Kayle - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Kaylevs Gragas

AMageMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Kayle vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gragas thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Kayle dựa trên 18 trận. Kayle wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Kayle tốt nhất cho đối đầu Kayle vs Gragas.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Kayle

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Kayle đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Kayle - 44.4% win rate in this matchup
Kayle
44.4% TT
VS
Gragas vs Kayle matchup - 55.6% win rate
Gragas
55.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Kayle vs Gragas?

Gragas wins the Kayle vs Gragas matchup
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 18
44.4%
Tỷ Lệ Thắng
55.6%
6.8
CS / phút
5.9
867
Sát thương / phút
722
12,578
Vàng / trận
10,936
323
Hồi phục / phút
374
393
Giảm sát thương / phút
907
0.3
CC / phút
1.3
55.6%
TLT Đầu Game
44.4%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Kayle vs Gragas

Trận đấu Kayle vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Kayle, cho Gragas lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Kayle kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Kayle cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Kayle nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Kayle vs Gragas

Kayle thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Kayle được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Kayle có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Kayle
5.9Gragas
Kayle vượt trội Gragas đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Kayle lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
867Kayle
722Gragas
Kayle vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 145 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Kayle chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,578Kayle
10,936Gragas
Kayle tạo ra 1,642 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Kayle liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Kayle
1.3Gragas
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Kayle, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Kayle nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
716Kayle
1,281Gragas
Gragas vượt trội Kayle đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 565 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Kayle bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Kayle, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Kayle Build Against Gragas

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Kayle cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Kayle chống lại Gragas là Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Kayle sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Kayle vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Kayle
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của KayleKayle55.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas44.4%
Cuối trận
Gragas
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của KayleKayle33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas66.7%

Kayle thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Kayle có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Kayle. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Kayle phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Kayle Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Kayle vs GragasChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Kayle vs GragasHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Kayle vs GragasHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Kayle vs GragasChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Kayle vs Gragas
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Kayle vs GragasPháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Kayle vs GragasCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Kayle vs Gragas
60.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Kayle những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Kayle cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Kayle khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Kayle tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Kayle trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.50%2007.486012,44153.3%50.0%
33.91%1156.658111,81520.0%41.3%
48.51%1016.673211,00348.1%49.0%
59.00%1007.088112,14763.9%56.3%
53.00%1006.973411,64543.8%61.5%
47.31%936.862511,73937.8%53.6%
44.44%906.866211,31827.5%58.0%
48.24%857.167910,58841.2%58.8%
55.56%816.888912,66940.0%64.7%
43.84%737.61,21312,15838.9%48.6%
35.38%657.086112,28225.0%41.5%
64.06%647.579213,29344.0%76.9%
43.55%626.866810,22640.0%48.1%
51.61%627.296011,93143.5%56.4%
43.55%627.184212,50131.8%50.0%
44.83%586.979511,80245.8%44.1%
58.62%586.868411,54862.1%55.2%
47.37%576.961410,77830.3%70.8%
42.86%567.879512,39130.8%53.3%
60.00%556.764611,18340.7%78.6%
36.54%526.15969,45535.7%37.5%
52.94%516.777411,40644.8%63.6%
62.75%517.183312,81847.8%75.0%
54.90%517.385911,41146.1%64.0%
32.65%496.36749,82823.1%43.5%
68.09%477.186912,94666.7%69.0%
38.30%476.765411,03922.7%52.0%
56.52%466.682911,07460.9%52.2%
40.00%456.559710,60638.5%42.1%
44.44%456.377210,84733.3%51.9%
57.50%406.361010,86538.9%72.7%
50.00%367.174312,67830.8%60.9%
47.06%347.065312,19250.0%45.5%
47.06%346.871012,35625.0%59.1%
41.18%347.085211,78730.0%57.1%
51.52%337.073211,69146.7%55.6%
57.58%337.371410,68755.0%61.5%
46.88%326.981112,15436.4%52.4%
45.16%317.478412,21426.7%62.5%
62.07%297.076512,88060.0%63.2%
57.14%287.168210,93860.0%53.9%
44.00%257.083212,48545.5%42.9%
43.48%237.668911,95020.0%61.5%
52.17%237.277012,47055.6%50.0%
63.64%227.285412,64850.0%71.4%
40.91%226.77309,44030.8%55.6%
25.00%207.05599,92325.0%25.0%
30.00%206.361910,09928.6%33.3%
40.00%207.370911,89730.0%50.0%
57.89%196.775613,3220.0%78.6%
38.89%186.753610,96530.0%50.0%
44.44%186.886712,57855.6%33.3%
47.06%176.873011,91437.5%55.6%
35.29%177.078311,89528.6%40.0%
52.94%177.279411,78371.4%40.0%
43.75%166.552711,13440.0%50.0%
50.00%166.385613,12440.0%54.5%
68.75%166.686511,36450.0%87.5%
66.67%157.675612,97157.1%75.0%
66.67%157.176511,98957.1%75.0%
33.33%156.685011,29633.3%33.3%
66.67%156.669012,70633.3%75.0%
60.00%156.380111,81925.0%100.0%
35.71%147.059912,53516.7%50.0%
28.57%147.281113,7120.0%40.0%
61.54%136.464310,74450.0%71.4%
41.67%126.965910,60428.6%60.0%
45.45%116.360012,52366.7%37.5%
45.45%116.358811,47150.0%40.0%
45.45%114.948610,00416.7%80.0%
60.00%107.976310,69550.0%75.0%
55.56%97.183812,46725.0%80.0%
33.33%97.365411,8000.0%60.0%
37.50%87.365812,18025.0%50.0%
75.00%87.271414,390100.0%66.7%
75.00%87.968511,31866.7%100.0%
62.50%85.95977,52850.0%100.0%
62.50%84.349210,14040.0%100.0%
62.50%87.687813,46950.0%75.0%
37.50%85.159112,9010.0%50.0%
42.86%78.21,07615,40750.0%33.3%
57.14%74.54067,51475.0%33.3%
71.43%76.966910,36966.7%100.0%
71.43%76.572212,64366.7%75.0%
71.43%76.864414,7620.0%83.3%
50.00%68.096913,0110.0%75.0%
66.67%67.61,02416,9730.0%66.7%
100.00%66.865012,620100.0%100.0%
50.00%67.962814,1930.0%50.0%
83.33%67.467012,540100.0%0.0%
33.33%67.068813,67525.0%50.0%
60.00%54.15319,71075.0%0.0%
20.00%56.878411,89733.3%0.0%
60.00%54.076414,5870.0%75.0%
20.00%55.13269,2810.0%50.0%
80.00%53.24348,16166.7%100.0%
40.00%57.089613,1300.0%50.0%
80.00%56.66009,43766.7%100.0%
60.00%55.45596,305100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Kayle vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Kayle choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Kayle vs Gragas voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Kayle, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Kayle choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Kayle co loi the truoc Gragas voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Kayle nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Kayle choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Kayle vs Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Kayle vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 55.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Kayle tot nhat chong Gragas la gi?

Build Kayle tot nhat chong Gragas bao gom Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Kayle tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Kayle tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Kayle vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Kayle co khac che Gragas khong?

Khong, Kayle gap kho khan truoc Gragas voi chi 44.4% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Kayle nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Kayle nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Kayle doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.