Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Malphitevs Garen

ATankMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Garen là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Malphite thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Garen dựa trên 218 trận. Malphite wins the early laning phase while Garen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Garen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 50.0% win rate in this matchup
Malphite
50.0% TT
VS
Garen vs Malphite matchup - 50.0% win rate
Garen
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Garen?

Malphite wins the Malphite vs Garen matchup
Người chiến thắng
Malphite
Trận: 218
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.2
CS / phút
7.1
755
Sát thương / phút
715
10,675
Vàng / trận
12,462
105
Hồi phục / phút
125
1,934
Giảm sát thương / phút
1,508
1.1
CC / phút
1.4
52.9%
TLT Đầu Game
47.1%
48.1%
TLT Cuối Game
51.9%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Garen

Trận đấu Malphite vs Garen là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 218 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Garen, cho Malphite lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Garen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Garen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Garen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malphite có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Garen là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Garen

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Malphite
7.1Garen
Garen vượt trội Malphite đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Garen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
755Malphite
715Garen
Malphite gây 41 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Garen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Garen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Malphite đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,675Malphite
12,462Garen
Garen tạo ra 1,787 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Garen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Malphite
1.4Garen
Cả Malphite và Garen đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,039Malphite
1,633Garen
Malphite vượt trội Garen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 406 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Garen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Garen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Garen

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Garen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Garen là Áo Choàng Hắc Quang, Tim Băng và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Garen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Garen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
52.9%
+5.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite52.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren47.1%
Cuối trận
Garen
51.9%
+3.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite48.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren51.9%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.7 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Garen tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.9%, dẫn đầu Malphite 3.8 điểm phần trăm. Garen scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malphite phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Garen đạt các mốc scaling. Nếu Garen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Garen

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs GarenPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs GarenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs GarenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs GarenThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Garen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs GarenKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs GarenLan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs Garen
58.8% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ giúp Malphite tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Garen.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.26%3885.671211,23554.8%47.2%
47.53%2635.464510,20150.0%45.6%
50.00%2186.275510,67552.9%48.1%
59.30%1996.076611,48853.2%63.3%
49.48%1925.474710,67048.2%50.5%
45.35%1724.96849,66740.0%50.6%
50.88%1715.883610,85148.7%52.7%
38.78%1475.99069,76444.6%32.9%
60.28%1416.487111,19167.8%54.9%
55.88%1366.376311,13854.8%56.8%
42.86%1335.778710,50143.9%42.1%
51.94%1295.786710,97850.0%53.2%
43.41%1296.064910,01631.8%54.5%
52.10%1196.177411,04652.1%52.1%
43.86%1146.281310,96842.9%44.6%
52.21%1135.971110,62955.1%50.0%
49.55%1115.576110,42448.9%50.0%
55.45%1106.068710,95156.0%55.0%
49.53%1075.366310,22652.1%47.5%
57.01%1076.572311,31463.6%52.4%
46.60%1035.878910,73239.5%51.7%
45.10%1026.179211,08644.7%45.5%
45.54%1015.071511,02939.5%49.2%
69.00%1006.076911,61888.9%52.7%
37.00%1005.36969,98532.5%40.0%
60.00%1006.174411,20656.5%63.0%
54.17%965.772110,89058.5%50.9%
37.23%945.07649,99440.0%35.2%
47.87%946.070710,51641.5%52.8%
52.69%936.382111,94362.2%46.4%
53.26%922.966312,18670.6%43.1%
46.59%885.572911,24944.8%47.5%
43.68%873.571811,50334.3%50.0%
61.25%805.978811,34760.5%61.9%
49.35%776.179511,00957.6%43.2%
46.05%766.375311,82757.1%39.6%
56.16%736.575211,70760.6%52.5%
52.78%725.283211,24956.8%48.6%
51.43%706.067210,29848.1%53.5%
50.75%675.570710,60850.0%51.3%
55.38%656.281310,80060.0%50.0%
58.06%625.774210,31357.6%58.6%
57.38%615.370711,61460.0%55.6%
36.84%572.162510,75821.1%44.7%
51.79%562.85939,56045.8%56.3%
46.30%545.363410,78043.5%48.4%
59.26%545.472210,96156.5%61.3%
57.41%542.368412,04371.4%48.5%
46.15%525.36999,36148.1%44.0%
48.00%502.658211,37333.3%58.6%
67.35%491.673513,08760.0%72.4%
43.75%486.183111,67550.0%40.6%
54.35%465.777810,61245.8%63.6%
68.89%456.491111,13768.0%70.0%
34.88%432.355810,93940.9%28.6%
65.12%431.867612,52862.5%66.7%
60.47%434.774312,13576.2%45.5%
53.49%432.670110,72161.1%48.0%
52.38%424.472510,50261.1%45.8%
58.54%412.168712,28050.0%65.2%
63.41%415.886910,74350.0%72.0%
51.28%394.870610,36963.2%40.0%
42.11%385.370212,07237.5%43.3%
37.84%372.063010,32028.6%50.0%
54.05%371.96079,24656.5%50.0%
50.00%362.072012,93775.0%37.5%
48.57%355.35679,86460.0%40.0%
65.71%355.367210,93969.2%63.6%
51.43%354.669110,83153.3%50.0%
60.61%334.776812,67857.1%61.5%
53.13%323.564711,04957.1%50.0%
59.38%325.475311,08275.0%43.8%
42.86%285.965810,31254.5%35.3%
44.44%273.166010,39142.9%46.1%
42.31%262.860210,10340.0%43.8%
42.31%263.86959,75140.0%43.8%
53.85%263.86959,62153.3%54.5%
42.31%262.165811,40745.5%40.0%
65.38%266.075410,96366.7%64.3%
40.00%252.45149,26738.5%41.7%
36.00%251.86259,73650.0%23.1%
44.00%252.071211,53266.7%36.8%
56.00%254.663310,83975.0%47.1%
44.00%252.16289,55960.0%33.3%
36.00%253.277112,78720.0%46.7%
68.00%256.175112,24775.0%64.7%
54.17%245.682311,13864.3%40.0%
50.00%245.366710,27336.4%61.5%
59.09%225.275511,65666.7%56.3%
54.55%225.381411,77560.0%50.0%
42.86%214.05259,15544.4%41.7%
45.00%202.16589,00360.0%30.0%
70.00%206.282911,36975.0%66.7%
60.00%204.066711,59842.9%69.2%
63.16%192.468112,04555.6%70.0%
26.32%191.367612,59950.0%20.0%
15.79%195.57139,8310.0%33.3%
61.11%182.056610,15566.7%55.6%
61.11%181.665212,31662.5%60.0%
44.44%181.95989,41955.6%33.3%
44.44%185.37119,97945.5%42.9%
33.33%185.276411,11337.5%30.0%
58.82%175.662210,73157.1%60.0%
62.50%161.762111,54050.0%66.7%
53.33%153.372710,88620.0%70.0%
46.67%151.75477,64427.3%100.0%
40.00%152.465110,26728.6%50.0%
40.00%154.86259,10837.5%42.9%
71.43%145.989612,800100.0%50.0%
28.57%145.97118,74814.3%42.9%
64.29%142.96769,27855.6%80.0%
57.14%141.65789,50342.9%71.4%
35.71%145.088112,18325.0%40.0%
42.86%145.788412,23350.0%40.0%
69.23%134.381211,72571.4%66.7%
38.46%131.362010,34942.9%33.3%
38.46%132.46908,82950.0%28.6%
61.54%131.149610,65362.5%60.0%
50.00%126.076812,96850.0%50.0%
66.67%125.173910,78185.7%40.0%
25.00%121.06268,67414.3%40.0%
63.64%112.461210,41466.7%60.0%
36.36%112.872410,71450.0%20.0%
36.36%114.574911,92433.3%37.5%
36.36%110.862310,43014.3%75.0%
60.00%101.959410,34675.0%50.0%
50.00%104.76669,77066.7%25.0%
60.00%104.074010,021100.0%42.9%
40.00%105.46789,3680.0%80.0%
50.00%102.064710,43633.3%57.1%
66.67%96.382214,12766.7%66.7%
66.67%92.97088,11080.0%50.0%
66.67%91.85557,66880.0%50.0%
25.00%84.579811,56033.3%20.0%
50.00%81.64698,31275.0%25.0%
25.00%82.46599,67533.3%20.0%
62.50%82.65598,92850.0%75.0%
50.00%82.071311,66733.3%60.0%
37.50%82.565910,87750.0%33.3%
75.00%86.268311,328100.0%33.3%
37.50%81.358511,59450.0%33.3%
37.50%82.070514,37850.0%33.3%
62.50%82.572612,54475.0%50.0%
87.50%81.667514,033100.0%80.0%
71.43%72.456411,57175.0%66.7%
14.29%75.095314,6580.0%16.7%
71.43%71.66489,53750.0%100.0%
42.86%72.555611,13733.3%50.0%
57.14%76.585111,16066.7%50.0%
71.43%74.981611,10166.7%75.0%
50.00%64.979012,9130.0%50.0%
66.67%64.26269,01575.0%50.0%
83.33%65.973810,07875.0%100.0%
66.67%65.067410,319100.0%50.0%
60.00%54.992013,7750.0%100.0%
20.00%53.248110,0600.0%33.3%
40.00%54.069114,2760.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Garen - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Garen trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Garen voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Garen, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 218 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Malphite choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Garen voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Malphite vs Garen voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Garen?

Malphite thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Malphite duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 218 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Garen la gi?

Build Malphite tot nhat chong Garen bao gom Áo Choàng Hắc Quang, Tim Băng, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Garen la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Garen su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 58.8% win rate in the Malphite vs Garen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Garen khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Garen voi ty le thang 50.0%. Malphite slightly edges out Garen tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Garen?

Khi choi Malphite doi dau voi Garen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.