LeBlanc - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.9%
Tỷ lệ chọn
1.8%

LeBlancvs Jax

DAssassinMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,492,117
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

LeBlanc vs Jax là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Jax thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước LeBlanc dựa trên 5 trận. Jax wins the early laning phase while LeBlanc scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật LeBlanc tốt nhất cho đối đầu LeBlanc vs Jax.

LeBlanc Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how LeBlanc performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jax - 40.0% win rateJax(40.0%)
LeBlanc - 40.0% win rate in this matchup
LeBlanc
40.0% WR
VS
Jax vs LeBlanc matchup - 60.0% win rate
Jax
60.0% WR

Who Wins the LeBlanc vs Jax Matchup?

Jax wins the LeBlanc vs Jax matchup
Winner
Jax
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
6.7
CS / min
6.0
928
DMG / min
758
12,576
Gold / game
13,241
154
Heal / min
235
393
DMG Mitigated / min
1,143
0.7
CC / min
0.5
0.0%
Early Game WR
100.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu LeBlanc vs Jax

Trận đấu LeBlanc vs Jax là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Jax thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của LeBlanc, cho Jax lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jax kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng LeBlanc scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jax cần ép lợi thế trước khi LeBlanc đạt đỉnh sức mạnh, trong khi LeBlanc nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Jax dẫn trước 831 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jax có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi LeBlanc nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jax quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane LeBlanc vs Jax

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Jax trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jax, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7LeBlanc
6.0Jax
LeBlanc vượt qua Jax 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho LeBlanc.
Sát thương
928LeBlanc
758Jax
LeBlanc vượt trội Jax nặng nề về sát thương với 170 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jax nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của LeBlanc chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,576LeBlanc
13,241Jax
Jax kiếm được 664 vàng mỗi trận nhiều hơn LeBlanc, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jax hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7LeBlanc
0.5Jax
Cả LeBlanc và Jax đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
547LeBlanc
1,377Jax
Jax vượt trội LeBlanc đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 831 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jax có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi LeBlanc bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho LeBlanc, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best LeBlanc Build Against Jax

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jax, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà LeBlanc cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho LeBlanc chống lại Jax là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho LeBlanc sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jax. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu LeBlanc vs Jax.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jax
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax100.0%
Cuối trận
LeBlanc
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax33.3%

Jax thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước LeBlanc. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jax có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jax phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi LeBlanc đạt các mốc scaling. Nếu LeBlanc sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best LeBlanc Runes Against Jax

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính LeBlanc vs JaxPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất LeBlanc vs JaxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất LeBlanc vs JaxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất LeBlanc vs JaxCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất LeBlanc vs Jax
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ LeBlanc vs JaxÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất LeBlanc vs JaxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất LeBlanc vs Jax
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho LeBlanc những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jax trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua LeBlanc cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua LeBlanc khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build LeBlanc tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau LeBlanc trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.00%2005.882611,85249.4%43.8%
45.77%1435.682911,42146.7%45.1%
41.67%1325.880411,81041.2%42.0%
54.39%1145.788211,51963.3%47.7%
55.36%1125.784912,03650.0%58.1%
49.11%1125.182611,34941.3%54.5%
40.78%1035.881811,36848.1%33.3%
59.00%1006.082411,13259.1%58.9%
48.94%945.886012,42951.9%47.8%
54.35%925.998612,00062.2%49.1%
45.98%875.384611,52251.5%42.6%
46.43%845.776211,57646.9%46.1%
48.15%815.779011,57736.7%54.9%
49.35%775.576711,79544.8%52.1%
44.74%765.995711,92351.4%39.0%
42.86%705.477211,39948.1%39.5%
52.17%694.887912,07556.0%50.0%
38.33%605.680310,78842.3%35.3%
54.24%595.991310,83951.7%56.7%
51.72%585.91,00211,41448.0%54.5%
53.85%526.088410,72548.0%59.3%
48.08%525.893711,46146.1%50.0%
44.23%525.882311,38552.6%39.4%
40.38%526.081011,35050.0%33.3%
53.85%526.087111,54261.5%46.1%
32.65%495.686710,93722.7%40.7%
44.90%495.783112,11862.5%28.0%
50.00%486.194211,70459.1%42.3%
34.04%475.676410,68950.0%17.4%
42.22%455.780710,68936.4%47.8%
58.14%436.290211,78455.0%60.9%
34.29%355.489110,67331.3%36.8%
51.43%356.01,08612,72650.0%52.4%
52.94%346.696611,97647.1%58.8%
43.75%325.082011,43543.8%43.8%
64.52%316.198512,29564.3%64.7%
70.97%316.41,00112,40192.9%52.9%
62.96%274.392012,19261.5%64.3%
55.56%276.085410,93553.9%57.1%
52.00%252.681210,11663.6%42.9%
40.00%255.781911,72170.0%20.0%
56.00%256.097613,00770.0%46.7%
54.17%244.483411,33245.5%61.5%
21.74%234.071511,21220.0%23.1%
52.38%211.567410,51260.0%45.5%
47.62%215.57239,93163.6%30.0%
65.00%205.796111,63942.9%76.9%
52.63%195.886711,93433.3%61.5%
68.42%192.378812,425100.0%60.0%
52.63%195.895311,81650.0%54.5%
83.33%186.493213,33583.3%83.3%
55.56%181.774911,8680.0%71.4%
37.50%165.61,00210,90242.9%33.3%
56.25%166.386612,78550.0%60.0%
37.50%161.97759,88525.0%50.0%
60.00%155.185011,99250.0%66.7%
66.67%152.87579,80577.8%50.0%
28.57%142.072411,39340.0%22.2%
50.00%145.71,01411,48350.0%50.0%
57.14%144.681512,59116.7%87.5%
50.00%145.988511,20860.0%44.4%
53.85%131.47748,50471.4%33.3%
38.46%135.077312,49950.0%36.4%
61.54%136.193012,75660.0%62.5%
41.67%121.677811,92433.3%44.4%
54.55%111.666311,67933.3%62.5%
36.36%111.66078,53042.9%25.0%
36.36%111.763510,03920.0%50.0%
72.73%112.685011,58075.0%71.4%
72.73%116.51,01113,54166.7%75.0%
54.55%116.580912,52140.0%66.7%
10.00%105.890313,1010.0%14.3%
40.00%101.974911,106100.0%14.3%
50.00%105.977911,40980.0%20.0%
60.00%101.76939,28566.7%50.0%
50.00%102.56839,93333.3%57.1%
60.00%102.36719,49742.9%100.0%
55.56%95.81,04611,86675.0%40.0%
50.00%81.790812,26433.3%60.0%
57.14%75.71,0599,80850.0%66.7%
57.14%75.595111,71575.0%33.3%
71.43%75.81,11511,308100.0%33.3%
71.43%75.480212,55166.7%75.0%
42.86%72.27119,34850.0%33.3%
71.43%76.085810,972100.0%50.0%
28.57%72.07199,62066.7%0.0%
71.43%75.386912,16475.0%66.7%
42.86%71.75728,410100.0%20.0%
33.33%65.77869,92766.7%0.0%
33.33%64.188611,42950.0%25.0%
50.00%65.886711,13140.0%100.0%
33.33%64.694911,52950.0%25.0%
33.33%66.188810,9340.0%50.0%
83.33%66.385912,879100.0%75.0%
66.67%63.861810,66750.0%75.0%
33.33%66.280813,89550.0%25.0%
66.67%66.083410,60450.0%75.0%
40.00%55.26419,84533.3%50.0%
20.00%54.163811,6020.0%25.0%
20.00%54.394312,6990.0%20.0%
80.00%55.87049,964100.0%66.7%
80.00%52.07008,71966.7%100.0%
60.00%56.11,17013,495100.0%33.3%
40.00%56.792812,5760.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

LeBlanc vs Jax - Câu Hỏi Thường Gặp

LeBlanc choi nhu the nao truoc Jax trong League of Legends?

Jax thang tran doi dau LeBlanc vs Jax voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua LeBlanc, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

LeBlanc choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jax co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Jax nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

LeBlanc choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran LeBlanc vs Jax voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran LeBlanc vs Jax?

Jax thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Jax duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build LeBlanc tot nhat chong Jax la gi?

Build LeBlanc tot nhat chong Jax bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune LeBlanc tot nhat chong Jax la gi?

Rune LeBlanc tot nhat chong Jax su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the LeBlanc vs Jax matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

LeBlanc co khac che Jax khong?

Khong, LeBlanc gap kho khan truoc Jax voi chi 40.0% ty le thang. Jax co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi LeBlanc nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jax.

Choi LeBlanc nhu the nao khi doi dau Jax?

Khi choi LeBlanc doi dau voi Jax, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jax. Focus on safe farming — you outscale Jax in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.