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.2 | 928 | 12,814 | 50.0% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.8 | 733 | 10,674 | 80.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 8 | 7.1 | 1,044 | 14,787 | 66.7% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.8 | 862 | 12,428 | 100.0% | 20.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.4 | 689 | 11,170 | 33.3% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.9 | 603 | 9,390 | 50.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 1,004 | 10,609 | 75.0% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.6 | 549 | 9,233 | 50.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 972 | 13,333 | 100.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 884 | 11,306 | 33.3% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 1,070 | 11,953 | 100.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.8 | 740 | 11,437 | 33.3% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 5.3 | 828 | 12,445 | 50.0% | 75.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.7 | 711 | 11,079 | 25.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.8 | 655 | 10,747 | 50.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.7 | 660 | 10,450 | 50.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.6 | 914 | 12,947 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.6 | 1,009 | 11,376 | 33.3% | 100.0% | |
| 0.00% | 5 | 6.4 | 762 | 11,467 | 0.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.4 | 674 | 11,642 | 0.0% | 25.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Gnar vs Yorick - Câu Hỏi Thường Gặp
Gnar choi nhu the nao truoc Yorick trong League of Legends?
Yorick thang tran doi dau Gnar vs Yorick voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Gnar, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 68 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Gnar choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Gnar voi ty le thang 65.8% so voi 34.2%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gnar choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Gnar vs Yorick voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gnar vs Yorick?
Yorick thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 58.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Yorick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 68 tran duoc phan tich.
Build Gnar tot nhat chong Yorick la gi?
Build Gnar tot nhat chong Yorick bao gom Đao Tím, Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen with Giày Thép Gai. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gnar tot nhat chong Yorick la gi?
Rune Gnar tot nhat chong Yorick su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 35.7% win rate in the Gnar vs Yorick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gnar co khac che Yorick khong?
Khong, Gnar gap kho khan truoc Yorick voi chi 41.2% ty le thang. Yorick co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gnar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yorick.
Choi Gnar nhu the nao khi doi dau Yorick?
Khi choi Gnar doi dau voi Yorick, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yorick. Focus on safe farming — you outscale Yorick in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
