Locke - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
43.8%
Tỷ lệ chọn
18.0%

Lockevs Fizz

FAssassinMage
Ban cap nhat26.13
Trận đấu177,854
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Locke vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Fizz thắng với 54.0% tỷ lệ thắng (+8.1%) trước Locke dựa trên 124 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Locke tốt nhất cho đối đầu Locke vs Fizz.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Locke

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Locke đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Locke - 46.0% win rate in this matchup
Locke
46.0% TT
VS
Fizz vs Locke matchup - 54.0% win rate
Fizz
54.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Locke vs Fizz?

Fizz wins the Locke vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 124
46.0%
Tỷ Lệ Thắng
54.0%
5.4
CS / phút
5.6
932
Sát thương / phút
916
12,575
Vàng / trận
12,952
354
Hồi phục / phút
114
688
Giảm sát thương / phút
456
0.5
CC / phút
0.5
47.1%
TLT Đầu Game
52.9%
45.2%
TLT Cuối Game
54.8%

Tóm tắt đối đầu Locke vs Fizz

Trận đấu Locke vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 124 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 54.0% so với 46.0% của Locke, cho Fizz lợi thế 8.1 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Locke khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Locke dẫn trước 472 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Locke nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Locke vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Locke trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Locke, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Locke
5.6Fizz
Locke và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
932Locke
916Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Locke và Fizz, chỉ khác 17 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,575Locke
12,952Fizz
Fizz kiếm được 377 vàng mỗi trận nhiều hơn Locke, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Locke
0.5Fizz
Cả Locke và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,042Locke
570Fizz
Locke vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 472 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Locke có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Locke Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Locke cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Locke chống lại Fizz là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Locke sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Locke vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LockeLocke47.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz52.9%
Cuối trận
Fizz
54.8%
+9.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LockeLocke45.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz54.8%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.9 điểm phần trăm trước Locke. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.8% — 9.6 điểm trên Locke. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Locke nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Locke Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Locke vs FizzÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Locke vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Locke vs FizzGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Locke vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Locke vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Locke vs FizzKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Locke vs FizzTiếp Sức - ngọc tốt nhất Locke vs Fizz
44.7% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Locke những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Locke cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Locke khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Locke tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Locke trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.24%1944.687211,48334.6%48.4%
45.79%1905.382111,51347.1%44.8%
41.90%1795.684511,97648.3%35.6%
50.28%1775.384811,45253.9%47.5%
51.46%1715.496011,71356.6%47.4%
41.10%1464.083112,39531.8%48.2%
45.32%1395.583912,60743.4%46.5%
36.57%1344.876911,90738.5%35.4%
51.13%1335.387012,09357.9%46.0%
45.97%1245.493212,57547.1%45.2%
36.89%1224.982412,18846.1%32.5%
38.66%1195.378711,98046.9%32.9%
44.44%1085.785312,08139.5%47.7%
43.69%1034.679611,62144.2%43.1%
46.53%1015.284911,84060.5%36.2%
41.24%974.686311,93044.4%38.5%
43.30%971.273112,85547.4%40.7%
39.36%945.676611,91235.9%41.8%
47.25%915.481311,66342.5%51.0%
36.05%865.585111,20142.3%26.5%
51.76%854.988112,69342.9%58.0%
34.12%851.265712,61534.3%34.0%
51.25%805.682112,06954.0%48.8%
48.05%775.688212,84345.2%50.0%
44.29%705.497411,74347.1%41.7%
50.00%665.686812,45472.0%36.6%
50.77%655.282111,79648.5%53.1%
34.38%641.267411,75633.3%35.1%
32.81%645.593312,20531.3%34.4%
51.67%603.690013,90847.4%53.7%
41.67%600.963712,83442.3%41.2%
51.72%585.582611,78466.7%41.2%
51.79%565.585212,26365.6%33.3%
38.18%551.268413,31435.7%39.0%
26.42%531.162713,00328.6%25.6%
37.74%531.262511,07335.7%40.0%
41.51%535.482112,04640.9%41.9%
44.23%524.487412,44963.2%33.3%
38.46%525.889012,58533.3%41.9%
56.86%513.979812,07854.5%58.6%
35.29%512.669111,98724.1%50.0%
40.82%491.468812,78540.0%41.7%
37.50%481.167912,95627.8%43.3%
45.65%465.689611,96470.8%18.2%
42.22%451.974312,99355.6%33.3%
46.67%451.168511,60756.5%36.4%
38.10%425.47969,85840.9%35.0%
34.15%412.179413,39533.3%34.6%
53.66%415.089212,27652.4%55.0%
40.00%405.072411,80444.4%36.4%
33.33%391.457110,71743.5%18.8%
60.53%384.283611,87066.7%55.0%
42.11%384.684712,09833.3%52.9%
56.76%374.893712,34160.0%54.5%
47.22%365.383210,32647.6%46.7%
51.43%354.382211,17633.3%65.0%
41.18%345.891312,68775.0%30.8%
50.00%345.988911,39950.0%50.0%
34.38%321.062310,28526.1%55.6%
31.25%325.886712,80750.0%22.7%
43.75%325.268110,85852.9%33.3%
31.03%295.086613,14725.0%33.3%
48.28%295.295512,16261.5%37.5%
42.86%284.877711,20354.5%35.3%
37.04%273.683312,44350.0%29.4%
40.74%271.173612,46940.0%41.7%
44.44%271.166612,58944.4%44.4%
48.15%274.175010,94653.9%42.9%
48.00%251.670612,72025.0%58.8%
48.00%255.293112,20572.7%28.6%
64.00%255.190914,41071.4%61.1%
50.00%245.680812,33840.0%57.1%
41.67%244.384212,92777.8%20.0%
29.17%240.962911,71740.0%21.4%
39.13%234.972911,46755.6%28.6%
43.48%232.769612,73212.5%60.0%
43.48%235.279712,37125.0%63.6%
26.09%234.71,07812,58650.0%17.6%
47.83%235.895712,77150.0%45.5%
43.48%236.095412,67875.0%26.7%
21.74%231.266413,7960.0%35.7%
36.36%220.872213,60112.5%50.0%
33.33%215.11,06412,79737.5%30.8%
38.10%211.468810,86430.8%50.0%
57.14%214.990212,48457.1%57.1%
47.62%214.082214,04425.0%52.9%
42.86%211.686512,37057.1%35.7%
60.00%205.079911,75644.4%72.7%
15.00%201.460411,69014.3%15.4%
45.00%204.688912,92644.4%45.5%
57.89%191.573412,61775.0%45.5%
38.89%181.066312,01733.3%44.4%
61.11%186.293512,52263.6%57.1%
50.00%181.071312,55540.0%62.5%
41.18%172.870510,70337.5%44.4%
47.06%175.077111,22240.0%57.1%
37.50%164.874412,00728.6%44.4%
37.50%165.089711,02562.5%12.5%
31.25%163.976712,13020.0%36.4%
46.67%151.782712,64042.9%50.0%
60.00%153.175011,51150.0%80.0%
46.67%154.683210,47244.4%50.0%
57.14%146.074611,27260.0%55.6%
21.43%144.359310,22616.7%25.0%
78.57%145.692613,77966.7%87.5%
42.86%145.575313,81033.3%50.0%
35.71%143.068912,23025.0%40.0%
50.00%144.278711,62842.9%57.1%
50.00%145.370610,00755.6%40.0%
53.85%133.876610,66550.0%57.1%
38.46%131.966612,87633.3%40.0%
38.46%132.76348,58050.0%0.0%
46.15%132.083710,76544.4%50.0%
50.00%122.457012,10540.0%57.1%
16.67%124.990112,86220.0%14.3%
25.00%122.35708,65228.6%20.0%
41.67%125.41,03414,56825.0%50.0%
27.27%115.973310,55840.0%16.7%
45.45%112.871811,86720.0%66.7%
27.27%115.38879,78637.5%0.0%
27.27%115.05539,36120.0%33.3%
18.18%111.476012,79533.3%12.5%
27.27%110.659910,11337.5%0.0%
60.00%105.597315,04580.0%40.0%
10.00%105.477912,0390.0%25.0%
20.00%105.470510,02616.7%25.0%
70.00%105.675512,01180.0%60.0%
11.11%95.38429,61516.7%0.0%
55.56%95.294812,91340.0%75.0%
66.67%94.478612,01466.7%66.7%
50.00%85.669911,03325.0%75.0%
50.00%84.071413,097100.0%42.9%
25.00%85.069110,25425.0%25.0%
50.00%82.079713,9120.0%66.7%
42.86%75.96838,51350.0%0.0%
14.29%75.184411,5600.0%20.0%
28.57%74.784510,78420.0%50.0%
57.14%74.874212,19650.0%66.7%
33.33%61.874612,6120.0%50.0%
66.67%62.478512,86466.7%66.7%
16.67%65.068810,63450.0%0.0%
20.00%55.17289,5760.0%50.0%
40.00%51.697716,2800.0%40.0%
0.00%53.083213,3360.0%0.0%
40.00%55.899510,76150.0%33.3%
40.00%55.292812,9500.0%50.0%
60.00%51.151311,816100.0%33.3%
20.00%56.11,05714,5310.0%33.3%
60.00%51.059410,06466.7%50.0%
20.00%54.676610,67650.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Locke vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Locke choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Locke vs Fizz voi ty le thang 54.0% so voi 46.0% cua Locke, chenh lech 8.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 124 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Locke choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Locke voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Locke choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Locke vs Fizz voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Locke vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Locke voi ty le thang 54.0% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 8.1 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 124 tran duoc phan tich.

Build Locke tot nhat chong Fizz la gi?

Build Locke tot nhat chong Fizz bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Hư Vô with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Locke tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Locke tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 44.7% win rate in the Locke vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Locke co khac che Fizz khong?

Khong, Locke gap kho khan truoc Fizz voi chi 46.0% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Locke nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Locke nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Locke doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.