Locke - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
43.3%
Tỷ lệ chọn
16.8%

Lockevs Lux

FAssassinMage
Ban cap nhat26.13
Trận đấu265,623
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Locke vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Lux thắng với 59.9% tỷ lệ thắng (+19.8%) trước Locke dựa trên 187 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Locke tốt nhất cho đối đầu Locke vs Lux.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Locke

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Locke đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Locke - 40.1% win rate in this matchup
Locke
40.1% TT
VS
Lux vs Locke matchup - 59.9% win rate
Lux
59.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Locke vs Lux?

Lux wins the Locke vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 187
40.1%
Tỷ Lệ Thắng
59.9%
4.9
CS / phút
5.4
772
Sát thương / phút
906
11,755
Vàng / trận
11,307
337
Hồi phục / phút
61
632
Giảm sát thương / phút
403
0.4
CC / phút
1.5
45.5%
TLT Đầu Game
54.5%
36.4%
TLT Cuối Game
63.6%

Tóm tắt đối đầu Locke vs Lux

Trận đấu Locke vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 187 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 59.9% so với 40.1% của Locke, cho Lux lợi thế 19.8 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Locke khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Locke nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Locke vs Lux

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Locke trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Locke, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Locke
5.4Lux
Lux vượt qua Locke 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
772Locke
906Lux
Lux vượt trội Locke nặng nề về sát thương với 134 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Locke nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,755Locke
11,307Lux
Locke kiếm được 448 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Locke hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Locke
1.5Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Locke, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Locke nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
969Locke
464Lux
Locke vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 505 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Locke có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Locke Build Against Lux

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Locke cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Locke chống lại Lux là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Locke sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Locke vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LockeLocke45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux54.5%
Cuối trận
Lux
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LockeLocke36.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux63.6%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Locke. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Locke. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Locke nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Locke Runes Against Lux

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Locke vs LuxÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Locke vs LuxTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Locke vs LuxGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Locke vs LuxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Locke vs Lux
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Locke vs LuxKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Locke vs LuxTiếp Sức - ngọc tốt nhất Locke vs Lux
46.8% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Locke những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Locke cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Locke khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Locke tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Locke trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.21%2905.484411,81345.7%46.6%
40.43%2824.687711,54236.8%44.2%
43.21%2805.683612,04748.5%38.2%
49.28%2765.384611,58451.6%47.3%
50.58%2575.595111,88956.7%45.3%
45.50%2225.583412,75850.6%42.7%
40.29%2063.980312,07633.3%46.0%
40.39%2035.082211,96647.4%36.2%
38.69%1995.375811,63544.2%34.5%
40.11%1874.977211,75545.5%36.4%
47.78%1805.386211,97549.4%46.3%
46.51%1725.390412,45850.6%43.2%
44.38%1695.386311,74248.7%40.9%
43.79%1695.786112,10337.5%48.5%
46.10%1544.582011,95441.1%50.6%
45.45%1544.687512,10049.3%42.0%
42.42%1325.682012,23540.4%44.0%
50.38%1315.480211,70047.5%52.9%
39.68%1261.272412,92746.9%35.1%
47.58%1245.786512,27451.9%44.3%
50.83%1205.186212,55446.1%54.4%
41.03%1175.585511,17142.3%39.1%
49.57%1155.483212,01254.0%46.1%
43.86%1145.597812,01443.6%44.1%
31.58%1141.366312,44029.8%32.8%
37.27%1101.064111,99538.5%36.2%
48.62%1095.485012,08245.5%51.9%
37.50%1045.589612,22537.3%37.7%
50.49%1035.585512,08071.7%33.3%
35.00%1001.168412,47837.1%33.9%
46.24%933.786213,51841.9%48.4%
44.83%871.168511,91847.7%41.9%
39.76%831.272714,32737.5%40.3%
48.15%815.584112,09363.6%37.5%
54.43%795.689712,43665.0%43.6%
46.75%775.789412,55442.3%49.0%
41.89%741.368012,49138.7%44.2%
41.10%734.589712,74852.0%35.4%
39.73%735.681811,80348.4%33.3%
31.94%722.478113,15230.8%32.6%
42.25%711.071112,21648.5%36.8%
50.70%715.185711,53150.0%51.5%
35.71%701.368312,89437.5%34.2%
42.86%702.770312,10332.4%54.5%
52.17%694.382212,31553.3%51.3%
44.93%695.584711,50845.5%44.4%
30.88%681.262813,25231.6%30.6%
41.79%671.872413,20546.4%38.5%
40.00%655.587911,76563.3%20.0%
42.19%644.770211,56051.9%35.1%
52.38%634.379611,87551.7%52.9%
33.33%631.464111,96344.8%23.5%
42.62%615.490410,65646.9%37.9%
48.15%544.382311,21840.7%55.6%
35.19%541.061311,55829.0%43.5%
42.31%524.886912,10435.7%50.0%
38.00%505.785112,16646.7%34.3%
32.65%493.077412,10530.0%34.5%
51.06%474.893512,35655.0%48.1%
39.13%464.880811,58447.1%34.5%
48.89%454.078511,63157.1%41.7%
56.82%445.788111,66058.3%55.0%
40.91%445.781912,80346.7%37.9%
41.86%435.366810,89950.0%33.3%
50.00%422.976111,87035.0%63.6%
46.34%415.189512,09657.9%36.4%
42.50%404.883012,14060.0%32.0%
25.64%394.61,00712,58433.3%22.2%
42.11%381.067611,58939.1%46.7%
39.47%382.174112,62928.6%45.8%
52.63%385.289112,28562.5%45.5%
42.11%381.164512,75953.9%36.0%
27.03%374.581812,67525.0%28.0%
51.43%355.477812,35450.0%52.2%
25.71%351.659511,46118.8%31.6%
34.29%351.270411,59029.4%38.9%
37.14%350.866312,20233.3%40.0%
28.57%350.963411,31538.9%17.6%
55.88%345.284913,14753.9%57.1%
48.48%333.982014,13233.3%51.9%
24.24%331.468113,6657.1%36.8%
34.38%325.198712,80444.4%30.4%
40.63%325.078411,48154.5%33.3%
41.94%316.095012,51375.0%21.1%
45.16%315.496012,68853.3%37.5%
40.00%304.484412,56438.5%41.2%
48.28%291.374412,56457.1%40.0%
58.62%295.181611,51250.0%66.7%
62.07%295.789312,83461.5%62.5%
39.29%281.882312,09050.0%33.3%
44.44%275.278211,93028.6%61.5%
50.00%261.473111,57550.0%50.0%
46.15%260.974013,13835.7%58.3%
36.00%250.964412,19836.4%35.7%
40.00%254.890711,68463.6%21.4%
32.00%254.579111,86920.0%40.0%
56.00%254.589812,30755.6%56.3%
40.00%255.871210,62533.3%46.1%
48.00%255.179212,33446.1%50.0%
52.00%254.772211,87045.5%57.1%
48.00%253.577712,00044.4%50.0%
40.00%251.074612,85546.1%33.3%
37.50%243.772711,85730.0%42.9%
41.67%242.767410,63527.3%53.9%
45.45%223.167311,08841.7%50.0%
47.62%215.888311,07550.0%44.4%
33.33%215.25939,32327.3%40.0%
33.33%214.578511,51022.2%41.7%
35.00%202.573010,08046.1%14.3%
35.00%205.573011,58633.3%36.4%
50.00%204.176210,37355.6%45.5%
63.16%195.785713,21450.0%72.7%
47.37%194.987810,29246.1%50.0%
36.84%195.77159,80440.0%33.3%
42.11%195.288711,85140.0%44.4%
55.56%181.869312,90650.0%57.1%
55.56%185.567410,66960.0%50.0%
58.82%175.293014,52487.5%33.3%
41.18%175.474013,89642.9%40.0%
31.25%164.999514,37720.0%36.4%
37.50%165.593413,42125.0%50.0%
26.67%155.578211,77322.2%33.3%
20.00%155.685210,98712.5%28.6%
40.00%152.355211,70933.3%44.4%
33.33%152.565711,36814.3%50.0%
26.67%152.35698,44625.0%28.6%
40.00%151.978810,76140.0%40.0%
20.00%151.467812,49516.7%22.2%
53.85%133.076412,59875.0%44.4%
53.85%135.373111,48133.3%71.4%
61.54%135.881111,55857.1%66.7%
61.54%135.079512,68775.0%55.6%
50.00%125.565610,32257.1%40.0%
33.33%124.868110,89233.3%33.3%
66.67%120.858411,52366.7%66.7%
36.36%111.375013,08225.0%42.9%
50.00%102.382814,9440.0%62.5%
30.00%105.780512,94725.0%33.3%
20.00%105.097112,4630.0%28.6%
30.00%105.069710,68525.0%33.3%
55.56%91.293215,810100.0%50.0%
33.33%94.982212,0120.0%50.0%
22.22%95.279110,59514.3%50.0%
66.67%95.173911,49866.7%66.7%
50.00%82.66698,99566.7%0.0%
50.00%84.071413,097100.0%42.9%
37.50%85.392312,86060.0%0.0%
28.57%75.079211,9660.0%50.0%
71.43%75.586210,49866.7%100.0%
28.57%75.068311,03650.0%20.0%
28.57%75.797713,78133.3%25.0%
71.43%71.254811,278100.0%33.3%
42.86%74.579710,97466.7%25.0%
14.29%72.778613,2540.0%20.0%
50.00%63.01,02212,408100.0%25.0%
40.00%55.090613,03850.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Locke vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Locke choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Locke vs Lux voi ty le thang 59.9% so voi 40.1% cua Locke, chenh lech 19.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 187 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Locke choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Locke voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Locke choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Locke vs Lux voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Locke vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Locke voi ty le thang 59.9% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 19.8 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 187 tran duoc phan tich.

Build Locke tot nhat chong Lux la gi?

Build Locke tot nhat chong Lux bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Locke tot nhat chong Lux la gi?

Rune Locke tot nhat chong Lux su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 46.8% win rate in the Locke vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Locke co khac che Lux khong?

Khong, Locke gap kho khan truoc Lux voi chi 40.1% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Locke nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Locke nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Locke doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.