Irelia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Ireliavs Fizz

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Irelia vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fizz thắng với 62.9% tỷ lệ thắng (+25.7%) trước Irelia dựa trên 35 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Irelia tốt nhất cho đối đầu Irelia vs Fizz.

Irelia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Irelia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 37.1% win rateFizz(37.1%)
Irelia - 37.1% win rate in this matchup
Irelia
37.1% WR
VS
Fizz vs Irelia matchup - 62.9% win rate
Fizz
62.9% WR

Who Wins the Irelia vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Irelia vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 35
37.1%
Win Rate
62.9%
7.1
CS / min
6.2
829
DMG / min
796
12,292
Gold / game
11,833
366
Heal / min
106
1,216
DMG Mitigated / min
469
0.5
CC / min
0.4
47.4%
Early Game WR
52.6%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Irelia vs Fizz

Trận đấu Irelia vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 35 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 62.9% so với 37.1% của Irelia, cho Fizz lợi thế 25.7 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Irelia khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Irelia dẫn trước 1,006 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Irelia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Irelia vs Fizz

Irelia thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Irelia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Irelia có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Irelia
6.2Fizz
Irelia vượt trội Fizz đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Irelia lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
829Irelia
796Fizz
Irelia gây 34 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Irelia đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,292Irelia
11,833Fizz
Irelia kiếm được 459 vàng mỗi trận nhiều hơn Fizz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Irelia hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Irelia
0.4Fizz
Cả Irelia và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,582Irelia
576Fizz
Irelia vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,006 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Irelia có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Irelia Build Against Fizz

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Irelia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Irelia chống lại Fizz là Vũ Điệu Tử Thần, Búa Tiến Công và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Irelia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Irelia vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của IreliaIrelia47.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz52.6%
Cuối trận
Fizz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của IreliaIrelia25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz75.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Irelia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Irelia. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Irelia nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Irelia Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Irelia vs FizzChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Irelia vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Irelia vs FizzKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzKiên Cường - ngọc tốt nhất Irelia vs Fizz
42.9% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Irelia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Irelia cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Irelia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Irelia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Irelia trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.24%1217.984812,87143.3%61.1%
57.95%887.683913,49662.2%53.5%
44.58%837.183512,92350.0%40.4%
63.29%797.994413,17363.6%62.9%
55.41%747.882012,37958.1%51.6%
41.67%727.678012,91536.7%45.2%
52.94%687.280211,82955.8%48.0%
51.67%607.897214,55542.3%58.8%
40.68%597.569612,53933.3%50.0%
44.83%587.688313,90942.3%46.9%
46.30%547.674812,10248.3%44.0%
45.28%537.592513,04550.0%40.0%
57.14%497.884513,70874.1%36.4%
41.67%487.887912,54338.5%45.5%
50.00%467.783113,55747.6%52.0%
61.36%447.985012,42665.2%57.1%
40.91%447.475412,73661.9%21.7%
58.14%438.085915,35857.9%58.3%
56.10%418.01,12513,73761.1%52.2%
42.50%407.779412,19242.9%42.1%
52.50%407.794914,02259.1%44.4%
55.00%407.91,05313,50645.0%65.0%
56.41%397.483414,29668.8%47.8%
64.86%377.886713,08560.0%70.6%
59.46%377.979112,71466.7%46.1%
51.43%357.61,05613,59062.5%42.1%
42.86%357.381313,66420.0%52.0%
37.14%357.182912,29247.4%25.0%
48.57%357.585913,65746.7%50.0%
61.76%347.678812,06964.7%58.8%
56.25%327.982413,68761.5%52.6%
53.13%327.485913,14558.8%46.7%
62.50%327.685013,45772.2%50.0%
59.38%327.574512,10468.8%50.0%
65.63%328.31,31913,74177.8%50.0%
54.84%317.777813,44850.0%57.9%
33.33%307.266412,45850.0%18.8%
53.33%307.783012,51663.2%36.4%
41.38%298.485314,22458.3%29.4%
68.97%298.399013,63073.3%64.3%
53.57%287.392714,17154.5%52.9%
46.43%287.792013,02646.7%46.1%
46.43%287.782012,79258.3%37.5%
40.74%277.080913,67836.4%43.8%
62.96%276.781911,78864.7%60.0%
70.37%277.998613,91366.7%73.3%
40.74%277.694713,62733.3%44.4%
42.31%267.886313,95125.0%57.1%
53.85%267.988412,78742.9%66.7%
40.00%257.480513,09636.4%42.9%
45.83%247.81,04712,48840.0%55.6%
58.33%247.391313,24376.9%36.4%
60.87%238.179713,00566.7%50.0%
30.43%237.999912,68128.6%33.3%
59.09%227.976312,95262.5%57.1%
63.64%227.31,02815,63675.0%57.1%
59.09%228.195414,20490.0%33.3%
61.90%217.987313,34381.8%40.0%
57.14%217.180213,35850.0%60.0%
28.57%217.691513,56242.9%21.4%
47.62%217.788213,09372.7%20.0%
20.00%207.475310,69915.4%28.6%
57.89%198.396313,41272.7%37.5%
36.84%197.778511,56827.3%50.0%
36.84%197.573412,77725.0%45.5%
42.11%197.182912,80422.2%60.0%
63.16%197.31,00816,532100.0%50.0%
72.22%188.084614,28584.6%40.0%
44.44%186.91,06711,26044.4%44.4%
61.11%187.077311,99071.4%54.5%
52.94%177.584912,64771.4%40.0%
50.00%167.577510,79333.3%71.4%
43.75%167.881511,40862.5%25.0%
43.75%168.093413,86357.1%33.3%
50.00%167.898214,02433.3%60.0%
53.33%157.581713,36385.7%25.0%
33.33%156.974312,19740.0%20.0%
46.67%157.688713,96966.7%33.3%
60.00%158.286914,97857.1%62.5%
40.00%158.11,02012,92050.0%28.6%
50.00%147.287912,59437.5%66.7%
61.54%138.290713,57075.0%40.0%
69.23%137.71,06715,590100.0%50.0%
53.85%137.275613,16860.0%50.0%
50.00%127.91,00314,08837.5%75.0%
27.27%117.894912,68542.9%0.0%
45.45%118.094412,33144.4%50.0%
45.45%117.393214,09340.0%50.0%
50.00%108.086413,82550.0%50.0%
50.00%107.795113,72166.7%25.0%
50.00%106.752311,35240.0%60.0%
44.44%97.365811,60620.0%75.0%
62.50%87.483812,63950.0%75.0%
50.00%87.580812,82440.0%66.7%
37.50%87.698015,9870.0%42.9%
71.43%76.374810,24475.0%66.7%
42.86%76.991916,4560.0%50.0%
71.43%77.499310,30960.0%100.0%
85.71%77.81,18515,62250.0%100.0%
28.57%77.895215,35050.0%20.0%
85.71%78.61,40618,813100.0%50.0%
66.67%68.370511,39175.0%50.0%
40.00%57.481613,49266.7%0.0%
40.00%56.91,03315,15550.0%33.3%
40.00%58.593013,75033.3%50.0%
20.00%57.485513,36025.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Irelia vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Irelia choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Irelia vs Fizz voi ty le thang 62.9% so voi 37.1% cua Irelia, chenh lech 25.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 35 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Irelia choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Irelia voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Irelia choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Irelia vs Fizz voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Irelia vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Irelia voi ty le thang 62.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 25.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 35 tran duoc phan tich.

Build Irelia tot nhat chong Fizz la gi?

Build Irelia tot nhat chong Fizz bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Búa Tiến Công , Gươm Suy Vong with Giày Xung Kích. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Irelia tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Irelia tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 42.9% win rate in the Irelia vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Irelia co khac che Fizz khong?

Khong, Irelia gap kho khan truoc Fizz voi chi 37.1% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Irelia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Irelia nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Irelia doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.