Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Master Yivs Tryndamere

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Master Yi thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Tryndamere dựa trên 21 trận. Master Yi holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Master Yi

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Master Yi đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Master Yi - 71.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Master Yi
71.4% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Master Yi - 28.6% tỷ lệ thắng
Tryndamere
28.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Master Yi vs Tryndamere?

Master Yi thắng trận đối đầu Master Yi vs Tryndamere
Người chiến thắng
Master Yi
Trận: 21
71.4%
Tỷ Lệ Thắng
28.6%
3.2
CS / phút
4.1
907
Sát thương / phút
856
15,155
Vàng / trận
14,619
332
Hồi phục / phút
517
831
Giảm sát thương / phút
1,192
0.2
CC / phút
0.4
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
73.3%
TLT Cuối Game
26.7%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Tryndamere

Trận đấu Master Yi vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Tryndamere, cho Master Yi lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Master Yi thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Tryndamere khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Master Yi có thể tự tin chọn vào Tryndamere và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Tryndamere ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.2Master Yi
4.1Tryndamere
Tryndamere vượt trội Master Yi đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Master Yi nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
907Master Yi
856Tryndamere
Master Yi gây 52 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Tryndamere. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Tryndamere chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Master Yi đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
15,155Master Yi
14,619Tryndamere
Master Yi kiếm được 536 vàng mỗi trận nhiều hơn Tryndamere, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Master Yi hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.4Tryndamere
Cả Master Yi và Tryndamere đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,164Master Yi
1,709Tryndamere
Tryndamere vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 545 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Tryndamere

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Tryndamere là Móc Diệt Thủy Quái, Cuồng Đao Guinsoo và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere33.3%
Cuối trận
Master Yi
73.3%
+46.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi73.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere26.7%

Master Yi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Master Yi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 73.3% — 46.7 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Master Yi giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Tryndamere nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Master Yi Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs TryndamereÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Tryndamere
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs TryndamereChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Tryndamere
66.7% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Master Yi ép lợi thế chống lại Tryndamere, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.54%2741.179513,38646.9%49.7%
55.33%2441.273712,51148.7%61.2%
47.88%2361.278912,35942.6%52.3%
47.12%1911.175712,23648.9%45.6%
45.20%1771.372912,41648.7%42.4%
42.35%1701.568811,98546.1%39.1%
58.39%1611.177813,00260.6%56.7%
48.34%1511.266713,51650.0%47.4%
36.99%1461.177812,35635.8%38.0%
47.66%1281.076412,64834.5%58.6%
46.96%1151.177613,63051.2%44.6%
52.25%1111.684012,42350.0%53.9%
48.18%1101.171612,27643.6%52.7%
57.00%1001.585614,08558.8%56.1%
49.49%991.072012,58550.0%49.1%
51.04%961.179912,28156.1%47.3%
62.11%951.279913,06564.4%60.0%
57.45%941.268412,24451.2%62.8%
54.95%911.174212,11257.8%52.2%
54.76%841.785514,29546.1%58.6%
59.26%811.186612,97959.5%59.1%
46.25%801.183712,67738.2%52.2%
54.43%791.173612,78158.8%51.1%
53.25%771.368512,54451.4%54.8%
52.11%711.468412,48661.8%43.2%
47.76%671.066812,66456.7%40.5%
59.32%591.079614,43771.4%55.6%
52.54%591.277513,65554.5%51.4%
53.45%581.171912,69748.1%58.1%
44.64%561.181413,59638.5%50.0%
53.85%521.388014,47850.0%55.6%
50.98%511.774911,81948.3%54.5%
52.08%482.175412,73256.0%47.8%
52.08%481.072912,84531.6%65.5%
53.33%451.380213,11250.0%55.2%
38.64%441.275911,92542.9%34.8%
43.18%441.185513,06552.6%36.0%
51.16%432.51,07912,95855.6%48.0%
45.24%421.380813,21321.4%57.1%
44.74%382.276511,04736.8%52.6%
45.95%373.091712,24627.8%63.2%
61.76%341.262511,77761.1%62.5%
56.25%321.186513,76440.0%63.6%
45.16%312.089312,78761.5%33.3%
54.84%313.186711,94058.8%50.0%
43.33%301.570712,37246.7%40.0%
70.37%270.973511,10953.3%91.7%
48.15%271.579412,86046.1%50.0%
46.15%261.583714,47725.0%55.6%
26.09%234.366410,08821.4%33.3%
65.22%232.078912,67254.5%75.0%
34.78%232.392513,19536.4%33.3%
50.00%225.280111,24053.9%44.4%
71.43%213.290715,15566.7%73.3%
52.38%215.889112,02077.8%33.3%
52.38%213.180813,47544.4%58.3%
50.00%203.581511,05236.4%66.7%
40.00%202.187713,04928.6%46.1%
45.00%202.879312,64030.0%60.0%
40.00%201.262811,92737.5%41.7%
55.00%200.976212,44662.5%50.0%
65.00%202.091411,72950.0%75.0%
37.50%164.777411,57142.9%33.3%
40.00%152.279412,56625.0%45.5%
42.86%142.388913,33150.0%40.0%
50.00%144.31,14214,62550.0%50.0%
50.00%141.186215,18640.0%55.6%
69.23%131.174412,17362.5%80.0%
30.77%134.891310,6040.0%57.1%
58.33%124.372710,71250.0%75.0%
18.18%111.74909,46428.6%0.0%
72.73%111.180113,28560.0%83.3%
77.78%94.51,13716,4260.0%100.0%
33.33%95.967410,30633.3%33.3%
55.56%95.492313,212100.0%33.3%
62.50%84.888710,972100.0%50.0%
62.50%81.453211,48380.0%33.3%
25.00%86.078712,7820.0%40.0%
0.00%85.967012,6420.0%0.0%
42.86%75.11,04813,48550.0%40.0%
57.14%73.587515,811100.0%50.0%
57.14%74.887912,39466.7%50.0%
57.14%74.088313,8010.0%80.0%
57.14%71.569114,838100.0%40.0%
66.67%61.279810,31333.3%100.0%
50.00%61.769012,72450.0%50.0%
50.00%64.985813,117100.0%25.0%
83.33%65.31,01117,100100.0%75.0%
50.00%65.51,01612,75466.7%33.3%
0.00%61.16089,4850.0%0.0%
60.00%55.695014,6480.0%75.0%
40.00%53.658811,6910.0%50.0%
20.00%55.185212,8820.0%25.0%
60.00%51.778713,7030.0%60.0%
60.00%52.356811,614100.0%33.3%
80.00%51.65388,634100.0%66.7%
60.00%53.44879,37866.7%50.0%
80.00%52.49248,83250.0%100.0%
40.00%55.795613,46450.0%33.3%
80.00%55.91,00912,549100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Master Yi vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Tryndamere voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Tryndamere, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Tryndamere voi ty le thang 73.3% so voi 26.7%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Tryndamere?

Master Yi thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 71.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Tryndamere bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Cuồng Đao Guinsoo, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Master Yi vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Tryndamere khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 71.4%. Master Yi strongly counters Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Master Yi doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.