Kayle - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Kaylevs Gnar

AMageMarksman
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Kayle vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Gnar thắng với 50.8% tỷ lệ thắng (+1.5%) trước Kayle dựa trên 67 trận. Gnar wins the early laning phase while Kayle scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Kayle tốt nhất cho đối đầu Kayle vs Gnar.

Kayle Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Kayle performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 49.3% win rateGnar(49.3%)
Kayle - 49.3% win rate in this matchup
Kayle
49.3% WR
VS
Gnar vs Kayle matchup - 50.8% win rate
Gnar
50.8% WR

Who Wins the Kayle vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Kayle vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 67
49.3%
Win Rate
50.8%
6.9
CS / min
6.4
731
DMG / min
863
12,715
Gold / game
12,947
323
Heal / min
233
498
DMG Mitigated / min
1,106
0.3
CC / min
1.2
43.5%
Early Game WR
56.5%
52.3%
Late Game WR
47.7%

Tóm tắt đối đầu Kayle vs Gnar

Trận đấu Kayle vs Gnar là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 67 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 50.8% so với 49.3% của Kayle, cho Gnar lợi thế 1.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Kayle scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Kayle đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Kayle nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Gnar được ưu ái nhẹ, Kayle hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Gnar. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Kayle vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Kayle trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kayle, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Kayle
6.4Gnar
Kayle vượt qua Gnar 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Kayle.
Sát thương
731Kayle
863Gnar
Gnar vượt trội Kayle nặng nề về sát thương với 133 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Kayle nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,715Kayle
12,947Gnar
Kayle và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 232 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Kayle
1.2Gnar
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Kayle, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Kayle nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
821Kayle
1,339Gnar
Gnar vượt trội Kayle đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 519 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Kayle bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Kayle, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Kayle Build Against Gnar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Kayle cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Kayle chống lại Gnar là Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Kayle sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Kayle vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của KayleKayle43.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar56.5%
Cuối trận
Kayle
52.3%
+4.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của KayleKayle52.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar47.7%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.5% — dẫn đầu 13.0 điểm phần trăm trước Kayle. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Kayle tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.3%, dẫn đầu Gnar 4.5 điểm phần trăm. Kayle scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Kayle đạt các mốc scaling. Nếu Kayle sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Kayle Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Kayle vs GnarChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Kayle vs GnarHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Kayle vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Kayle vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Kayle vs Gnar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Kayle vs GnarPháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Kayle vs GnarCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Kayle vs Gnar
46.9% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Kayle tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Kayle cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Kayle khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Kayle tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Kayle trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.84%3117.690812,83444.6%54.1%
49.09%2206.777512,16542.9%53.5%
52.60%1736.993912,52351.3%53.8%
51.18%1707.169611,32439.0%66.7%
53.94%1657.187212,27442.7%65.1%
50.63%1587.288312,06842.0%57.3%
49.68%1576.760611,67138.6%58.6%
50.00%1467.186913,07045.0%53.5%
51.41%1426.868412,08146.1%55.8%
41.84%1417.071611,92731.3%50.6%
48.57%1407.31,15511,53244.3%52.9%
55.15%1367.476212,48452.3%57.8%
40.00%1206.762311,63929.2%47.2%
53.78%1197.278312,30642.9%63.5%
52.54%1187.288812,83051.9%53.1%
56.03%1168.098014,11950.0%60.3%
50.46%1097.487112,72338.8%60.0%
48.62%1096.686011,81238.8%56.7%
44.95%1096.973211,95133.3%55.2%
58.49%1066.985712,33146.0%69.6%
50.00%1066.890511,64740.4%59.3%
55.77%1047.272711,95250.9%60.8%
61.54%1047.286612,95156.5%65.5%
52.48%1016.886412,05646.8%57.4%
51.06%947.086811,56150.0%52.0%
51.09%927.174912,30742.9%58.0%
45.78%837.194012,32637.1%52.1%
54.88%826.871512,41741.2%64.6%
48.15%816.880412,16048.7%47.6%
47.50%806.476311,73338.1%57.9%
49.25%676.973112,71543.5%52.3%
48.39%627.577113,51745.8%50.0%
57.38%616.569112,28659.1%56.4%
65.52%587.091412,22262.1%69.0%
52.63%577.086712,81760.0%46.9%
50.88%576.765811,75338.5%61.3%
48.21%567.062610,95235.5%64.0%
49.06%536.267711,70750.0%47.8%
44.23%526.975011,77737.9%52.2%
47.06%517.173212,22040.7%54.2%
54.00%506.979911,83948.1%60.9%
53.06%496.979312,36244.0%62.5%
46.81%477.880713,32923.5%60.0%
45.45%446.988111,27641.7%50.0%
55.81%437.058011,34740.9%71.4%
42.86%426.766312,25737.5%46.1%
48.78%417.385612,57850.0%47.6%
50.00%386.784513,28142.9%54.2%
40.54%377.073610,21945.5%33.3%
45.95%376.971111,90443.8%47.6%
51.35%377.479212,82936.8%66.7%
40.00%357.078711,88635.0%46.7%
48.48%336.778412,40753.9%45.0%
42.42%336.769712,99345.5%40.9%
70.00%306.986212,64573.3%66.7%
48.28%297.088811,94635.7%60.0%
46.43%287.576612,45337.5%58.3%
59.26%277.276411,88253.3%66.7%
42.31%267.662412,23925.0%57.1%
65.38%267.173013,03572.7%60.0%
68.00%257.381814,11137.5%82.3%
48.00%257.279712,85920.0%66.7%
56.52%236.861312,03055.6%57.1%
63.64%227.383713,87844.4%76.9%
63.64%227.275713,27125.0%85.7%
42.86%217.384712,00741.7%44.4%
42.86%217.072013,08142.9%42.9%
45.00%207.589112,16241.7%50.0%
31.58%196.566212,22936.4%25.0%
61.11%186.277713,66971.4%54.5%
66.67%187.074011,68555.6%77.8%
50.00%186.578111,49744.4%55.6%
66.67%186.878411,08650.0%100.0%
33.33%187.361613,30612.5%50.0%
58.82%177.070212,28462.5%55.6%
56.25%167.168713,33340.0%63.6%
68.75%167.288115,75033.3%76.9%
28.57%146.275711,97433.3%25.0%
28.57%147.166812,00614.3%42.9%
30.77%136.665510,11222.2%50.0%
41.67%127.066812,78280.0%14.3%
41.67%127.564513,77133.3%44.4%
50.00%126.074211,55050.0%50.0%
54.55%115.559210,72825.0%71.4%
54.55%116.874910,97940.0%66.7%
45.45%116.573711,84560.0%33.3%
54.55%117.757310,03450.0%66.7%
70.00%107.261112,64960.0%80.0%
40.00%107.270213,09716.7%75.0%
30.00%106.880415,1710.0%37.5%
77.78%96.875215,34666.7%83.3%
66.67%96.373713,86250.0%71.4%
44.44%97.862011,97333.3%66.7%
33.33%96.975413,8780.0%42.9%
44.44%95.064310,34625.0%60.0%
88.89%97.182513,48150.0%100.0%
37.50%86.972012,26725.0%50.0%
50.00%88.398715,62050.0%50.0%
71.43%76.563812,840100.0%66.7%
71.43%76.656110,16266.7%75.0%
28.57%76.452811,8030.0%40.0%
100.00%66.752512,511100.0%100.0%
50.00%65.283912,5750.0%60.0%
33.33%66.24639,64433.3%0.0%
33.33%66.564612,7890.0%40.0%
100.00%66.11,03213,258100.0%100.0%
80.00%57.575812,924100.0%75.0%
80.00%55.985216,329100.0%75.0%
20.00%57.54439,03725.0%0.0%
40.00%56.469615,2210.0%40.0%
60.00%54.356710,53975.0%0.0%
40.00%56.15409,6690.0%66.7%
40.00%56.661012,1540.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Kayle vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Kayle choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Kayle vs Gnar voi ty le thang 50.8% so voi 49.3% cua Kayle, chenh lech 1.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 67 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Kayle choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Kayle voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Kayle choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Kayle chiem uu the trong tran Kayle vs Gnar voi ty le thang 52.3% so voi 47.7%. Kayle phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Kayle vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 50.8% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 1.5 diem phan tram co nghia la Gnar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 67 tran duoc phan tich.

Build Kayle tot nhat chong Gnar la gi?

Build Kayle tot nhat chong Gnar bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Kayle tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Kayle tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 46.9% win rate in the Kayle vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Kayle co khac che Gnar khong?

Khong, Kayle gap kho khan truoc Gnar voi chi 49.3% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Kayle nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Kayle nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Kayle doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Focus on safe farming — you outscale Gnar in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.