Irelia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Ireliavs Twisted Fate

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Irelia vs Twisted Fate là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Irelia thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Twisted Fate dựa trên 16 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Irelia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Irelia tốt nhất cho đối đầu Irelia vs Twisted Fate.

Irelia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Irelia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 50.0% win rateTwisted Fate(50.0%)
Irelia - 50.0% win rate in this matchup
Irelia
50.0% WR
VS
Twisted Fate vs Irelia matchup - 50.0% win rate
Twisted Fate
50.0% WR

Who Wins the Irelia vs Twisted Fate Matchup?

Irelia wins the Irelia vs Twisted Fate matchup
Winner
Irelia
Matches: 16
50.0%
Win Rate
50.0%
7.5
CS / min
6.2
775
DMG / min
669
10,793
Gold / game
10,484
359
Heal / min
155
1,100
DMG Mitigated / min
483
0.6
CC / min
1.3
33.3%
Early Game WR
66.7%
71.4%
Late Game WR
28.6%

Tóm tắt đối đầu Irelia vs Twisted Fate

Trận đấu Irelia vs Twisted Fate là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Irelia thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Twisted Fate, cho Irelia lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Irelia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Irelia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Irelia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Irelia dẫn trước 821 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Irelia có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Twisted Fate là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Irelia vs Twisted Fate

Irelia thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Irelia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Irelia có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.5Irelia
6.2Twisted Fate
Irelia vượt trội Twisted Fate đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Irelia lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
775Irelia
669Twisted Fate
Irelia vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 106 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Irelia chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,793Irelia
10,484Twisted Fate
Irelia kiếm được 308 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Irelia hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Irelia
1.3Twisted Fate
Twisted Fate cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Irelia, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,459Irelia
638Twisted Fate
Irelia vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 821 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Irelia có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Irelia Build Against Twisted Fate

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Irelia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Irelia chống lại Twisted Fate là Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong và Đao Tím. Sự kết hợp này mang lại cho Irelia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Irelia cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Irelia vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của IreliaIrelia33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate66.7%
Cuối trận
Irelia
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của IreliaIrelia71.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate28.6%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Irelia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Irelia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Irelia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Twisted Fate phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Irelia đạt các mốc scaling. Nếu Irelia sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Irelia Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Irelia vs Twisted FateChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Irelia vs Twisted FateĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Irelia vs Twisted FateHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Irelia vs Twisted FateChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Irelia vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Irelia vs Twisted FateÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Irelia vs Twisted FateThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Irelia vs Twisted Fate
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Irelia tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Twisted Fate.


Du lieu doi dau cua Irelia cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Irelia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Irelia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Irelia trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.24%1217.984812,87143.3%61.1%
57.95%887.683913,49662.2%53.5%
44.58%837.183512,92350.0%40.4%
63.29%797.994413,17363.6%62.9%
55.41%747.882012,37958.1%51.6%
41.67%727.678012,91536.7%45.2%
52.94%687.280211,82955.8%48.0%
51.67%607.897214,55542.3%58.8%
40.68%597.569612,53933.3%50.0%
44.83%587.688313,90942.3%46.9%
46.30%547.674812,10248.3%44.0%
45.28%537.592513,04550.0%40.0%
57.14%497.884513,70874.1%36.4%
41.67%487.887912,54338.5%45.5%
50.00%467.783113,55747.6%52.0%
61.36%447.985012,42665.2%57.1%
40.91%447.475412,73661.9%21.7%
58.14%438.085915,35857.9%58.3%
56.10%418.01,12513,73761.1%52.2%
42.50%407.779412,19242.9%42.1%
52.50%407.794914,02259.1%44.4%
55.00%407.91,05313,50645.0%65.0%
56.41%397.483414,29668.8%47.8%
64.86%377.886713,08560.0%70.6%
59.46%377.979112,71466.7%46.1%
51.43%357.61,05613,59062.5%42.1%
42.86%357.381313,66420.0%52.0%
37.14%357.182912,29247.4%25.0%
48.57%357.585913,65746.7%50.0%
61.76%347.678812,06964.7%58.8%
56.25%327.982413,68761.5%52.6%
53.13%327.485913,14558.8%46.7%
62.50%327.685013,45772.2%50.0%
59.38%327.574512,10468.8%50.0%
65.63%328.31,31913,74177.8%50.0%
54.84%317.777813,44850.0%57.9%
33.33%307.266412,45850.0%18.8%
53.33%307.783012,51663.2%36.4%
41.38%298.485314,22458.3%29.4%
68.97%298.399013,63073.3%64.3%
53.57%287.392714,17154.5%52.9%
46.43%287.792013,02646.7%46.1%
46.43%287.782012,79258.3%37.5%
40.74%277.080913,67836.4%43.8%
62.96%276.781911,78864.7%60.0%
70.37%277.998613,91366.7%73.3%
40.74%277.694713,62733.3%44.4%
42.31%267.886313,95125.0%57.1%
53.85%267.988412,78742.9%66.7%
40.00%257.480513,09636.4%42.9%
45.83%247.81,04712,48840.0%55.6%
58.33%247.391313,24376.9%36.4%
60.87%238.179713,00566.7%50.0%
30.43%237.999912,68128.6%33.3%
59.09%227.976312,95262.5%57.1%
63.64%227.31,02815,63675.0%57.1%
59.09%228.195414,20490.0%33.3%
61.90%217.987313,34381.8%40.0%
57.14%217.180213,35850.0%60.0%
28.57%217.691513,56242.9%21.4%
47.62%217.788213,09372.7%20.0%
20.00%207.475310,69915.4%28.6%
57.89%198.396313,41272.7%37.5%
36.84%197.778511,56827.3%50.0%
36.84%197.573412,77725.0%45.5%
42.11%197.182912,80422.2%60.0%
63.16%197.31,00816,532100.0%50.0%
72.22%188.084614,28584.6%40.0%
44.44%186.91,06711,26044.4%44.4%
61.11%187.077311,99071.4%54.5%
52.94%177.584912,64771.4%40.0%
50.00%167.577510,79333.3%71.4%
43.75%167.881511,40862.5%25.0%
43.75%168.093413,86357.1%33.3%
50.00%167.898214,02433.3%60.0%
53.33%157.581713,36385.7%25.0%
33.33%156.974312,19740.0%20.0%
46.67%157.688713,96966.7%33.3%
60.00%158.286914,97857.1%62.5%
40.00%158.11,02012,92050.0%28.6%
50.00%147.287912,59437.5%66.7%
61.54%138.290713,57075.0%40.0%
69.23%137.71,06715,590100.0%50.0%
53.85%137.275613,16860.0%50.0%
50.00%127.91,00314,08837.5%75.0%
27.27%117.894912,68542.9%0.0%
45.45%118.094412,33144.4%50.0%
45.45%117.393214,09340.0%50.0%
50.00%108.086413,82550.0%50.0%
50.00%107.795113,72166.7%25.0%
50.00%106.752311,35240.0%60.0%
44.44%97.365811,60620.0%75.0%
62.50%87.483812,63950.0%75.0%
50.00%87.580812,82440.0%66.7%
37.50%87.698015,9870.0%42.9%
71.43%76.374810,24475.0%66.7%
42.86%76.991916,4560.0%50.0%
71.43%77.499310,30960.0%100.0%
85.71%77.81,18515,62250.0%100.0%
28.57%77.895215,35050.0%20.0%
85.71%78.61,40618,813100.0%50.0%
66.67%68.370511,39175.0%50.0%
40.00%57.481613,49266.7%0.0%
40.00%56.91,03315,15550.0%33.3%
40.00%58.593013,75033.3%50.0%
20.00%57.485513,36025.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Irelia vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Irelia choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Irelia thang tran doi dau Irelia vs Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Twisted Fate, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Irelia choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Irelia voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Irelia choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Irelia chiem uu the trong tran Irelia vs Twisted Fate voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Irelia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Irelia vs Twisted Fate?

Irelia thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Irelia duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Irelia tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Irelia tot nhat chong Twisted Fate bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong, Đao Tím with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Irelia tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Irelia tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Irelia vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Irelia co khac che Twisted Fate khong?

Co, Irelia co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 50.0%. Irelia slightly edges out Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Irelia nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Irelia doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Twisted Fate. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.