Irelia, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
1.8%
Tỉ lệ cấm
9.0%

Irelia Lên đồ Đường trên: Trang bị & Giày

Irelia Tier CĐấu sĩSát thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.307
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Cách lên đồ Irelia được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.20 là Giày Thép Gai, Vũ Điệu Tử Thần, Búa Tiến Công , Gươm Suy Vong, Móc Diệt Thủy Quái, Đao Tím, Máy Quét Oracle: 7.17% số trận, tỉ lệ thắng 52.28%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.

Build Irelia tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất

Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

  • IgniteFlash
    Ignite + Flash
    59.4%Tỷ lệ thắng87.6%Tỷ lệ chọn
  • FlashExhaust
    Flash + Exhaust
    38.5%Tỷ lệ thắng5.4%Tỷ lệ chọn

Thống Kê Build

56.20%Tỷ lệ thắng
+6.40%TLT Chênh
4.65%Tỷ lệ chọn
242Trận đấu

Build Irelia này tập trung vào sát thương vật lý và tốc độ đánh cho DPS bền vững. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.

Các trang bị cốt lõi cho build Irelia này là Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này đạt 56.2% tỉ lệ thắng qua 242 trận đã phân tích.

Ở build đầy đủ, Irelia nhận được tổng cộng 185 SC, 500 Máu, 75 Giáp và 45 KP, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương vật lý.

Ngọc Irelia Tốt Nhất

Cây ngọc chính Chuẩn XácChuẩn Xác
  • Chinh Phục
  • Đắc Thắng
  • Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
  • Chốt Chặn Cuối Cùng
Cây ngọc phụ Kiên ĐịnhKiên Định
  • Tàn Phá Hủy Diệt
  • Giáp Cốt
  • Attack Speed
  • Adaptive Force
  • Health Scaling
Xem ngọc đầy đủ

Kỹ Năng Irelia

Xem chi tiết kỹ năng

Sức mạnh build Irelia dựa trên các trang bị được chọn so với tất cả các build của tất cả tướng. Mạnh nhất ở: Sát thương vật lý. Yếu hơn ở: Sát thương phép.

Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Irelia là Doran's Blade, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 57.4% và tỷ lệ chọn 28.1%.

57.4%Tỷ lệ thắng
28.1%Tỷ lệ chọn
41.2%Tỷ lệ thắng
7.0%Tỷ lệ chọn
Đây là những trang bị cốt lõi thiết yếu của Irelia mà bạn nên xây dựng trong hầu hết mọi trận đấu. Móc Diệt Thủy Quái (tỉ lệ thắng 55.3%, chênh lệch +5.5%, tỉ lệ chọn 29.3%) cung cấp 45 SC, 0.4% TC, 0.04% Tốc Độ. Vũ Điệu Tử Thần (tỉ lệ thắng 53.2%, chênh lệch +3.4%, tỉ lệ chọn 42.5%) cung cấp 50 Giáp, 60 SC. Gươm Suy Vong (tỉ lệ thắng 50.2%, chênh lệch +0.4%, tỉ lệ chọn 93.6%) cung cấp 0.1% Hút Máu, 40 SC, 0.25% TC. Xây dựng những trang bị này trước để đạt đỉnh sức mạnh và tối đa hóa tác động của bạn.
  • Móc Diệt Thủy Quái Tier S
    Móc Diệt Thủy Quái - 3,000 vang - trang bi cot loi cua Irelia

    Móc Diệt Thủy Quái

    3,000 3,000
    55.33%Tỷ lệ thắng
    +5.53%TLT Chênh
    29.30%Tỷ lệ chọn
  • Vũ Điệu Tử Thần Tier S
    Vũ Điệu Tử Thần - 3,300 vang - trang bi cot loi cua Irelia

    Vũ Điệu Tử Thần

    3,300 3,300
    53.21%Tỷ lệ thắng
    +3.41%TLT Chênh
    42.52%Tỷ lệ chọn
  • Gươm Suy Vong Tier S
    Gươm Suy Vong - 3,200 vang - trang bi cot loi cua Irelia

    Gươm Suy Vong

    3,200 3,200
    50.19%Tỷ lệ thắng
    +0.39%TLT Chênh
    93.63%Tỷ lệ chọn
MetaBot Desktop

Tự thiết kế build Irelia tiếp theo của bạn

Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Irelia thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.

  • Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
  • Hàng nghìn trận đấu thực tế
  • Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận
Build Theorycrafter trong ứng dụng MetaBot Desktop đang phân tích một build League of Legends tùy chỉnh

Người chơi Irelia hoàn thành Gươm Suy Vong đầu tiên trong 98% số trận, thắng 50.0% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 11:24 (trung vị; phân vị 25-75: 9:54 đến 13:18).

Trang bị đầu tiên

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
50.0%97.8%11:242.142
33.3%0.7%10:3015
88.9%0.4%12:069

Hai trang bị đầu

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
55.3%24.7%18:12492
52.3%44.0%18:42876
47.5%15.0%18:42299

Bộ ba cốt lõi

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
65.8%5.1%22:4279
54.9%16.4%23:06253
54.2%17.6%24:30271

Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.

Mẫu lớnDựa trên 2.191 trận. Mẫu đủ lớn để các con số này đáng tin cậy.

Người chơi Irelia nâng tối đa Q > W > E trong 85% số trận, thắng 50.1% trong 1.914 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.

Ưu tiên kỹ năngQ - Đâm KiếmQW - Vũ Điệu Thách ThứcWE - Bước Nhảy Hoàn VũE
Cấp123456789101112131415161718
Q12345
W12345
E12345
R123
  • Q > E > W: 14% số trận, tỉ lệ thắng 48.9%
  • W > Q > E: 0% số trận, tỉ lệ thắng 60.0%
Mẫu lớnDựa trên 2.240 trận. Mẫu đủ lớn để các con số này đáng tin cậy.
Những trang bị tùy chọn hàng đầu cho Irelia bao gồm Búa Tiến Công , Đao Tím. Chúng có thể được thay đổi tùy theo đội hình đối phương và nhu cầu đội.
  • Búa Tiến Công Tier S
    Búa Tiến Công  - 3,000 vang - trang bi tuy chon cua Irelia

    Búa Tiến Công

    3,000 3,000
    52.19%Tỷ lệ thắng
    +2.39%TLT Chênh
    46.60%Tỷ lệ chọn
  • Đao Tím Tier S
    Đao Tím - 2,800 vang - trang bi tuy chon cua Irelia

    Đao Tím

    2,800 2,800
    52.84%Tỷ lệ thắng
    +3.04%TLT Chênh
    37.41%Tỷ lệ chọn
Giày tốt nhất cho Irelia là Giày Thép Gai. Điều chỉnh theo đội hình đối phương.
  • Giày Thép Gai Tier S
    Giày Thép Gai - 1,200 vang - giay cua Irelia

    Giày Thép Gai

    1,200 1,200
    49.88%Tỷ lệ thắng
    +0.08%TLT Chênh
    55.09%Tỷ lệ chọn
Phụ kiện được đề xuất cho Irelia là Thấu Kính Viễn Thị để kiểm soát tầm nhìn và nhận thức bản đồ.
  • Thấu Kính Viễn Thị Tier S
    Thấu Kính Viễn Thị - trang suc cua Irelia de kiem soat tam nhin

    Thấu Kính Viễn Thị

    0 0
    49.72%Tỷ lệ thắng
    -0.08%TLT Chênh
    15.34%Tỷ lệ chọn

Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Irelia này.

  • Tong armorGiáp:75
  • Tong movement speedTốc Độ Di Chuyển:45
  • Tong attack damageSức Công:185
  • Tong attack speedTốc Độ Công:114%
  • Tong movement speedTốc Độ Di Chuyển:8%
  • Tong lifestealHút Máu:10%
  • Tong healthMáu:500
  • Tong magic resistanceKháng Phép:45

So Sánh Build

WR Tốt Nhất
Phổ Biến Nhất
Alt 1
Alt 2
Irelia armorGiáp
75
75
120
120
Irelia movement speedTốc Độ
45
45
45
45
Irelia attack damageSC
185
185
200
195
Irelia attack speedTC
1.15%
1.15%
1.15%
0.75%
Irelia movement speedTốc Độ
0.08%
0.08%
0.04%
0.04%
Irelia lifestealHút Máu
0.1%
0.1%
0.1%
0.1%
Irelia healthMáu
500
500
0
500
Irelia magic resistanceKP
45
45
45
45
Đối mặt với các tướng khắc chế hàng đầu của Irelia như Jax, Gangplank, Pantheon, hãy cân nhắc điều chỉnh trang bị tùy chọn để tăng khả năng sống sót và đối phó với sát thương của họ. Khi tướng khắc chế xây dựng nhiều sát thương, ưu tiên trang bị kháng phép chống lại mối đe dọa AP trong các ô trang bị tùy chọn để giảm sát thương bùng nổ và cải thiện khả năng trao đổi đòn. Build cốt lõi của bạn cung cấp sát thương mạnh mẽ. Đối mặt với khắc chế trâu, hãy cân nhắc trang bị xuyên giáp hoặc sát thương phần trăm từ các tùy chọn của bạn để duy trì áp lực hạ gục. Điều chỉnh các ô build cuối cùng với trang bị như Búa Tiến Công hoặc Đao Tím dựa trên tướng khắc chế bạn đang đối đầu và mô hình trang bị của họ. Quan sát build đối phương và điều chỉnh phù hợp để đạt hiệu suất tối ưu với Irelia.
người gây sát thương vật lý bền vữngMốc Sức Mạnh Đầu Tiên3.000gGươm Suy Vong lúc 11:24 (trung vị)

Build Irelia kiểu người gây sát thương vật lý bền vững này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 56.2% chỉ đến từ 242 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm sát thương vật lý vượt trội với 185 tổng sát thương công từ trang bị và tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục. Build tank Irelia này hoạt động tốt nhất khi đội bạn thiếu sự hiện diện tiền tuyến. Bạn có thể hấp thụ sát thương và tạo cơ hội cho các tướng carry. Giáp trong build này khiến nó hiệu quả chống lại đội hình đối phương nặng AD với tướng như sát thủ hoặc xạ thủ. Với tổng chi phí vàng 16.500, build Irelia này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Irelia này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.

Điểm Mạnh

  • Sát thương vật lý vượt trội với 185 tổng sát thương công từ trang bị
  • Tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục

Tướng có build tương tự với Irelia

Irelia Đường trên: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.20)

2.231 trận

Đa số người chơi Irelia Đường trên lên Gươm Suy Vong đầu tiên (98% số trận), hoàn thành ở phút 11,4 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Thép Gai (57%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Thiêu Đốt (84%). Thường khởi đầu với Kiếm Doran + Bình Máu.

Giày cho Irelia

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giày Thép GaiGiày Thép GaiPhổ biến nhất57,0%49.9%1.271
Giày Thủy NgânGiày Thủy Ngân30,1%49.6%671
Giày Phàm ĂnGiày Phàm Ăn4,3%54.2%96

Trang bị khởi đầu của Irelia

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiếm DoranBình MáuKiếm Doran + Bình MáuPhổ biến nhất45,6%49.1%1.016
Kiếm DoranBình MáuMắt XanhKiếm Doran + Bình Máu + Mắt Xanh26,7%48.3%596
Cung DoranBình MáuCung Doran + Bình Máu ×27,6%58.0%169
Cung DoranBình MáuMắt XanhCung Doran + Bình Máu ×2 + Mắt Xanh4,4%48.5%97

Phép bổ trợ của Irelia

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc BiếnThiêu ĐốtTốc Biến + Thiêu ĐốtPhổ biến nhất84,4%50.4%1.884
Tốc BiếnDịch ChuyểnTốc Biến + Dịch Chuyển8,0%45.3%179
Kiệt SứcTốc BiếnKiệt Sức + Tốc Biến6,3%45.0%140

Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.

Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Irelia

Người chơi Irelia hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.

Trang bị hoàn thành đầu tiên

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong11,4 phút
9,9-13,3 phút
97,8%50.0%2.142

Bộ ba cốt lõi

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Gươm Suy VongBúa Tiến Công Vũ Điệu Tử Thần Gươm Suy Vong → Búa Tiến Công → Vũ Điệu Tử Thần24,5 phút
21,8-27,3 phút
17,6%54.2%271
Gươm Suy VongBúa Tiến Công Đao Tím Gươm Suy Vong → Búa Tiến Công → Đao Tím23,1 phút
21,2-25,3 phút
16,4%54.9%253
Gươm Suy VongMóc Diệt Thủy QuáiVũ Điệu Tử Thần Gươm Suy Vong → Móc Diệt Thủy Quái → Vũ Điệu Tử Thần24,6 phút
22,4-27,5 phút
12,4%55.0%191
Gươm Suy VongBúa Tiến Công Móc Diệt Thủy Quái Gươm Suy Vong → Búa Tiến Công → Móc Diệt Thủy Quái22,6 phút
20,2-26,4 phút
6,2%56.8%95
Gươm Suy VongMóc Diệt Thủy QuáiĐao Tím Gươm Suy Vong → Móc Diệt Thủy Quái → Đao Tím22,7 phút
20,9-25,3 phút
5,1%65.8%79

Mọi trang bị của Irelia Đường trên theo tỉ lệ thắng

Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Irelia lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Gươm Suy VongGươm Suy VongPhổ biến nhất96,8%50.2%2.160
Búa Tiến Công Búa Tiến Công 48,2%52.2%1.075
Vũ Điệu Tử ThầnVũ Điệu Tử Thần44,0%53.2%981
Đao TímĐao Tím38,7%52.8%863
Móc Diệt Thủy QuáiMóc Diệt Thủy Quái30,3%55.3%676
Giáp Thiên ThầnGiáp Thiên Thần10,7%60.1%238
Cung Chạng VạngCung Chạng Vạng7,3%42.9%163
Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak5,7%49.2%128
Liềm Xích Huyết ThựcLiềm Xích Huyết Thực4,2%51.1%94
Chùy Gai MalmortiusChùy Gai Malmortius3,1%55.7%70
Khiên Băng RanduinKhiên Băng Randuin2,9%46.2%65
Tim BăngTim Băng2,7%51.7%60

Lên đồ thử cho Irelia

Lên đồ thử

Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Irelia và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.

Trang bị được lên nhiều nhất của Irelia
Bộ đồ của bạn (4/6)
Gươm Suy VongBúa Tiến Công Vũ Điệu Tử ThầnGiày Thép Gai
Tổng vàng10.700

Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 54,2% sau 271 trận.

Tổng chỉ số từ trang bị
Sức Mạnh Công Kích
140
Máu
500
Giáp
75
Điểm Hồi Kỹ Năng
15
Tốc Độ Đánh
25%
Hút Máu
10%
Tốc Độ Di Chuyển
45