Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Malphitevs Twisted Fate

BTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Twisted Fate thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Malphite dựa trên 8 trận. Malphite wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Twisted Fate.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 37.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
37.5% TT
VS
Đối đầu Twisted Fate vs Malphite - 62.5% tỷ lệ thắng
Twisted Fate
62.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Twisted Fate?

Twisted Fate thắng trận đối đầu Malphite vs Twisted Fate
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 8
37.5%
Tỷ Lệ Thắng
62.5%
5.9
CS / phút
6.0
788
Sát thương / phút
670
11,333
Vàng / trận
11,927
153
Hồi phục / phút
143
1,531
Giảm sát thương / phút
395
1.1
CC / phút
1.2
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
25.0%
TLT Cuối Game
75.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Twisted Fate

Trận đấu Malphite vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Malphite, cho Twisted Fate lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 1,146 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Malphite
6.0Twisted Fate
Malphite và Twisted Fate farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
788Malphite
670Twisted Fate
Malphite vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 119 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,333Malphite
11,927Twisted Fate
Twisted Fate kiếm được 594 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Malphite
1.2Twisted Fate
Cả Malphite và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,684Malphite
538Twisted Fate
Malphite vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,146 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Twisted Fate

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Twisted Fate là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%
Cuối trận
Twisted Fate
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate75.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malphite và Twisted Fate, với Malphite giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Malphite có lợi thế sớm, nhưng Twisted Fate dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malphite Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs Twisted FatePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs Twisted FateDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs Twisted FateThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs Twisted FateKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs Twisted FateNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Twisted Fate
0.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.58%2125.671010,89248.7%48.5%
43.69%2065.06349,40338.8%47.1%
45.33%1505.884010,16643.1%47.1%
55.56%1356.273510,75660.0%52.9%
44.53%1284.872910,27744.2%44.7%
45.13%1135.792410,33242.2%47.1%
57.66%1115.873810,42860.4%55.6%
63.30%1096.386411,58566.7%60.9%
54.08%985.274711,07545.5%61.1%
44.44%905.675510,44736.8%50.0%
42.70%895.869810,04434.3%48.1%
50.00%785.872010,49651.4%48.8%
46.05%766.177510,66646.9%45.5%
54.93%715.776510,02354.5%55.3%
48.57%705.57919,67041.9%53.9%
50.75%676.077111,25150.0%51.1%
54.55%664.77779,49551.7%56.8%
49.21%635.272110,76543.5%52.5%
46.03%635.77819,88640.0%51.5%
44.07%595.86989,41354.5%37.8%
55.93%594.67119,84057.7%54.5%
66.10%595.782510,33770.4%62.5%
58.62%586.378211,27669.6%51.4%
49.12%575.67019,62751.9%46.7%
46.43%565.473210,79040.0%50.0%
56.36%555.978910,46054.5%57.6%
52.83%535.375810,52243.5%60.0%
51.92%525.692810,46536.8%60.6%
46.15%525.784010,52055.0%40.6%
64.71%516.174210,93566.7%63.6%
76.00%505.877011,97889.5%67.7%
52.00%501.967511,06771.4%37.9%
53.06%493.166010,71357.9%50.0%
47.92%482.359511,77044.0%52.2%
51.06%472.262410,40057.1%46.1%
46.81%475.774711,23047.1%46.7%
50.00%465.980410,59747.8%52.2%
55.56%455.970311,41869.2%50.0%
47.73%444.981212,21333.3%51.4%
59.09%446.071911,02760.0%58.6%
52.27%441.966812,56337.5%55.6%
47.73%445.36539,13050.0%45.5%
47.62%425.356810,70528.6%57.1%
46.34%412.471111,33222.2%65.2%
48.78%414.974210,16046.7%50.0%
47.50%405.484010,67657.1%42.3%
45.95%374.978512,94571.4%30.4%
48.48%336.577311,48450.0%47.8%
65.63%321.466311,75462.5%66.7%
51.61%312.969311,26236.4%60.0%
53.33%302.165710,06169.2%41.2%
36.67%302.35809,19233.3%38.9%
56.67%302.364111,23145.5%63.2%
55.17%292.269110,96366.7%50.0%
51.85%275.169510,42763.6%43.8%
37.04%275.57189,08628.6%46.1%
56.00%251.565011,84750.0%60.0%
45.83%244.373411,61855.6%40.0%
62.50%241.665412,34350.0%68.8%
45.83%245.88619,83958.3%33.3%
47.83%233.766110,94827.3%66.7%
43.48%231.95768,56538.5%50.0%
43.48%232.764312,06537.5%46.7%
59.09%224.76649,78575.0%50.0%
40.91%225.558510,85640.0%41.2%
59.09%224.77429,21963.6%54.5%
57.14%212.77479,73863.6%50.0%
47.62%215.584710,94237.5%53.9%
35.00%203.56158,16840.0%30.0%
50.00%205.08109,85562.5%41.7%
55.00%203.575012,12375.0%50.0%
63.16%195.375510,68866.7%61.5%
52.63%195.473711,99460.0%50.0%
61.11%183.469611,16950.0%64.3%
55.56%185.984811,19977.8%33.3%
29.41%173.158510,88320.0%33.3%
52.94%171.75929,44687.5%22.2%
41.18%173.76917,48833.3%50.0%
35.29%175.06939,02025.0%44.4%
47.06%172.069713,53357.1%40.0%
56.25%161.65409,30375.0%50.0%
37.50%162.470511,14242.9%33.3%
46.67%154.67989,49125.0%71.4%
60.00%151.657711,11560.0%60.0%
66.67%151.95277,74754.5%100.0%
53.33%152.65809,40140.0%60.0%
40.00%154.865210,51325.0%45.5%
33.33%152.562512,61620.0%40.0%
30.77%135.361910,58220.0%37.5%
53.85%133.66748,99840.0%62.5%
53.85%132.15439,41550.0%55.6%
53.85%134.472211,14066.7%25.0%
46.15%135.056310,56033.3%50.0%
66.67%121.67119,609100.0%33.3%
66.67%121.059410,900100.0%50.0%
58.33%125.274210,57366.7%50.0%
58.33%125.468410,63275.0%50.0%
18.18%113.65828,02614.3%25.0%
63.64%111.65298,32875.0%33.3%
63.64%115.878713,1570.0%70.0%
36.36%115.06689,4150.0%57.1%
27.27%114.366110,1750.0%37.5%
45.45%111.465610,59920.0%66.7%
81.82%114.071511,998100.0%80.0%
36.36%115.571811,7840.0%50.0%
36.36%114.569511,04950.0%20.0%
50.00%105.76778,35133.3%75.0%
20.00%101.559112,7330.0%28.6%
33.33%91.568611,8590.0%50.0%
88.89%91.366610,47380.0%100.0%
55.56%92.76578,91860.0%50.0%
62.50%85.987711,73360.0%66.7%
62.50%81.856311,41675.0%50.0%
37.50%85.978811,33350.0%25.0%
37.50%84.877110,76325.0%50.0%
62.50%82.380012,26066.7%60.0%
50.00%82.46287,46580.0%0.0%
50.00%85.870811,22933.3%60.0%
62.50%82.66049,838100.0%40.0%
62.50%83.06049,81133.3%80.0%
37.50%81.048410,58333.3%40.0%
75.00%82.052111,57566.7%100.0%
62.50%85.474011,88350.0%66.7%
62.50%85.16129,09066.7%60.0%
37.50%81.171711,61033.3%40.0%
50.00%82.66759,97533.3%60.0%
57.14%72.961712,25050.0%60.0%
28.57%72.25099,10025.0%33.3%
57.14%71.65989,77250.0%60.0%
57.14%72.25495,92460.0%50.0%
28.57%75.16259,9470.0%50.0%
57.14%71.87209,77533.3%75.0%
57.14%71.65819,040100.0%50.0%
33.33%64.76238,44750.0%25.0%
50.00%62.474511,63250.0%50.0%
66.67%63.371812,4620.0%80.0%
66.67%61.95479,499100.0%50.0%
40.00%51.762712,50550.0%33.3%
40.00%53.76248,11850.0%33.3%
40.00%51.46039,38050.0%33.3%
80.00%56.37919,193100.0%50.0%
80.00%55.283813,4160.0%80.0%
100.00%55.583112,528100.0%100.0%
40.00%51.468115,1810.0%40.0%
40.00%55.789913,032100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Malphite vs Twisted Fate voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Malphite, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Malphite vs Twisted Fate voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 62.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Malphite tot nhat chong Twisted Fate bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Malphite vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 37.5% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Malphite doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Twisted Fate has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.