Irelia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Ireliavs Fizz

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Irelia vs Fizz là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 51.2% tỷ lệ thắng (+2.3%) trước Irelia dựa trên 43 trận. Fizz wins the early laning phase while Irelia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Irelia tốt nhất cho đối đầu Irelia vs Fizz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Irelia

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Irelia đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Irelia - 48.8% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Irelia
48.8% TT
VS
Đối đầu Fizz vs Irelia - 51.2% tỷ lệ thắng
Fizz
51.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Irelia vs Fizz?

Fizz thắng trận đối đầu Irelia vs Fizz
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 43
48.8%
Tỷ Lệ Thắng
51.2%
7.3
CS / phút
5.6
905
Sát thương / phút
913
12,508
Vàng / trận
12,116
398
Hồi phục / phút
119
1,264
Giảm sát thương / phút
514
0.6
CC / phút
0.5
41.2%
TLT Đầu Game
58.8%
53.9%
TLT Cuối Game
46.1%

Tóm tắt đối đầu Irelia vs Fizz

Trận đấu Irelia vs Fizz là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 43 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 51.2% so với 48.8% của Irelia, cho Fizz lợi thế 2.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Irelia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Irelia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Irelia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Irelia dẫn trước 1,028 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Fizz được ưu ái nhẹ, Irelia hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Fizz. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Irelia vs Fizz

Irelia thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Irelia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Irelia có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Irelia
5.6Fizz
Irelia vượt trội Fizz đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 24 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Irelia lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
905Irelia
913Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Irelia và Fizz, chỉ khác 8 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,508Irelia
12,116Fizz
Irelia kiếm được 393 vàng mỗi trận nhiều hơn Fizz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Irelia hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Irelia
0.5Fizz
Cả Irelia và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,662Irelia
633Fizz
Irelia vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,028 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Irelia có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Irelia Build Against Fizz

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Irelia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Irelia chống lại Fizz là Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Irelia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Irelia vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của IreliaIrelia41.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz58.8%
Cuối trận
Irelia
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của IreliaIrelia53.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz46.1%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Irelia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Irelia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Irelia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Irelia đạt các mốc scaling. Nếu Irelia sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Irelia Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Irelia vs FizzChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Irelia vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Irelia vs FizzKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Irelia vs FizzKiên Cường - ngọc tốt nhất Irelia vs Fizz
60.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Irelia tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fizz.


Du lieu doi dau cua Irelia cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Irelia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Irelia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Irelia trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.98%987.782611,89952.8%44.4%
47.87%947.391412,38347.4%48.2%
51.06%947.892513,56360.5%44.6%
44.87%787.486111,31641.0%48.7%
52.05%737.484011,51248.8%56.7%
52.11%718.089413,88357.7%48.9%
42.86%707.683412,77746.7%40.0%
59.70%677.683112,60170.4%52.5%
36.92%657.580511,24737.0%36.8%
41.38%587.672612,45830.4%48.6%
57.89%577.381012,88152.0%62.5%
54.55%557.389012,30351.7%57.7%
64.71%518.089213,22080.0%50.0%
52.00%506.972012,72252.6%51.6%
44.90%497.785313,88052.9%40.6%
36.17%477.091212,24520.0%48.1%
52.17%467.576611,43645.5%58.3%
62.79%437.392412,51668.2%57.1%
48.84%437.390512,50841.2%53.9%
48.84%437.483911,31858.3%36.8%
46.51%437.791413,28064.7%34.6%
47.62%428.178611,89460.0%36.4%
57.14%427.71,17012,66471.4%42.9%
46.34%418.081013,75742.9%48.1%
63.41%417.386912,49850.0%76.2%
39.47%387.182712,86246.7%34.8%
43.24%377.068210,60147.1%40.0%
48.65%377.594211,06247.4%50.0%
55.56%367.783911,58070.6%42.1%
27.78%367.594313,99422.2%29.6%
54.29%357.598111,72866.7%35.7%
54.29%358.487813,02968.4%37.5%
48.57%357.81,05513,02563.6%41.7%
62.50%327.396512,94061.5%63.2%
26.67%307.576211,24427.8%25.0%
62.07%297.392712,33976.9%50.0%
53.57%287.484812,65353.9%53.3%
32.14%287.374712,08841.7%25.0%
46.43%287.491112,20355.6%42.1%
57.14%287.769311,59853.3%61.5%
53.57%287.998614,20258.3%50.0%
55.56%277.483812,91760.0%52.9%
22.22%276.965511,9449.1%31.3%
50.00%267.987113,72750.0%50.0%
53.85%267.592212,99842.9%66.7%
60.00%257.292813,48644.4%68.8%
37.50%246.786312,67633.3%40.0%
54.17%247.394712,14862.5%50.0%
52.17%237.41,07814,05071.4%43.8%
39.13%238.484412,50530.8%50.0%
52.17%237.580311,18764.3%33.3%
60.87%237.782012,13064.3%55.6%
56.52%238.196013,76075.0%46.7%
40.91%227.194310,86633.3%46.1%
54.55%227.697012,95841.7%70.0%
66.67%217.196012,27777.8%58.3%
61.90%217.785512,99362.5%61.5%
30.00%207.778311,77022.2%36.4%
50.00%207.396313,46766.7%42.9%
60.00%207.594212,82285.7%46.1%
27.78%188.285512,69550.0%10.0%
55.56%187.882012,17566.7%44.4%
47.06%177.483113,31357.1%40.0%
58.82%177.580512,05260.0%58.3%
52.94%177.595011,42166.7%37.5%
56.25%167.873811,77475.0%37.5%
62.50%168.21,02011,91025.0%100.0%
68.75%168.075911,71887.5%50.0%
46.67%156.888410,74725.0%71.4%
42.86%148.371412,66342.9%42.9%
50.00%148.175512,83642.9%57.1%
42.86%147.379113,83350.0%40.0%
46.15%138.091214,71140.0%50.0%
38.46%137.385315,36350.0%33.3%
53.85%137.41,05514,81833.3%60.0%
33.33%127.06029,42250.0%25.0%
66.67%127.389111,95333.3%100.0%
50.00%127.77269,53850.0%50.0%
45.45%117.895812,97650.0%42.9%
30.00%107.779211,93525.0%33.3%
40.00%108.386514,13333.3%42.9%
30.00%106.36649,16740.0%20.0%
33.33%97.661112,393100.0%0.0%
44.44%97.980514,28866.7%33.3%
33.33%97.580612,95633.3%33.3%
33.33%96.870013,7300.0%37.5%
66.67%97.41,24017,601100.0%40.0%
75.00%87.781711,84075.0%75.0%
37.50%87.180513,52133.3%40.0%
50.00%87.26199,37457.1%0.0%
50.00%86.770412,30666.7%40.0%
28.57%77.281413,9550.0%50.0%
57.14%77.686311,23550.0%60.0%
50.00%67.676110,87840.0%100.0%
33.33%66.61,07515,6640.0%40.0%
50.00%67.292514,816100.0%25.0%
33.33%67.472715,1660.0%40.0%
33.33%68.04826,82866.7%0.0%
50.00%68.01,03913,76733.3%66.7%
80.00%56.787811,357100.0%66.7%
60.00%57.370313,057100.0%33.3%
100.00%57.875116,160100.0%100.0%
60.00%57.885210,69460.0%0.0%
40.00%56.491917,2170.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Irelia vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Irelia choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Irelia vs Fizz voi ty le thang 51.2% so voi 48.8% cua Irelia, chenh lech 2.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 43 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Irelia choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Irelia voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Irelia choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Irelia chiem uu the trong tran Irelia vs Fizz voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Irelia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Irelia vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Irelia voi ty le thang 51.2% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 43 tran duoc phan tich.

Build Irelia tot nhat chong Fizz la gi?

Build Irelia tot nhat chong Fizz bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Xung Kích. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Irelia tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Irelia tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Irelia vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Irelia co khac che Fizz khong?

Khong, Irelia gap kho khan truoc Fizz voi chi 48.8% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Irelia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Irelia nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Irelia doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Focus on safe farming — you outscale Fizz in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.