Lux, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%
Tỉ lệ cấm
16.1%

Lux Bảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Lux Tier BPháp sưHỗ trợ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
12.365
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
17 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Lux Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Thiên Thạch Bí Ẩn từ cây Pháp Thuật với Áp Đảo phụ (80.0% tỷ lệ thắng, 0.1% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Lux là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi. Cây phụ: Phát Bắn Đơn Giản, Thợ Săn Tàn Nhẫn.

80.0%Tỷ lệ thắng
+30.4%Chênh TT
0.1%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 sát thương chuẩn (theo cấp).

Hồi chiêu: 4 giây
Kích hoạt với sát thương gây ra sau khi hạn chế bắt đầu.

Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

49.8%Tỷ lệ thắng
+0.1%Chênh TT
45.0%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 sát thương chuẩn (theo cấp).

Hồi chiêu: 4 giây
Kích hoạt với sát thương gây ra sau khi hạn chế bắt đầu.

Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Lux. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Lux hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Vel'Koz, Shaco, Zyra, Hwei, Morgana và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Lux Hỗ trợ (phiên bản 26.20)

11.811 trận

Lux Hỗ trợ dùng Thiên Thạch Bí Ẩn ở 72% số trận, tỉ lệ thắng 50,1%. Áp Đảo là nhánh phụ thường dùng (56%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí ẨnPhổ biến nhất71,8%50.1%8.475
Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám23,9%48.8%2.824
Triệu Hồi AeryTriệu Hồi Aery1,1%42.7%131
Sốc ĐiệnSốc Điện1,0%44.7%114
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần0,8%46.2%93

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Áp ĐảoÁp ĐảoPhổ biến nhất56,4%49.8%6.666
Pháp ThuậtPháp Thuật24,4%48.7%2.886
Cảm HứngCảm Hứng14,4%49.3%1.700
Chuẩn XácChuẩn Xác3,7%55.1%437
Kiên ĐịnhKiên Định1,0%46.7%122

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Lux ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Lux theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Lux chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất91,3%49.4%10.786
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng90,8%49.5%10.728
Thiêu RụiThiêu Rụi69,5%49.6%8.208
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ8,2%53.3%973
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố5,5%50.3%654
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối3,2%52.8%381

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn GiảnPhổ biến nhất79,0%49.4%9.334
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng79,0%49.4%9.334
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng23,0%48.3%2.714
Giác Quan Thứ SáuGiác Quan Thứ Sáu1,6%47.1%189
Vị MáuVị Máu1,5%53.1%179
Cắm Mắt SâuCắm Mắt Sâu1,5%57.6%172

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất14,0%49.8%1.652
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy13,2%50.1%1.563
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm1,6%51.0%192
Hoàn TiềnHoàn Tiền0,7%41.9%86

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí TuệPhổ biến nhất2,4%53.8%288
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ2,0%53.0%232
Đốn HạĐốn Hạ1,5%57.0%179
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc1,1%53.1%130
Đắc ThắngĐắc Thắng0,8%54.3%94

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất0,6%47.4%76
Tiếp SứcTiếp Sức0,6%45.3%75

Mảnh chỉ số Lux

Người chơi Lux chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất97,0%49.7%11.458
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)92,6%49.6%10.937
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)89,9%49.5%10.616
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)5,5%50.2%646
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)5,1%50.1%601
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)5,0%51.2%594
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,2%46.8%263
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)1,9%51.3%228
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)0,8%52.2%90
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Lux - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Lux Hỗ trợ là gì?

Thiên Thạch Bí Ẩn: Lux Hỗ trợ chọn ngọc này ở 72% số trận xếp hạng và thắng 50,1% trên 8.475 trận. Lựa chọn khác: Thu Thập Hắc Ám (24%, 48,8%), Triệu Hồi Aery (1%, 42,7%).

Lux nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Lux chọn Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Lux trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Lux trong ban va 26.20 su dung nhanh Pháp Thuật voi Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, va nhanh Áp Đảo voi Phát Bắn Đơn Giản and Thợ Săn Tàn Nhẫn. Bo ngoc nay dat ty le thang 80.0% voi ty le chon 0.1%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Lux la bao nhieu?

Trang rune Lux tot nhat co ty le thang 80.0% trong ban 26.20, chenh lech +30.4% so voi ty le thang trung binh cua Lux. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.1% trong so nguoi choi Lux.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Lux?

Thiên Thạch Bí Ẩn tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Lux trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Lux va cung cap ty le thang 80.0%.

Cay rune chinh cua Lux la gi?

Cay rune chinh cua Lux la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Lux la Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, voi Thiên Thạch Bí Ẩn la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Lux la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Lux la Áp Đảo. Cac rune Áp Đảo duoc de xuat la Phát Bắn Đơn Giản and Thợ Săn Tàn Nhẫn, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Lux.

Cac thiet lap rune thay the cho Lux la gi?

Thiet lap rune thay the cua Lux su dung Thiên Thạch Bí Ẩn tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Lux pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Lux co ty le chon 0.1% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.1% nguoi choi Lux su dung thiet lap Thiên Thạch Bí Ẩn voi cay Pháp Thuật va Áp Đảo.