Locke - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
43.8%
Tỷ lệ chọn
18.0%

Lockevs Ryze

FAssassinMage
Ban cap nhat26.13
Trận đấu177,854
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Locke vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Ryze thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Locke dựa trên 34 trận. Locke wins the early laning phase while Ryze scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Locke tốt nhất cho đối đầu Locke vs Ryze.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Locke

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Locke đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Locke - 41.2% win rate in this matchup
Locke
41.2% TT
VS
Ryze vs Locke matchup - 58.8% win rate
Ryze
58.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Locke vs Ryze?

Ryze wins the Locke vs Ryze matchup
Người chiến thắng
Ryze
Trận: 34
41.2%
Tỷ Lệ Thắng
58.8%
5.8
CS / phút
6.7
913
Sát thương / phút
1,012
12,687
Vàng / trận
12,325
355
Hồi phục / phút
229
695
Giảm sát thương / phút
786
0.5
CC / phút
0.9
75.0%
TLT Đầu Game
25.0%
30.8%
TLT Cuối Game
69.2%

Tóm tắt đối đầu Locke vs Ryze

Trận đấu Locke vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Locke, cho Ryze lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Locke kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ryze scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Locke cần ép lợi thế trước khi Ryze đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ryze nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ryze dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Locke nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Locke vs Ryze

Ryze thắng giai đoạn đi lane trước Locke trong League of Legends

Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Locke, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Locke
6.7Ryze
Ryze vượt trội Locke đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ryze lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Locke nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
913Locke
1,012Ryze
Ryze vượt trội Locke nặng nề về sát thương với 99 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Locke nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ryze chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,687Locke
12,325Ryze
Locke kiếm được 362 vàng mỗi trận nhiều hơn Ryze, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Locke hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Locke
0.9Ryze
Ryze cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Locke, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ryze phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,050Locke
1,016Ryze
Locke và Ryze có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 35 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Locke Build Against Ryze

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Locke cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Locke chống lại Ryze là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Locke sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Locke vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Locke
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LockeLocke75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze25.0%
Cuối trận
Ryze
69.2%
+38.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LockeLocke30.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze69.2%

Locke thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Locke có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 69.2% — 38.5 điểm trên Locke. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Locke phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ryze đạt các mốc scaling. Nếu Ryze sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Locke Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Locke vs RyzeÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Locke vs RyzeTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Locke vs RyzeGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Locke vs RyzeThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Locke vs Ryze
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Locke vs RyzeKiên Định
Kiên Cường - ngọc tốt nhất Locke vs RyzeTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Locke vs Ryze
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Locke những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Locke cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Locke khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Locke tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Locke trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.24%1944.687211,48334.6%48.4%
45.79%1905.382111,51347.1%44.8%
41.90%1795.684511,97648.3%35.6%
50.28%1775.384811,45253.9%47.5%
51.46%1715.496011,71356.6%47.4%
41.10%1464.083112,39531.8%48.2%
45.32%1395.583912,60743.4%46.5%
36.57%1344.876911,90738.5%35.4%
51.13%1335.387012,09357.9%46.0%
45.97%1245.493212,57547.1%45.2%
36.89%1224.982412,18846.1%32.5%
38.66%1195.378711,98046.9%32.9%
44.44%1085.785312,08139.5%47.7%
43.69%1034.679611,62144.2%43.1%
46.53%1015.284911,84060.5%36.2%
41.24%974.686311,93044.4%38.5%
43.30%971.273112,85547.4%40.7%
39.36%945.676611,91235.9%41.8%
47.25%915.481311,66342.5%51.0%
36.05%865.585111,20142.3%26.5%
51.76%854.988112,69342.9%58.0%
34.12%851.265712,61534.3%34.0%
51.25%805.682112,06954.0%48.8%
48.05%775.688212,84345.2%50.0%
44.29%705.497411,74347.1%41.7%
50.00%665.686812,45472.0%36.6%
50.77%655.282111,79648.5%53.1%
34.38%641.267411,75633.3%35.1%
32.81%645.593312,20531.3%34.4%
51.67%603.690013,90847.4%53.7%
41.67%600.963712,83442.3%41.2%
51.72%585.582611,78466.7%41.2%
51.79%565.585212,26365.6%33.3%
38.18%551.268413,31435.7%39.0%
26.42%531.162713,00328.6%25.6%
37.74%531.262511,07335.7%40.0%
41.51%535.482112,04640.9%41.9%
44.23%524.487412,44963.2%33.3%
38.46%525.889012,58533.3%41.9%
56.86%513.979812,07854.5%58.6%
35.29%512.669111,98724.1%50.0%
40.82%491.468812,78540.0%41.7%
37.50%481.167912,95627.8%43.3%
45.65%465.689611,96470.8%18.2%
42.22%451.974312,99355.6%33.3%
46.67%451.168511,60756.5%36.4%
38.10%425.47969,85840.9%35.0%
34.15%412.179413,39533.3%34.6%
53.66%415.089212,27652.4%55.0%
40.00%405.072411,80444.4%36.4%
33.33%391.457110,71743.5%18.8%
60.53%384.283611,87066.7%55.0%
42.11%384.684712,09833.3%52.9%
56.76%374.893712,34160.0%54.5%
47.22%365.383210,32647.6%46.7%
51.43%354.382211,17633.3%65.0%
41.18%345.891312,68775.0%30.8%
50.00%345.988911,39950.0%50.0%
34.38%321.062310,28526.1%55.6%
31.25%325.886712,80750.0%22.7%
43.75%325.268110,85852.9%33.3%
31.03%295.086613,14725.0%33.3%
48.28%295.295512,16261.5%37.5%
42.86%284.877711,20354.5%35.3%
37.04%273.683312,44350.0%29.4%
40.74%271.173612,46940.0%41.7%
44.44%271.166612,58944.4%44.4%
48.15%274.175010,94653.9%42.9%
48.00%251.670612,72025.0%58.8%
48.00%255.293112,20572.7%28.6%
64.00%255.190914,41071.4%61.1%
50.00%245.680812,33840.0%57.1%
41.67%244.384212,92777.8%20.0%
29.17%240.962911,71740.0%21.4%
39.13%234.972911,46755.6%28.6%
43.48%232.769612,73212.5%60.0%
43.48%235.279712,37125.0%63.6%
26.09%234.71,07812,58650.0%17.6%
47.83%235.895712,77150.0%45.5%
43.48%236.095412,67875.0%26.7%
21.74%231.266413,7960.0%35.7%
36.36%220.872213,60112.5%50.0%
33.33%215.11,06412,79737.5%30.8%
38.10%211.468810,86430.8%50.0%
57.14%214.990212,48457.1%57.1%
47.62%214.082214,04425.0%52.9%
42.86%211.686512,37057.1%35.7%
60.00%205.079911,75644.4%72.7%
15.00%201.460411,69014.3%15.4%
45.00%204.688912,92644.4%45.5%
57.89%191.573412,61775.0%45.5%
38.89%181.066312,01733.3%44.4%
61.11%186.293512,52263.6%57.1%
50.00%181.071312,55540.0%62.5%
41.18%172.870510,70337.5%44.4%
47.06%175.077111,22240.0%57.1%
37.50%164.874412,00728.6%44.4%
37.50%165.089711,02562.5%12.5%
31.25%163.976712,13020.0%36.4%
46.67%151.782712,64042.9%50.0%
60.00%153.175011,51150.0%80.0%
46.67%154.683210,47244.4%50.0%
57.14%146.074611,27260.0%55.6%
21.43%144.359310,22616.7%25.0%
78.57%145.692613,77966.7%87.5%
42.86%145.575313,81033.3%50.0%
35.71%143.068912,23025.0%40.0%
50.00%144.278711,62842.9%57.1%
50.00%145.370610,00755.6%40.0%
53.85%133.876610,66550.0%57.1%
38.46%131.966612,87633.3%40.0%
38.46%132.76348,58050.0%0.0%
46.15%132.083710,76544.4%50.0%
50.00%122.457012,10540.0%57.1%
16.67%124.990112,86220.0%14.3%
25.00%122.35708,65228.6%20.0%
41.67%125.41,03414,56825.0%50.0%
27.27%115.973310,55840.0%16.7%
45.45%112.871811,86720.0%66.7%
27.27%115.38879,78637.5%0.0%
27.27%115.05539,36120.0%33.3%
18.18%111.476012,79533.3%12.5%
27.27%110.659910,11337.5%0.0%
60.00%105.597315,04580.0%40.0%
10.00%105.477912,0390.0%25.0%
20.00%105.470510,02616.7%25.0%
70.00%105.675512,01180.0%60.0%
11.11%95.38429,61516.7%0.0%
55.56%95.294812,91340.0%75.0%
66.67%94.478612,01466.7%66.7%
50.00%85.669911,03325.0%75.0%
50.00%84.071413,097100.0%42.9%
25.00%85.069110,25425.0%25.0%
50.00%82.079713,9120.0%66.7%
42.86%75.96838,51350.0%0.0%
14.29%75.184411,5600.0%20.0%
28.57%74.784510,78420.0%50.0%
57.14%74.874212,19650.0%66.7%
33.33%61.874612,6120.0%50.0%
66.67%62.478512,86466.7%66.7%
16.67%65.068810,63450.0%0.0%
20.00%55.17289,5760.0%50.0%
40.00%51.697716,2800.0%40.0%
0.00%53.083213,3360.0%0.0%
40.00%55.899510,76150.0%33.3%
40.00%55.292812,9500.0%50.0%
60.00%51.151311,816100.0%33.3%
20.00%56.11,05714,5310.0%33.3%
60.00%51.059410,06466.7%50.0%
20.00%54.676610,67650.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Locke vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Locke choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Locke vs Ryze voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Locke, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Locke choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Locke co loi the truoc Ryze voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Locke nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Locke choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Locke vs Ryze voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Locke vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Locke voi ty le thang 58.8% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Locke tot nhat chong Ryze la gi?

Build Locke tot nhat chong Ryze bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Locke tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Locke tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Locke vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Locke co khac che Ryze khong?

Khong, Locke gap kho khan truoc Ryze voi chi 41.2% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Locke nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Locke nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Locke doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.