Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Malphitevs Cho'Gath

ATankMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Cho'Gath là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Cho'Gath thắng với 50.5% tỷ lệ thắng (+0.9%) trước Malphite dựa trên 111 trận. Cho'Gath wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Cho'Gath.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 49.5% win rate in this matchup
Malphite
49.5% TT
VS
Cho'Gath vs Malphite matchup - 50.5% win rate
Cho'Gath
50.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Cho'Gath?

Cho'Gath wins the Malphite vs Cho'Gath matchup
Người chiến thắng
Cho'Gath
Trận: 111
49.5%
Tỷ Lệ Thắng
50.5%
5.5
CS / phút
6.2
761
Sát thương / phút
834
10,424
Vàng / trận
11,753
124
Hồi phục / phút
378
1,744
Giảm sát thương / phút
1,688
1.1
CC / phút
2.9
48.9%
TLT Đầu Game
51.1%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Cho'Gath

Trận đấu Malphite vs Cho'Gath là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 111 trận gần đây được phân tích, Cho'Gath thắng với tỷ lệ thắng 50.5% so với 49.5% của Malphite, cho Cho'Gath lợi thế 0.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Cho'Gath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Cho'Gath cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Cho'Gath dẫn trước 1.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Cho'Gath được ưu ái nhẹ, Malphite hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Cho'Gath. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Cho'Gath

Cho'Gath thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Cho'Gath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Cho'Gath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Malphite
6.2Cho'Gath
Cho'Gath vượt qua Malphite 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Cho'Gath.
Sát thương
761Malphite
834Cho'Gath
Cho'Gath gây 72 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Malphite. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Malphite chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Cho'Gath đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,424Malphite
11,753Cho'Gath
Cho'Gath tạo ra 1,330 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Cho'Gath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Malphite
2.9Cho'Gath
Cho'Gath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Malphite, với 1.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Cho'Gath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Malphite nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,868Malphite
2,066Cho'Gath
Cho'Gath vượt trội Malphite đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 198 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malphite bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malphite, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Cho'Gath

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Cho'Gath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Cho'Gath là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Cho'Gath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Cho'Gath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Cho'Gath
51.1%
+2.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite48.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath51.1%
Cuối trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath50.0%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Cho'Gath có tỷ lệ thắng đáng kể 51.1%, vượt trội Malphite 2.2 điểm phần trăm. Người chơi Cho'Gath nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malphite ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Cho'Gath. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Cho'Gath có lợi thế sớm, nhưng Malphite dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malphite Runes Against Cho'Gath

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs Cho'GathPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs Cho'GathDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Cho'GathThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs Cho'GathThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Cho'Gath
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs Cho'GathKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs Cho'GathNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Cho'Gath
53.8% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ giúp Malphite tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Cho'Gath.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.26%3885.671211,23554.8%47.2%
47.53%2635.464510,20150.0%45.6%
50.00%2186.275510,67552.9%48.1%
59.30%1996.076611,48853.2%63.3%
49.48%1925.474710,67048.2%50.5%
45.35%1724.96849,66740.0%50.6%
50.88%1715.883610,85148.7%52.7%
38.78%1475.99069,76444.6%32.9%
60.28%1416.487111,19167.8%54.9%
55.88%1366.376311,13854.8%56.8%
42.86%1335.778710,50143.9%42.1%
51.94%1295.786710,97850.0%53.2%
43.41%1296.064910,01631.8%54.5%
52.10%1196.177411,04652.1%52.1%
43.86%1146.281310,96842.9%44.6%
52.21%1135.971110,62955.1%50.0%
49.55%1115.576110,42448.9%50.0%
55.45%1106.068710,95156.0%55.0%
49.53%1075.366310,22652.1%47.5%
57.01%1076.572311,31463.6%52.4%
46.60%1035.878910,73239.5%51.7%
45.10%1026.179211,08644.7%45.5%
45.54%1015.071511,02939.5%49.2%
69.00%1006.076911,61888.9%52.7%
37.00%1005.36969,98532.5%40.0%
60.00%1006.174411,20656.5%63.0%
54.17%965.772110,89058.5%50.9%
37.23%945.07649,99440.0%35.2%
47.87%946.070710,51641.5%52.8%
52.69%936.382111,94362.2%46.4%
53.26%922.966312,18670.6%43.1%
46.59%885.572911,24944.8%47.5%
43.68%873.571811,50334.3%50.0%
61.25%805.978811,34760.5%61.9%
49.35%776.179511,00957.6%43.2%
46.05%766.375311,82757.1%39.6%
56.16%736.575211,70760.6%52.5%
52.78%725.283211,24956.8%48.6%
51.43%706.067210,29848.1%53.5%
50.75%675.570710,60850.0%51.3%
55.38%656.281310,80060.0%50.0%
58.06%625.774210,31357.6%58.6%
57.38%615.370711,61460.0%55.6%
36.84%572.162510,75821.1%44.7%
51.79%562.85939,56045.8%56.3%
46.30%545.363410,78043.5%48.4%
59.26%545.472210,96156.5%61.3%
57.41%542.368412,04371.4%48.5%
46.15%525.36999,36148.1%44.0%
48.00%502.658211,37333.3%58.6%
67.35%491.673513,08760.0%72.4%
43.75%486.183111,67550.0%40.6%
54.35%465.777810,61245.8%63.6%
68.89%456.491111,13768.0%70.0%
34.88%432.355810,93940.9%28.6%
65.12%431.867612,52862.5%66.7%
60.47%434.774312,13576.2%45.5%
53.49%432.670110,72161.1%48.0%
52.38%424.472510,50261.1%45.8%
58.54%412.168712,28050.0%65.2%
63.41%415.886910,74350.0%72.0%
51.28%394.870610,36963.2%40.0%
42.11%385.370212,07237.5%43.3%
37.84%372.063010,32028.6%50.0%
54.05%371.96079,24656.5%50.0%
50.00%362.072012,93775.0%37.5%
48.57%355.35679,86460.0%40.0%
65.71%355.367210,93969.2%63.6%
51.43%354.669110,83153.3%50.0%
60.61%334.776812,67857.1%61.5%
53.13%323.564711,04957.1%50.0%
59.38%325.475311,08275.0%43.8%
42.86%285.965810,31254.5%35.3%
44.44%273.166010,39142.9%46.1%
42.31%262.860210,10340.0%43.8%
42.31%263.86959,75140.0%43.8%
53.85%263.86959,62153.3%54.5%
42.31%262.165811,40745.5%40.0%
65.38%266.075410,96366.7%64.3%
40.00%252.45149,26738.5%41.7%
36.00%251.86259,73650.0%23.1%
44.00%252.071211,53266.7%36.8%
56.00%254.663310,83975.0%47.1%
44.00%252.16289,55960.0%33.3%
36.00%253.277112,78720.0%46.7%
68.00%256.175112,24775.0%64.7%
54.17%245.682311,13864.3%40.0%
50.00%245.366710,27336.4%61.5%
59.09%225.275511,65666.7%56.3%
54.55%225.381411,77560.0%50.0%
42.86%214.05259,15544.4%41.7%
45.00%202.16589,00360.0%30.0%
70.00%206.282911,36975.0%66.7%
60.00%204.066711,59842.9%69.2%
63.16%192.468112,04555.6%70.0%
26.32%191.367612,59950.0%20.0%
15.79%195.57139,8310.0%33.3%
61.11%182.056610,15566.7%55.6%
61.11%181.665212,31662.5%60.0%
44.44%181.95989,41955.6%33.3%
44.44%185.37119,97945.5%42.9%
33.33%185.276411,11337.5%30.0%
58.82%175.662210,73157.1%60.0%
62.50%161.762111,54050.0%66.7%
53.33%153.372710,88620.0%70.0%
46.67%151.75477,64427.3%100.0%
40.00%152.465110,26728.6%50.0%
40.00%154.86259,10837.5%42.9%
71.43%145.989612,800100.0%50.0%
28.57%145.97118,74814.3%42.9%
64.29%142.96769,27855.6%80.0%
57.14%141.65789,50342.9%71.4%
35.71%145.088112,18325.0%40.0%
42.86%145.788412,23350.0%40.0%
69.23%134.381211,72571.4%66.7%
38.46%131.362010,34942.9%33.3%
38.46%132.46908,82950.0%28.6%
61.54%131.149610,65362.5%60.0%
50.00%126.076812,96850.0%50.0%
66.67%125.173910,78185.7%40.0%
25.00%121.06268,67414.3%40.0%
63.64%112.461210,41466.7%60.0%
36.36%112.872410,71450.0%20.0%
36.36%114.574911,92433.3%37.5%
36.36%110.862310,43014.3%75.0%
60.00%101.959410,34675.0%50.0%
50.00%104.76669,77066.7%25.0%
60.00%104.074010,021100.0%42.9%
40.00%105.46789,3680.0%80.0%
50.00%102.064710,43633.3%57.1%
66.67%96.382214,12766.7%66.7%
66.67%92.97088,11080.0%50.0%
66.67%91.85557,66880.0%50.0%
25.00%84.579811,56033.3%20.0%
50.00%81.64698,31275.0%25.0%
25.00%82.46599,67533.3%20.0%
62.50%82.65598,92850.0%75.0%
50.00%82.071311,66733.3%60.0%
37.50%82.565910,87750.0%33.3%
75.00%86.268311,328100.0%33.3%
37.50%81.358511,59450.0%33.3%
37.50%82.070514,37850.0%33.3%
62.50%82.572612,54475.0%50.0%
87.50%81.667514,033100.0%80.0%
71.43%72.456411,57175.0%66.7%
14.29%75.095314,6580.0%16.7%
71.43%71.66489,53750.0%100.0%
42.86%72.555611,13733.3%50.0%
57.14%76.585111,16066.7%50.0%
71.43%74.981611,10166.7%75.0%
50.00%64.979012,9130.0%50.0%
66.67%64.26269,01575.0%50.0%
83.33%65.973810,07875.0%100.0%
66.67%65.067410,319100.0%50.0%
60.00%54.992013,7750.0%100.0%
20.00%53.248110,0600.0%33.3%
40.00%54.069114,2760.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Cho'Gath - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Cho'Gath trong League of Legends?

Cho'Gath thang tran doi dau Malphite vs Cho'Gath voi ty le thang 50.5% so voi 49.5% cua Malphite, chenh lech 0.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 111 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Malphite choi nhu the nao truoc Cho'Gath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Cho'Gath co loi the truoc Malphite voi ty le thang 51.1% so voi 48.9%. Nguoi choi Cho'Gath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Cho'Gath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Cho'Gath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Cho'Gath?

Cho'Gath thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 50.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.9 diem phan tram co nghia la Cho'Gath duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 111 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Cho'Gath la gi?

Build Malphite tot nhat chong Cho'Gath bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Cho'Gath la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Cho'Gath su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 53.8% win rate in the Malphite vs Cho'Gath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Cho'Gath khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Cho'Gath voi chi 49.5% ty le thang. Cho'Gath co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Cho'Gath.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Cho'Gath?

Khi choi Malphite doi dau voi Cho'Gath, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Cho'Gath. Focus on safe farming — you outscale Cho'Gath in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.