Jhin, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
8.5%
Tỉ lệ cấm
4.0%

Jhin Bảng ngọc Xạ thủ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Jhin Tier AXạ thủPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
17.037
Duong
Xạ thủ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Jhin Xạ thủ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Quyền Năng Bất Diệt từ cây Kiên Định với Chuẩn Xác phụ (72.7% tỷ lệ thắng, 0.1% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Jhin là Quyền Năng Bất Diệt, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Ngọn Gió Thứ Hai, Lan Tràn. Cây phụ: Hiện Diện Trí Tuệ, Nhát Chém Ân Huệ.

72.7%Tỷ lệ thắng
+22.3%Chênh TT
0.1%Tỷ lệ chọn
Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt

Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:

  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 40%.

  • Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh

    Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

    70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

    Hồi Chiêu: 20 giây

    Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 4% máu đã mất của bạn trong 10 giây.

    Lan TrànLan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

    Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

    Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

    Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    59.6%Tỷ lệ thắng
    +9.1%Chênh TT
    0.6%Tỷ lệ chọn
    Bước Chân Thần TốcBước Chân Thần Tốc

    Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp của bạn được Tích Điện.

    Đòn đánh Tích Điện hồi cho bạn 15 - 160 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) và tăng 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 1 giây.

    Với Tướng Đánh Xa, hồi Máu chỉ còn 60% hiệu lực và Tốc Độ Di Chuyển chỉ còn 75% hiệu lực. Mọi hiệu ứng hồi máu từ lính chỉ còn 15% hiệu lực.

    Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

    Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

    Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

    Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Hút Máu

    Nhận được 0.45% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộng dồn Huyền Thoại tối đa, nhận 85 máu tối đa.

    Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, tiêu diệt quái khủng, quái to và lính.

    Đốn HạĐốn Hạ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

    Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy

    Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận một cộng dồn Jack. Mỗi cộng dồn cho bạn 1 Điểm Hồi Kỹ Năng.

    Nhận lần lượt 8 hoặc 20 Sức Mạnh Thích Ứng cộng thêm khi đạt 5 và 10 cộng dồn.

    Hoàn TiềnHoàn Tiền

    Nhận 7.5% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

    Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Jhin. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Jhin hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Draven

    Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Jhin Xạ thủ (phiên bản 26.20)

    16.285 trận

    Jhin Xạ thủ dùng Bước Chân Thần Tốc ở 65% số trận, tỉ lệ thắng 50,9%. Pháp Thuật là nhánh phụ thường dùng (50%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

    Ngọc chính

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Bước Chân Thần TốcBước Chân Thần TốcPhổ biến nhất64,6%50.9%10.527
    Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám28,1%49.3%4.578
    Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần5,0%53.3%816
    Mưa KiếmMưa Kiếm0,6%46.7%90

    Nhánh phụ

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Pháp ThuậtPháp ThuậtPhổ biến nhất49,9%51.0%8.132
    Chuẩn XácChuẩn Xác30,4%49.7%4.946
    Cảm HứngCảm Hứng17,9%50.8%2.923
    Áp ĐảoÁp Đảo1,3%52.9%210

    Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Jhin ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

    Ngọc phụ của Jhin theo nhánh

    Mọi ngọc phụ người chơi Jhin chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

    Chuẩn Xác

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí TuệPhổ biến nhất86,9%50.3%14.154
    Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ82,0%50.2%13.348
    Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Hút Máu63,6%50.7%10.360
    Đốn HạĐốn Hạ12,9%52.3%2.105
    Đắc ThắngĐắc Thắng5,4%53.0%881
    Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh3,7%53.1%606

    Pháp Thuật

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích TụPhổ biến nhất50,6%51.2%8.245
    Mau LẹMau Lẹ50,2%51.0%8.170
    Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng4,9%52.1%800
    Thiêu RụiThiêu Rụi2,8%52.6%462
    Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối2,7%55.3%447
    Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây2,1%46.1%336

    Áp Đảo

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh HoàngPhổ biến nhất27,8%49.4%4.524
    Vị MáuVị Máu27,1%49.5%4.412
    Thợ Săn Kho BáuThợ Săn Kho Báu26,6%49.6%4.335
    Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản2,6%50.2%426
    Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng2,1%45.5%343
    Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn1,3%50.9%216

    Cảm Hứng

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Hoàn TiềnHoàn TiềnPhổ biến nhất10,4%51.8%1.700
    Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ8,2%50.3%1.339
    Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy8,2%52.1%1.333
    Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy6,8%49.5%1.104
    Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba1,5%49.2%244
    Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm0,8%57.3%124

    Mảnh chỉ số Jhin

    Người chơi Jhin chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất96,3%50.6%15.687
    Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)94,9%50.6%15.447
    Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)83,4%50.4%13.578
    Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)12,3%51.8%2.000
    Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)4,5%49.9%738
    Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,3%50.9%707
    Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)3,3%50.4%532
    Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)0,6%50.0%100
    MetaBot Desktop

    Giành lợi thế chiến thắng

    Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

    • Overlay trong game
    • Tự động theo dõi trận đấu
    • Công cụ độc quyền trên Desktop
    🔍

    Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

    Report an Issue

    Hỏi đáp bảng ngọc Jhin - phiên bản 26.20

    Ngọc chính tốt nhất cho Jhin Xạ thủ là gì?

    Bước Chân Thần Tốc: Jhin Xạ thủ chọn ngọc này ở 65% số trận xếp hạng và thắng 50,9% trên 10.527 trận. Lựa chọn khác: Thu Thập Hắc Ám (28%, 49,3%), Lửa Tử Thần (5%, 53,3%).

    Jhin nên chọn mảnh chỉ số nào?

    Phần lớn người chơi Jhin chọn Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

    Ngoc tot nhat cho Jhin trong ban va 26.20 la gi?

    Ngoc tot nhat cho Jhin trong ban va 26.20 su dung nhanh Kiên Định voi Quyền Năng Bất Diệt, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Ngọn Gió Thứ Hai, and Lan Tràn, va nhanh Chuẩn Xác voi Hiện Diện Trí Tuệ and Nhát Chém Ân Huệ. Bo ngoc nay dat ty le thang 72.7% voi ty le chon 0.1%.

    Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Jhin la bao nhieu?

    Trang rune Jhin tot nhat co ty le thang 72.7% trong ban 26.20, chenh lech +22.3% so voi ty le thang trung binh cua Jhin. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.1% trong so nguoi choi Jhin.

    Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Jhin?

    Quyền Năng Bất Diệt tu nhanh Kiên Định la ngoc chinh tot nhat cho Jhin trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Jhin va cung cap ty le thang 72.7%.

    Cay rune chinh cua Jhin la gi?

    Cay rune chinh cua Jhin la Kiên Định. Cac rune Kiên Định toi uu cho Jhin la Quyền Năng Bất Diệt, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Ngọn Gió Thứ Hai, and Lan Tràn, voi Quyền Năng Bất Diệt la lua chon keystone.

    Cay rune phu cua Jhin la gi?

    Cay rune phu tot nhat cua Jhin la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác duoc de xuat la Hiện Diện Trí Tuệ and Nhát Chém Ân Huệ, bo sung cho cay chinh Kiên Định cua Jhin.

    Cac thiet lap rune thay the cho Jhin la gi?

    Thiet lap rune thay the cua Jhin su dung Bước Chân Thần Tốc tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

    Rune cua Jhin pho bien nhu the nao?

    Trang rune hang dau cua Jhin co ty le chon 0.1% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.1% nguoi choi Jhin su dung thiet lap Quyền Năng Bất Diệt voi cay Kiên Định va Chuẩn Xác.