Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Malphitevs Sylas

ATankMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Sylas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Sylas thắng với 54.6% tỷ lệ thắng (+9.3%) trước Malphite dựa trên 172 trận. Sylas wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Sylas.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 45.4% win rate in this matchup
Malphite
45.4% TT
VS
Sylas vs Malphite matchup - 54.6% win rate
Sylas
54.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Sylas?

Sylas wins the Malphite vs Sylas matchup
Người chiến thắng
Sylas
Trận: 172
45.4%
Tỷ Lệ Thắng
54.6%
4.9
CS / phút
5.1
684
Sát thương / phút
887
9,667
Vàng / trận
10,875
117
Hồi phục / phút
405
1,461
Giảm sát thương / phút
952
1.1
CC / phút
1.1
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
50.6%
TLT Cuối Game
49.4%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Sylas

Trận đấu Malphite vs Sylas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 172 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 54.6% so với 45.4% của Malphite, cho Sylas lợi thế 9.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Sylas dẫn trước 203 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sylas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Sylas

Sylas thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Sylas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sylas có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Malphite
5.1Sylas
Malphite và Sylas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
684Malphite
887Sylas
Sylas vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 203 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sylas chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,667Malphite
10,875Sylas
Sylas tạo ra 1,208 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Sylas liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Malphite
1.1Sylas
Cả Malphite và Sylas đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,578Malphite
1,357Sylas
Malphite vượt trội Sylas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 221 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Sylas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Sylas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Sylas

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Sylas là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Sylas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas60.0%
Cuối trận
Malphite
50.6%
+1.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite50.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas49.4%

Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malphite ở 50.6% tỷ lệ thắng — chỉ 1.1 điểm trước Sylas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Sylas có lợi thế sớm, nhưng Malphite dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malphite Runes Against Sylas

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs SylasPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs SylasDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs SylasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs SylasThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Sylas
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs SylasKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs SylasNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Sylas
55.8% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sylas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.26%3885.671211,23554.8%47.2%
47.53%2635.464510,20150.0%45.6%
50.00%2186.275510,67552.9%48.1%
59.30%1996.076611,48853.2%63.3%
49.48%1925.474710,67048.2%50.5%
45.35%1724.96849,66740.0%50.6%
50.88%1715.883610,85148.7%52.7%
38.78%1475.99069,76444.6%32.9%
60.28%1416.487111,19167.8%54.9%
55.88%1366.376311,13854.8%56.8%
42.86%1335.778710,50143.9%42.1%
51.94%1295.786710,97850.0%53.2%
43.41%1296.064910,01631.8%54.5%
52.10%1196.177411,04652.1%52.1%
43.86%1146.281310,96842.9%44.6%
52.21%1135.971110,62955.1%50.0%
49.55%1115.576110,42448.9%50.0%
55.45%1106.068710,95156.0%55.0%
49.53%1075.366310,22652.1%47.5%
57.01%1076.572311,31463.6%52.4%
46.60%1035.878910,73239.5%51.7%
45.10%1026.179211,08644.7%45.5%
45.54%1015.071511,02939.5%49.2%
69.00%1006.076911,61888.9%52.7%
37.00%1005.36969,98532.5%40.0%
60.00%1006.174411,20656.5%63.0%
54.17%965.772110,89058.5%50.9%
37.23%945.07649,99440.0%35.2%
47.87%946.070710,51641.5%52.8%
52.69%936.382111,94362.2%46.4%
53.26%922.966312,18670.6%43.1%
46.59%885.572911,24944.8%47.5%
43.68%873.571811,50334.3%50.0%
61.25%805.978811,34760.5%61.9%
49.35%776.179511,00957.6%43.2%
46.05%766.375311,82757.1%39.6%
56.16%736.575211,70760.6%52.5%
52.78%725.283211,24956.8%48.6%
51.43%706.067210,29848.1%53.5%
50.75%675.570710,60850.0%51.3%
55.38%656.281310,80060.0%50.0%
58.06%625.774210,31357.6%58.6%
57.38%615.370711,61460.0%55.6%
36.84%572.162510,75821.1%44.7%
51.79%562.85939,56045.8%56.3%
46.30%545.363410,78043.5%48.4%
59.26%545.472210,96156.5%61.3%
57.41%542.368412,04371.4%48.5%
46.15%525.36999,36148.1%44.0%
48.00%502.658211,37333.3%58.6%
67.35%491.673513,08760.0%72.4%
43.75%486.183111,67550.0%40.6%
54.35%465.777810,61245.8%63.6%
68.89%456.491111,13768.0%70.0%
34.88%432.355810,93940.9%28.6%
65.12%431.867612,52862.5%66.7%
60.47%434.774312,13576.2%45.5%
53.49%432.670110,72161.1%48.0%
52.38%424.472510,50261.1%45.8%
58.54%412.168712,28050.0%65.2%
63.41%415.886910,74350.0%72.0%
51.28%394.870610,36963.2%40.0%
42.11%385.370212,07237.5%43.3%
37.84%372.063010,32028.6%50.0%
54.05%371.96079,24656.5%50.0%
50.00%362.072012,93775.0%37.5%
48.57%355.35679,86460.0%40.0%
65.71%355.367210,93969.2%63.6%
51.43%354.669110,83153.3%50.0%
60.61%334.776812,67857.1%61.5%
53.13%323.564711,04957.1%50.0%
59.38%325.475311,08275.0%43.8%
42.86%285.965810,31254.5%35.3%
44.44%273.166010,39142.9%46.1%
42.31%262.860210,10340.0%43.8%
42.31%263.86959,75140.0%43.8%
53.85%263.86959,62153.3%54.5%
42.31%262.165811,40745.5%40.0%
65.38%266.075410,96366.7%64.3%
40.00%252.45149,26738.5%41.7%
36.00%251.86259,73650.0%23.1%
44.00%252.071211,53266.7%36.8%
56.00%254.663310,83975.0%47.1%
44.00%252.16289,55960.0%33.3%
36.00%253.277112,78720.0%46.7%
68.00%256.175112,24775.0%64.7%
54.17%245.682311,13864.3%40.0%
50.00%245.366710,27336.4%61.5%
59.09%225.275511,65666.7%56.3%
54.55%225.381411,77560.0%50.0%
42.86%214.05259,15544.4%41.7%
45.00%202.16589,00360.0%30.0%
70.00%206.282911,36975.0%66.7%
60.00%204.066711,59842.9%69.2%
63.16%192.468112,04555.6%70.0%
26.32%191.367612,59950.0%20.0%
15.79%195.57139,8310.0%33.3%
61.11%182.056610,15566.7%55.6%
61.11%181.665212,31662.5%60.0%
44.44%181.95989,41955.6%33.3%
44.44%185.37119,97945.5%42.9%
33.33%185.276411,11337.5%30.0%
58.82%175.662210,73157.1%60.0%
62.50%161.762111,54050.0%66.7%
53.33%153.372710,88620.0%70.0%
46.67%151.75477,64427.3%100.0%
40.00%152.465110,26728.6%50.0%
40.00%154.86259,10837.5%42.9%
71.43%145.989612,800100.0%50.0%
28.57%145.97118,74814.3%42.9%
64.29%142.96769,27855.6%80.0%
57.14%141.65789,50342.9%71.4%
35.71%145.088112,18325.0%40.0%
42.86%145.788412,23350.0%40.0%
69.23%134.381211,72571.4%66.7%
38.46%131.362010,34942.9%33.3%
38.46%132.46908,82950.0%28.6%
61.54%131.149610,65362.5%60.0%
50.00%126.076812,96850.0%50.0%
66.67%125.173910,78185.7%40.0%
25.00%121.06268,67414.3%40.0%
63.64%112.461210,41466.7%60.0%
36.36%112.872410,71450.0%20.0%
36.36%114.574911,92433.3%37.5%
36.36%110.862310,43014.3%75.0%
60.00%101.959410,34675.0%50.0%
50.00%104.76669,77066.7%25.0%
60.00%104.074010,021100.0%42.9%
40.00%105.46789,3680.0%80.0%
50.00%102.064710,43633.3%57.1%
66.67%96.382214,12766.7%66.7%
66.67%92.97088,11080.0%50.0%
66.67%91.85557,66880.0%50.0%
25.00%84.579811,56033.3%20.0%
50.00%81.64698,31275.0%25.0%
25.00%82.46599,67533.3%20.0%
62.50%82.65598,92850.0%75.0%
50.00%82.071311,66733.3%60.0%
37.50%82.565910,87750.0%33.3%
75.00%86.268311,328100.0%33.3%
37.50%81.358511,59450.0%33.3%
37.50%82.070514,37850.0%33.3%
62.50%82.572612,54475.0%50.0%
87.50%81.667514,033100.0%80.0%
71.43%72.456411,57175.0%66.7%
14.29%75.095314,6580.0%16.7%
71.43%71.66489,53750.0%100.0%
42.86%72.555611,13733.3%50.0%
57.14%76.585111,16066.7%50.0%
71.43%74.981611,10166.7%75.0%
50.00%64.979012,9130.0%50.0%
66.67%64.26269,01575.0%50.0%
83.33%65.973810,07875.0%100.0%
66.67%65.067410,319100.0%50.0%
60.00%54.992013,7750.0%100.0%
20.00%53.248110,0600.0%33.3%
40.00%54.069114,2760.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Malphite vs Sylas voi ty le thang 54.6% so voi 45.4% cua Malphite, chenh lech 9.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 172 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Malphite choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Malphite voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Sylas voi ty le thang 50.6% so voi 49.4%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Sylas?

Sylas thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 54.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.3 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 172 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Sylas la gi?

Build Malphite tot nhat chong Sylas bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Sylas la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 55.8% win rate in the Malphite vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Sylas khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Sylas voi chi 45.4% ty le thang. Sylas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sylas.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Sylas?

Khi choi Malphite doi dau voi Sylas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sylas. Focus on safe farming — you outscale Sylas in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.