Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Malphitevs LeBlanc

BTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. LeBlanc thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Malphite dựa trên 7 trận. LeBlanc wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs LeBlanc.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 28.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
28.6% TT
VS
Đối đầu LeBlanc vs Malphite - 71.4% tỷ lệ thắng
LeBlanc
71.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs LeBlanc?

LeBlanc thắng trận đối đầu Malphite vs LeBlanc
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 7
28.6%
Tỷ Lệ Thắng
71.4%
5.1
CS / phút
6.0
625
Sát thương / phút
830
9,947
Vàng / trận
11,622
103
Hồi phục / phút
137
1,277
Giảm sát thương / phút
365
1.0
CC / phút
0.8
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs LeBlanc

Trận đấu Malphite vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Malphite, cho LeBlanc lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: LeBlanc kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — LeBlanc cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 878 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs LeBlanc

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.1Malphite
6.0LeBlanc
LeBlanc vượt trội Malphite đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho LeBlanc lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
625Malphite
830LeBlanc
LeBlanc vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 205 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của LeBlanc chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,947Malphite
11,622LeBlanc
LeBlanc tạo ra 1,675 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa LeBlanc liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Malphite
0.8LeBlanc
Cả Malphite và LeBlanc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,380Malphite
502LeBlanc
Malphite vượt trội LeBlanc đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 878 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi LeBlanc bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho LeBlanc, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against LeBlanc

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại LeBlanc là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
LeBlanc
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc100.0%
Cuối trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc50.0%

LeBlanc thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa LeBlanc có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malphite ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước LeBlanc. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — LeBlanc có lợi thế sớm, nhưng Malphite dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malphite Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs LeBlancPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs LeBlancDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs LeBlancThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs LeBlanc
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs LeBlancCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Malphite vs LeBlancThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs LeBlanc
0.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.58%2125.671010,89248.7%48.5%
43.69%2065.06349,40338.8%47.1%
45.33%1505.884010,16643.1%47.1%
55.56%1356.273510,75660.0%52.9%
44.53%1284.872910,27744.2%44.7%
45.13%1135.792410,33242.2%47.1%
57.66%1115.873810,42860.4%55.6%
63.30%1096.386411,58566.7%60.9%
54.08%985.274711,07545.5%61.1%
44.44%905.675510,44736.8%50.0%
42.70%895.869810,04434.3%48.1%
50.00%785.872010,49651.4%48.8%
46.05%766.177510,66646.9%45.5%
54.93%715.776510,02354.5%55.3%
48.57%705.57919,67041.9%53.9%
50.75%676.077111,25150.0%51.1%
54.55%664.77779,49551.7%56.8%
49.21%635.272110,76543.5%52.5%
46.03%635.77819,88640.0%51.5%
44.07%595.86989,41354.5%37.8%
55.93%594.67119,84057.7%54.5%
66.10%595.782510,33770.4%62.5%
58.62%586.378211,27669.6%51.4%
49.12%575.67019,62751.9%46.7%
46.43%565.473210,79040.0%50.0%
56.36%555.978910,46054.5%57.6%
52.83%535.375810,52243.5%60.0%
51.92%525.692810,46536.8%60.6%
46.15%525.784010,52055.0%40.6%
64.71%516.174210,93566.7%63.6%
76.00%505.877011,97889.5%67.7%
52.00%501.967511,06771.4%37.9%
53.06%493.166010,71357.9%50.0%
47.92%482.359511,77044.0%52.2%
51.06%472.262410,40057.1%46.1%
46.81%475.774711,23047.1%46.7%
50.00%465.980410,59747.8%52.2%
55.56%455.970311,41869.2%50.0%
47.73%444.981212,21333.3%51.4%
59.09%446.071911,02760.0%58.6%
52.27%441.966812,56337.5%55.6%
47.73%445.36539,13050.0%45.5%
47.62%425.356810,70528.6%57.1%
46.34%412.471111,33222.2%65.2%
48.78%414.974210,16046.7%50.0%
47.50%405.484010,67657.1%42.3%
45.95%374.978512,94571.4%30.4%
48.48%336.577311,48450.0%47.8%
65.63%321.466311,75462.5%66.7%
51.61%312.969311,26236.4%60.0%
53.33%302.165710,06169.2%41.2%
36.67%302.35809,19233.3%38.9%
56.67%302.364111,23145.5%63.2%
55.17%292.269110,96366.7%50.0%
51.85%275.169510,42763.6%43.8%
37.04%275.57189,08628.6%46.1%
56.00%251.565011,84750.0%60.0%
45.83%244.373411,61855.6%40.0%
62.50%241.665412,34350.0%68.8%
45.83%245.88619,83958.3%33.3%
47.83%233.766110,94827.3%66.7%
43.48%231.95768,56538.5%50.0%
43.48%232.764312,06537.5%46.7%
59.09%224.76649,78575.0%50.0%
40.91%225.558510,85640.0%41.2%
59.09%224.77429,21963.6%54.5%
57.14%212.77479,73863.6%50.0%
47.62%215.584710,94237.5%53.9%
35.00%203.56158,16840.0%30.0%
50.00%205.08109,85562.5%41.7%
55.00%203.575012,12375.0%50.0%
63.16%195.375510,68866.7%61.5%
52.63%195.473711,99460.0%50.0%
61.11%183.469611,16950.0%64.3%
55.56%185.984811,19977.8%33.3%
29.41%173.158510,88320.0%33.3%
52.94%171.75929,44687.5%22.2%
41.18%173.76917,48833.3%50.0%
35.29%175.06939,02025.0%44.4%
47.06%172.069713,53357.1%40.0%
56.25%161.65409,30375.0%50.0%
37.50%162.470511,14242.9%33.3%
46.67%154.67989,49125.0%71.4%
60.00%151.657711,11560.0%60.0%
66.67%151.95277,74754.5%100.0%
53.33%152.65809,40140.0%60.0%
40.00%154.865210,51325.0%45.5%
33.33%152.562512,61620.0%40.0%
30.77%135.361910,58220.0%37.5%
53.85%133.66748,99840.0%62.5%
53.85%132.15439,41550.0%55.6%
53.85%134.472211,14066.7%25.0%
46.15%135.056310,56033.3%50.0%
66.67%121.67119,609100.0%33.3%
66.67%121.059410,900100.0%50.0%
58.33%125.274210,57366.7%50.0%
58.33%125.468410,63275.0%50.0%
18.18%113.65828,02614.3%25.0%
63.64%111.65298,32875.0%33.3%
63.64%115.878713,1570.0%70.0%
36.36%115.06689,4150.0%57.1%
27.27%114.366110,1750.0%37.5%
45.45%111.465610,59920.0%66.7%
81.82%114.071511,998100.0%80.0%
36.36%115.571811,7840.0%50.0%
36.36%114.569511,04950.0%20.0%
50.00%105.76778,35133.3%75.0%
20.00%101.559112,7330.0%28.6%
33.33%91.568611,8590.0%50.0%
88.89%91.366610,47380.0%100.0%
55.56%92.76578,91860.0%50.0%
62.50%85.987711,73360.0%66.7%
62.50%81.856311,41675.0%50.0%
37.50%85.978811,33350.0%25.0%
37.50%84.877110,76325.0%50.0%
62.50%82.380012,26066.7%60.0%
50.00%82.46287,46580.0%0.0%
50.00%85.870811,22933.3%60.0%
62.50%82.66049,838100.0%40.0%
62.50%83.06049,81133.3%80.0%
37.50%81.048410,58333.3%40.0%
75.00%82.052111,57566.7%100.0%
62.50%85.474011,88350.0%66.7%
62.50%85.16129,09066.7%60.0%
37.50%81.171711,61033.3%40.0%
50.00%82.66759,97533.3%60.0%
57.14%72.961712,25050.0%60.0%
28.57%72.25099,10025.0%33.3%
57.14%71.65989,77250.0%60.0%
57.14%72.25495,92460.0%50.0%
28.57%75.16259,9470.0%50.0%
57.14%71.87209,77533.3%75.0%
57.14%71.65819,040100.0%50.0%
33.33%64.76238,44750.0%25.0%
50.00%62.474511,63250.0%50.0%
66.67%63.371812,4620.0%80.0%
66.67%61.95479,499100.0%50.0%
40.00%51.762712,50550.0%33.3%
40.00%53.76248,11850.0%33.3%
40.00%51.46039,38050.0%33.3%
80.00%56.37919,193100.0%50.0%
80.00%55.283813,4160.0%80.0%
100.00%55.583112,528100.0%100.0%
40.00%51.468115,1810.0%40.0%
40.00%55.789913,032100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Malphite vs LeBlanc voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Malphite, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Malphite voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs LeBlanc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 71.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Malphite tot nhat chong LeBlanc bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Malphite tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Malphite vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che LeBlanc khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 28.6% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Malphite doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Focus on safe farming — you outscale LeBlanc in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.