
Gnarvs Mordekaiser
Gnar vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Gnar dựa trên 75 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gnar tốt nhất cho đối đầu Gnar vs Mordekaiser.
Gnar Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gnar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Gnar vs Mordekaiser Matchup?

Tóm tắt đối đầu Gnar vs Mordekaiser
Trận đấu Gnar vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 75 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Gnar, cho Mordekaiser lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gnar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gnar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gnar vs Mordekaiser
Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gnar Build Against Mordekaiser
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gnar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gnar chống lại Mordekaiser là Khiên Băng Randuin, Đao Tím và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Gnar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gnar vs Mordekaiser.
Early Game vs Late Game
Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.1% — dẫn đầu 22.2 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.0% — 17.9 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gnar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Gnar Runes Against Mordekaiser
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Gnar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Gnar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gnar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gnar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 62.71% | 118 | 6.8 | 941 | 12,447 | 66.7% | 59.7% | |
| 40.00% | 75 | 6.4 | 847 | 11,641 | 38.9% | 41.0% | |
| 49.15% | 59 | 6.2 | 694 | 11,530 | 43.5% | 52.8% | |
| 46.55% | 58 | 6.4 | 811 | 11,268 | 37.9% | 55.2% | |
| 47.92% | 48 | 6.3 | 956 | 11,303 | 55.2% | 36.8% | |
| 40.00% | 45 | 6.4 | 904 | 11,989 | 53.3% | 33.3% | |
| 43.59% | 39 | 6.5 | 692 | 11,228 | 47.1% | 40.9% | |
| 48.72% | 39 | 6.2 | 886 | 9,769 | 44.4% | 58.3% | |
| 59.46% | 37 | 6.9 | 951 | 11,433 | 52.6% | 66.7% | |
| 50.00% | 36 | 6.4 | 802 | 11,707 | 62.5% | 40.0% | |
| 58.33% | 36 | 6.5 | 976 | 12,436 | 58.8% | 57.9% | |
| 52.94% | 34 | 6.3 | 765 | 12,025 | 37.5% | 66.7% | |
| 45.16% | 31 | 6.1 | 782 | 11,567 | 50.0% | 42.1% | |
| 41.94% | 31 | 6.3 | 1,022 | 12,179 | 40.0% | 42.9% | |
| 43.33% | 30 | 6.4 | 768 | 11,187 | 18.2% | 57.9% | |
| 60.00% | 30 | 6.7 | 1,072 | 12,341 | 50.0% | 68.8% | |
| 41.38% | 29 | 6.1 | 959 | 12,934 | 25.0% | 47.6% | |
| 60.71% | 28 | 6.9 | 1,268 | 11,860 | 61.1% | 60.0% | |
| 61.54% | 26 | 6.2 | 922 | 12,769 | 50.0% | 75.0% | |
| 36.00% | 25 | 6.7 | 873 | 11,345 | 35.7% | 36.4% | |
| 41.67% | 24 | 6.6 | 769 | 12,036 | 44.4% | 40.0% | |
| 30.43% | 23 | 6.5 | 844 | 11,602 | 27.3% | 33.3% | |
| 34.78% | 23 | 6.7 | 837 | 12,495 | 16.7% | 41.2% | |
| 65.22% | 23 | 6.5 | 992 | 12,520 | 75.0% | 60.0% | |
| 59.09% | 22 | 6.1 | 690 | 10,883 | 58.3% | 60.0% | |
| 40.91% | 22 | 6.7 | 762 | 11,297 | 88.9% | 7.7% | |
| 31.82% | 22 | 6.3 | 634 | 11,061 | 30.0% | 33.3% | |
| 61.90% | 21 | 7.1 | 842 | 11,138 | 58.3% | 66.7% | |
| 57.14% | 21 | 6.6 | 741 | 11,324 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 20 | 6.0 | 821 | 11,589 | 40.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 18 | 6.8 | 728 | 12,433 | 16.7% | 41.7% | |
| 72.22% | 18 | 7.0 | 866 | 11,973 | 63.6% | 85.7% | |
| 44.44% | 18 | 6.3 | 846 | 11,209 | 33.3% | 55.6% | |
| 64.71% | 17 | 6.8 | 871 | 10,740 | 80.0% | 42.9% | |
| 70.59% | 17 | 6.3 | 1,077 | 12,316 | 85.7% | 60.0% | |
| 47.06% | 17 | 6.5 | 838 | 9,641 | 50.0% | 40.0% | |
| 62.50% | 16 | 6.5 | 818 | 12,297 | 66.7% | 60.0% | |
| 68.75% | 16 | 5.9 | 835 | 14,397 | 40.0% | 81.8% | |
| 60.00% | 15 | 6.1 | 844 | 13,530 | 80.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 14 | 6.4 | 797 | 10,886 | 71.4% | 42.9% | |
| 25.00% | 12 | 5.9 | 730 | 10,911 | 33.3% | 16.7% | |
| 50.00% | 12 | 7.4 | 883 | 10,309 | 71.4% | 20.0% | |
| 58.33% | 12 | 7.0 | 807 | 9,107 | 55.6% | 66.7% | |
| 75.00% | 12 | 6.3 | 1,082 | 12,629 | 66.7% | 83.3% | |
| 63.64% | 11 | 6.5 | 1,049 | 11,021 | 100.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 10 | 3.9 | 890 | 13,543 | 66.7% | 42.9% | |
| 55.56% | 9 | 7.0 | 775 | 13,887 | 33.3% | 66.7% | |
| 77.78% | 9 | 6.1 | 623 | 9,887 | 100.0% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.5 | 1,071 | 10,505 | 80.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 8 | 6.9 | 1,078 | 10,852 | 40.0% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 5.3 | 830 | 10,730 | 50.0% | 25.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.2 | 601 | 10,433 | 100.0% | 33.3% | |
| 28.57% | 7 | 5.9 | 770 | 11,311 | 0.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.4 | 1,016 | 13,665 | 75.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 6 | 5.3 | 637 | 10,559 | 0.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 5.9 | 949 | 14,315 | 100.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.3 | 776 | 10,647 | 50.0% | 50.0% | |
| 0.00% | 5 | 3.2 | 613 | 10,868 | 0.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.1 | 587 | 10,583 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.5 | 915 | 8,771 | 25.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.1 | 730 | 10,542 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.5 | 612 | 13,926 | 100.0% | 75.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Gnar vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp
Gnar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?
Mordekaiser thang tran doi dau Gnar vs Mordekaiser voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Gnar, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 75 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Gnar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Gnar voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gnar choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Gnar vs Mordekaiser voi ty le thang 59.0% so voi 41.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gnar vs Mordekaiser?
Mordekaiser thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 75 tran duoc phan tich.
Build Gnar tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Build Gnar tot nhat chong Mordekaiser bao gom Khiên Băng Randuin, Đao Tím, Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gnar tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Rune Gnar tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 40.5% win rate in the Gnar vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gnar co khac che Mordekaiser khong?
Khong, Gnar gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 40.0% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gnar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.
Choi Gnar nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?
Khi choi Gnar doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.