Locke - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
43.8%
Tỷ lệ chọn
18.0%

Lockevs Heimerdinger

FAssassinMage
Ban cap nhat26.13
Trận đấu177,854
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Locke vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Heimerdinger thắng với 56.3% tỷ lệ thắng (+12.5%) trước Locke dựa trên 32 trận. Locke wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Locke tốt nhất cho đối đầu Locke vs Heimerdinger.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Locke

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Locke đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Locke - 43.8% win rate in this matchup
Locke
43.8% TT
VS
Heimerdinger vs Locke matchup - 56.3% win rate
Heimerdinger
56.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Locke vs Heimerdinger?

Heimerdinger wins the Locke vs Heimerdinger matchup
Người chiến thắng
Heimerdinger
Trận: 32
43.8%
Tỷ Lệ Thắng
56.3%
5.2
CS / phút
5.9
681
Sát thương / phút
1,139
10,858
Vàng / trận
11,307
327
Hồi phục / phút
75
656
Giảm sát thương / phút
308
0.3
CC / phút
0.7
52.9%
TLT Đầu Game
47.1%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Locke vs Heimerdinger

Trận đấu Locke vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 56.3% so với 43.8% của Locke, cho Heimerdinger lợi thế 12.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Locke kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Locke cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Locke dẫn trước 600 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Locke nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Heimerdinger quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Locke vs Heimerdinger

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Locke trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Locke, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Locke
5.9Heimerdinger
Heimerdinger vượt qua Locke 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Heimerdinger.
Sát thương
681Locke
1,139Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Locke nặng nề về sát thương với 458 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Locke nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,858Locke
11,307Heimerdinger
Heimerdinger kiếm được 449 vàng mỗi trận nhiều hơn Locke, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Heimerdinger hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Locke
0.7Heimerdinger
Heimerdinger cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Locke, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Heimerdinger phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
983Locke
383Heimerdinger
Locke vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 600 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Locke có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Locke Build Against Heimerdinger

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Locke cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Locke chống lại Heimerdinger là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Locke sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Locke vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Locke
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LockeLocke52.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger47.1%
Cuối trận
Heimerdinger
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LockeLocke33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger66.7%

Locke thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.9 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Locke có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Locke. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Locke phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Heimerdinger đạt các mốc scaling. Nếu Heimerdinger sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Locke Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Locke vs HeimerdingerÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Locke vs HeimerdingerTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Locke vs HeimerdingerGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Locke vs HeimerdingerThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Locke vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Locke vs HeimerdingerKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Locke vs HeimerdingerTiếp Sức - ngọc tốt nhất Locke vs Heimerdinger
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Locke những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Heimerdinger trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Locke cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Locke khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Locke tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Locke trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.24%1944.687211,48334.6%48.4%
45.79%1905.382111,51347.1%44.8%
41.90%1795.684511,97648.3%35.6%
50.28%1775.384811,45253.9%47.5%
51.46%1715.496011,71356.6%47.4%
41.10%1464.083112,39531.8%48.2%
45.32%1395.583912,60743.4%46.5%
36.57%1344.876911,90738.5%35.4%
51.13%1335.387012,09357.9%46.0%
45.97%1245.493212,57547.1%45.2%
36.89%1224.982412,18846.1%32.5%
38.66%1195.378711,98046.9%32.9%
44.44%1085.785312,08139.5%47.7%
43.69%1034.679611,62144.2%43.1%
46.53%1015.284911,84060.5%36.2%
41.24%974.686311,93044.4%38.5%
43.30%971.273112,85547.4%40.7%
39.36%945.676611,91235.9%41.8%
47.25%915.481311,66342.5%51.0%
36.05%865.585111,20142.3%26.5%
51.76%854.988112,69342.9%58.0%
34.12%851.265712,61534.3%34.0%
51.25%805.682112,06954.0%48.8%
48.05%775.688212,84345.2%50.0%
44.29%705.497411,74347.1%41.7%
50.00%665.686812,45472.0%36.6%
50.77%655.282111,79648.5%53.1%
34.38%641.267411,75633.3%35.1%
32.81%645.593312,20531.3%34.4%
51.67%603.690013,90847.4%53.7%
41.67%600.963712,83442.3%41.2%
51.72%585.582611,78466.7%41.2%
51.79%565.585212,26365.6%33.3%
38.18%551.268413,31435.7%39.0%
26.42%531.162713,00328.6%25.6%
37.74%531.262511,07335.7%40.0%
41.51%535.482112,04640.9%41.9%
44.23%524.487412,44963.2%33.3%
38.46%525.889012,58533.3%41.9%
56.86%513.979812,07854.5%58.6%
35.29%512.669111,98724.1%50.0%
40.82%491.468812,78540.0%41.7%
37.50%481.167912,95627.8%43.3%
45.65%465.689611,96470.8%18.2%
42.22%451.974312,99355.6%33.3%
46.67%451.168511,60756.5%36.4%
38.10%425.47969,85840.9%35.0%
34.15%412.179413,39533.3%34.6%
53.66%415.089212,27652.4%55.0%
40.00%405.072411,80444.4%36.4%
33.33%391.457110,71743.5%18.8%
60.53%384.283611,87066.7%55.0%
42.11%384.684712,09833.3%52.9%
56.76%374.893712,34160.0%54.5%
47.22%365.383210,32647.6%46.7%
51.43%354.382211,17633.3%65.0%
41.18%345.891312,68775.0%30.8%
50.00%345.988911,39950.0%50.0%
34.38%321.062310,28526.1%55.6%
31.25%325.886712,80750.0%22.7%
43.75%325.268110,85852.9%33.3%
31.03%295.086613,14725.0%33.3%
48.28%295.295512,16261.5%37.5%
42.86%284.877711,20354.5%35.3%
37.04%273.683312,44350.0%29.4%
40.74%271.173612,46940.0%41.7%
44.44%271.166612,58944.4%44.4%
48.15%274.175010,94653.9%42.9%
48.00%251.670612,72025.0%58.8%
48.00%255.293112,20572.7%28.6%
64.00%255.190914,41071.4%61.1%
50.00%245.680812,33840.0%57.1%
41.67%244.384212,92777.8%20.0%
29.17%240.962911,71740.0%21.4%
39.13%234.972911,46755.6%28.6%
43.48%232.769612,73212.5%60.0%
43.48%235.279712,37125.0%63.6%
26.09%234.71,07812,58650.0%17.6%
47.83%235.895712,77150.0%45.5%
43.48%236.095412,67875.0%26.7%
21.74%231.266413,7960.0%35.7%
36.36%220.872213,60112.5%50.0%
33.33%215.11,06412,79737.5%30.8%
38.10%211.468810,86430.8%50.0%
57.14%214.990212,48457.1%57.1%
47.62%214.082214,04425.0%52.9%
42.86%211.686512,37057.1%35.7%
60.00%205.079911,75644.4%72.7%
15.00%201.460411,69014.3%15.4%
45.00%204.688912,92644.4%45.5%
57.89%191.573412,61775.0%45.5%
38.89%181.066312,01733.3%44.4%
61.11%186.293512,52263.6%57.1%
50.00%181.071312,55540.0%62.5%
41.18%172.870510,70337.5%44.4%
47.06%175.077111,22240.0%57.1%
37.50%164.874412,00728.6%44.4%
37.50%165.089711,02562.5%12.5%
31.25%163.976712,13020.0%36.4%
46.67%151.782712,64042.9%50.0%
60.00%153.175011,51150.0%80.0%
46.67%154.683210,47244.4%50.0%
57.14%146.074611,27260.0%55.6%
21.43%144.359310,22616.7%25.0%
78.57%145.692613,77966.7%87.5%
42.86%145.575313,81033.3%50.0%
35.71%143.068912,23025.0%40.0%
50.00%144.278711,62842.9%57.1%
50.00%145.370610,00755.6%40.0%
53.85%133.876610,66550.0%57.1%
38.46%131.966612,87633.3%40.0%
38.46%132.76348,58050.0%0.0%
46.15%132.083710,76544.4%50.0%
50.00%122.457012,10540.0%57.1%
16.67%124.990112,86220.0%14.3%
25.00%122.35708,65228.6%20.0%
41.67%125.41,03414,56825.0%50.0%
27.27%115.973310,55840.0%16.7%
45.45%112.871811,86720.0%66.7%
27.27%115.38879,78637.5%0.0%
27.27%115.05539,36120.0%33.3%
18.18%111.476012,79533.3%12.5%
27.27%110.659910,11337.5%0.0%
60.00%105.597315,04580.0%40.0%
10.00%105.477912,0390.0%25.0%
20.00%105.470510,02616.7%25.0%
70.00%105.675512,01180.0%60.0%
11.11%95.38429,61516.7%0.0%
55.56%95.294812,91340.0%75.0%
66.67%94.478612,01466.7%66.7%
50.00%85.669911,03325.0%75.0%
50.00%84.071413,097100.0%42.9%
25.00%85.069110,25425.0%25.0%
50.00%82.079713,9120.0%66.7%
42.86%75.96838,51350.0%0.0%
14.29%75.184411,5600.0%20.0%
28.57%74.784510,78420.0%50.0%
57.14%74.874212,19650.0%66.7%
33.33%61.874612,6120.0%50.0%
66.67%62.478512,86466.7%66.7%
16.67%65.068810,63450.0%0.0%
20.00%55.17289,5760.0%50.0%
40.00%51.697716,2800.0%40.0%
0.00%53.083213,3360.0%0.0%
40.00%55.899510,76150.0%33.3%
40.00%55.292812,9500.0%50.0%
60.00%51.151311,816100.0%33.3%
20.00%56.11,05714,5310.0%33.3%
60.00%51.059410,06466.7%50.0%
20.00%54.676610,67650.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Locke vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Locke choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Locke vs Heimerdinger voi ty le thang 56.3% so voi 43.8% cua Locke, chenh lech 12.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Locke choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Locke co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Locke nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Locke choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Locke vs Heimerdinger voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Locke vs Heimerdinger?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Locke voi ty le thang 56.3% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 12.5 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Locke tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Locke tot nhat chong Heimerdinger bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Bất Tử. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Locke tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Locke tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Locke vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Locke co khac che Heimerdinger khong?

Khong, Locke gap kho khan truoc Heimerdinger voi chi 43.8% ty le thang. Heimerdinger co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Locke nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Heimerdinger.

Choi Locke nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Locke doi dau voi Heimerdinger, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Heimerdinger. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Heimerdinger has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.