Irelia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Ireliavs Mordekaiser

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Irelia vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 55.4% tỷ lệ thắng (+10.8%) trước Irelia dựa trên 83 trận. Irelia wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Irelia tốt nhất cho đối đầu Irelia vs Mordekaiser.

Irelia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Irelia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 44.6% win rateMordekaiser(44.6%)
Irelia - 44.6% win rate in this matchup
Irelia
44.6% WR
VS
Mordekaiser vs Irelia matchup - 55.4% win rate
Mordekaiser
55.4% WR

Who Wins the Irelia vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Irelia vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 83
44.6%
Win Rate
55.4%
7.1
CS / min
6.0
835
DMG / min
855
12,923
Gold / game
12,292
395
Heal / min
327
1,119
DMG Mitigated / min
1,538
0.6
CC / min
0.5
50.0%
Early Game WR
50.0%
40.4%
Late Game WR
59.6%

Tóm tắt đối đầu Irelia vs Mordekaiser

Trận đấu Irelia vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 83 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 55.4% so với 44.6% của Irelia, cho Mordekaiser lợi thế 10.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Irelia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Irelia cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Irelia dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Irelia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Irelia vs Mordekaiser

Irelia thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Irelia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Irelia có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Irelia
6.0Mordekaiser
Irelia vượt trội Mordekaiser đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Irelia lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
835Irelia
855Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Irelia và Mordekaiser, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,923Irelia
12,292Mordekaiser
Irelia kiếm được 631 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Irelia hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Irelia
0.5Mordekaiser
Cả Irelia và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,514Irelia
1,864Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Irelia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 350 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Irelia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Irelia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Irelia Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Irelia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Irelia chống lại Mordekaiser là Búa Tiến Công , Gươm Suy Vong và Đao Tím. Sự kết hợp này mang lại cho Irelia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 18 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Irelia vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Irelia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của IreliaIrelia50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser50.0%
Cuối trận
Mordekaiser
59.6%
+19.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của IreliaIrelia40.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser59.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Irelia và Mordekaiser, với Irelia giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.6% — 19.1 điểm trên Irelia. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Irelia có lợi thế sớm, nhưng Mordekaiser dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Irelia Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Irelia vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Irelia vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Irelia vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Irelia vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Irelia vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Irelia vs MordekaiserKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Irelia vs MordekaiserKiên Cường - ngọc tốt nhất Irelia vs Mordekaiser
56.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Irelia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Irelia cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Irelia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Irelia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Irelia trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.24%1217.984812,87143.3%61.1%
57.95%887.683913,49662.2%53.5%
44.58%837.183512,92350.0%40.4%
63.29%797.994413,17363.6%62.9%
55.41%747.882012,37958.1%51.6%
41.67%727.678012,91536.7%45.2%
52.94%687.280211,82955.8%48.0%
51.67%607.897214,55542.3%58.8%
40.68%597.569612,53933.3%50.0%
44.83%587.688313,90942.3%46.9%
46.30%547.674812,10248.3%44.0%
45.28%537.592513,04550.0%40.0%
57.14%497.884513,70874.1%36.4%
41.67%487.887912,54338.5%45.5%
50.00%467.783113,55747.6%52.0%
61.36%447.985012,42665.2%57.1%
40.91%447.475412,73661.9%21.7%
58.14%438.085915,35857.9%58.3%
56.10%418.01,12513,73761.1%52.2%
42.50%407.779412,19242.9%42.1%
52.50%407.794914,02259.1%44.4%
55.00%407.91,05313,50645.0%65.0%
56.41%397.483414,29668.8%47.8%
64.86%377.886713,08560.0%70.6%
59.46%377.979112,71466.7%46.1%
51.43%357.61,05613,59062.5%42.1%
42.86%357.381313,66420.0%52.0%
37.14%357.182912,29247.4%25.0%
48.57%357.585913,65746.7%50.0%
61.76%347.678812,06964.7%58.8%
56.25%327.982413,68761.5%52.6%
53.13%327.485913,14558.8%46.7%
62.50%327.685013,45772.2%50.0%
59.38%327.574512,10468.8%50.0%
65.63%328.31,31913,74177.8%50.0%
54.84%317.777813,44850.0%57.9%
33.33%307.266412,45850.0%18.8%
53.33%307.783012,51663.2%36.4%
41.38%298.485314,22458.3%29.4%
68.97%298.399013,63073.3%64.3%
53.57%287.392714,17154.5%52.9%
46.43%287.792013,02646.7%46.1%
46.43%287.782012,79258.3%37.5%
40.74%277.080913,67836.4%43.8%
62.96%276.781911,78864.7%60.0%
70.37%277.998613,91366.7%73.3%
40.74%277.694713,62733.3%44.4%
42.31%267.886313,95125.0%57.1%
53.85%267.988412,78742.9%66.7%
40.00%257.480513,09636.4%42.9%
45.83%247.81,04712,48840.0%55.6%
58.33%247.391313,24376.9%36.4%
60.87%238.179713,00566.7%50.0%
30.43%237.999912,68128.6%33.3%
59.09%227.976312,95262.5%57.1%
63.64%227.31,02815,63675.0%57.1%
59.09%228.195414,20490.0%33.3%
61.90%217.987313,34381.8%40.0%
57.14%217.180213,35850.0%60.0%
28.57%217.691513,56242.9%21.4%
47.62%217.788213,09372.7%20.0%
20.00%207.475310,69915.4%28.6%
57.89%198.396313,41272.7%37.5%
36.84%197.778511,56827.3%50.0%
36.84%197.573412,77725.0%45.5%
42.11%197.182912,80422.2%60.0%
63.16%197.31,00816,532100.0%50.0%
72.22%188.084614,28584.6%40.0%
44.44%186.91,06711,26044.4%44.4%
61.11%187.077311,99071.4%54.5%
52.94%177.584912,64771.4%40.0%
50.00%167.577510,79333.3%71.4%
43.75%167.881511,40862.5%25.0%
43.75%168.093413,86357.1%33.3%
50.00%167.898214,02433.3%60.0%
53.33%157.581713,36385.7%25.0%
33.33%156.974312,19740.0%20.0%
46.67%157.688713,96966.7%33.3%
60.00%158.286914,97857.1%62.5%
40.00%158.11,02012,92050.0%28.6%
50.00%147.287912,59437.5%66.7%
61.54%138.290713,57075.0%40.0%
69.23%137.71,06715,590100.0%50.0%
53.85%137.275613,16860.0%50.0%
50.00%127.91,00314,08837.5%75.0%
27.27%117.894912,68542.9%0.0%
45.45%118.094412,33144.4%50.0%
45.45%117.393214,09340.0%50.0%
50.00%108.086413,82550.0%50.0%
50.00%107.795113,72166.7%25.0%
50.00%106.752311,35240.0%60.0%
44.44%97.365811,60620.0%75.0%
62.50%87.483812,63950.0%75.0%
50.00%87.580812,82440.0%66.7%
37.50%87.698015,9870.0%42.9%
71.43%76.374810,24475.0%66.7%
42.86%76.991916,4560.0%50.0%
71.43%77.499310,30960.0%100.0%
85.71%77.81,18515,62250.0%100.0%
28.57%77.895215,35050.0%20.0%
85.71%78.61,40618,813100.0%50.0%
66.67%68.370511,39175.0%50.0%
40.00%57.481613,49266.7%0.0%
40.00%56.91,03315,15550.0%33.3%
40.00%58.593013,75033.3%50.0%
20.00%57.485513,36025.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Irelia vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Irelia choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Irelia vs Mordekaiser voi ty le thang 55.4% so voi 44.6% cua Irelia, chenh lech 10.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 83 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Irelia choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Irelia co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Irelia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Irelia choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Irelia vs Mordekaiser voi ty le thang 59.6% so voi 40.4%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Irelia vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Irelia voi ty le thang 55.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 10.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 83 tran duoc phan tich.

Build Irelia tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Irelia tot nhat chong Mordekaiser bao gom Búa Tiến Công , Gươm Suy Vong, Đao Tím with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Irelia tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Irelia tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 56.3% win rate in the Irelia vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Irelia co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Irelia gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 44.6% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Irelia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Irelia nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Irelia doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.