Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.6%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Quinn

FMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Quinn là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Quinn thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Mel dựa trên 6 trận. Quinn holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Quinn.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 16.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mel
16.7% TT
VS
Đối đầu Quinn vs Mel - 83.3% tỷ lệ thắng
Quinn
83.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Quinn?

Quinn thắng trận đối đầu Mel vs Quinn
Người chiến thắng
Quinn
Trận: 6
16.7%
Tỷ Lệ Thắng
83.3%
6.4
CS / phút
4.7
799
Sát thương / phút
885
8,950
Vàng / trận
8,820
72
Hồi phục / phút
147
454
Giảm sát thương / phút
360
0.7
CC / phút
0.9
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Quinn

Trận đấu Mel vs Quinn là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Quinn thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Mel, cho Quinn lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Quinn thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Mel dẫn trước 1.7 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Quinn có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Quinn quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Quinn

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Quinn trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Mel
4.7Quinn
Mel vượt trội Quinn đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 26 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Quinn nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
799Mel
885Quinn
Quinn vượt trội Mel nặng nề về sát thương với 86 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mel nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Quinn chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,950Mel
8,820Quinn
Mel và Quinn tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 130 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Mel
0.9Quinn
Cả Mel và Quinn đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
525Mel
508Quinn
Mel và Quinn có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 18 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Mel Build Against Quinn

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Quinn, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Quinn là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Quinn.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Quinn
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn66.7%
Cuối trận
Quinn
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn100.0%

Quinn thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Quinn có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Quinn vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Quinn, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Quinn giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Quinn

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Mel vs QuinnÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Mel vs QuinnPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs QuinnGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Mel vs QuinnThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Mel vs Quinn
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mel vs QuinnPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs QuinnThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Quinn
0.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Quinn trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.29%2313.172210,68343.0%43.4%
38.86%2294.074310,70839.5%38.5%
49.30%2156.792013,14947.6%50.4%
47.83%1846.484712,86964.3%37.7%
51.52%1326.890914,63070.0%46.1%
51.64%1226.490213,62951.1%52.0%
46.22%1196.998412,75548.9%44.6%
35.96%1146.588311,73937.5%34.9%
52.29%1096.783312,12558.6%45.1%
42.06%1072.771410,67851.4%37.5%
42.72%1036.582211,99647.5%39.7%
51.04%964.079511,52457.9%46.5%
38.04%926.779811,05443.2%34.5%
51.11%906.384411,03346.5%55.3%
43.02%865.172811,84741.2%44.2%
40.74%812.474510,43246.9%36.7%
43.75%802.368410,13355.6%37.7%
46.67%756.383011,39050.0%44.2%
40.54%746.183911,79951.5%31.7%
50.00%746.681611,77145.7%53.9%
57.75%717.087512,93960.9%56.3%
44.78%676.981713,19957.7%36.6%
37.88%667.088413,23129.6%43.6%
46.03%633.789911,28942.3%48.6%
53.97%636.488012,19258.8%48.3%
45.16%626.493213,75444.4%45.5%
44.26%616.986514,45560.0%36.6%
41.67%606.382711,52837.5%44.4%
37.29%596.674111,17633.3%40.0%
46.43%566.985212,98656.5%39.4%
44.64%564.380710,97340.0%47.2%
37.04%546.283511,08441.7%33.3%
40.74%542.474910,69056.3%34.2%
55.56%545.079510,38847.4%60.0%
42.31%523.673612,05635.7%44.7%
51.92%522.268710,06563.2%45.5%
37.25%512.370710,37225.0%42.9%
50.98%512.273710,90542.9%56.7%
52.08%486.389612,44950.0%53.1%
43.75%486.987914,24954.5%40.5%
35.56%456.898812,84847.1%28.6%
38.64%446.887411,83162.5%25.0%
40.91%446.590314,07241.2%40.7%
50.00%446.388311,92247.1%51.9%
39.53%433.577410,51938.9%40.0%
55.81%436.084913,26866.7%50.0%
46.51%436.681111,84859.1%33.3%
55.81%436.494113,03868.4%45.8%
39.53%436.878810,66036.4%42.9%
47.50%402.989410,88237.5%54.2%
44.74%386.485012,43646.1%44.0%
48.65%376.485410,90126.7%63.6%
37.14%352.573711,42911.1%46.1%
48.57%352.16208,92337.5%57.9%
44.12%346.184213,16335.7%50.0%
41.18%342.569411,28014.3%48.1%
45.45%336.676813,52627.3%54.5%
43.75%322.15959,28140.0%47.1%
54.84%312.469411,10238.5%66.7%
45.16%312.66909,40150.0%42.1%
61.29%316.889312,99469.2%55.6%
50.00%306.996414,91944.4%52.4%
37.93%296.787811,52523.1%50.0%
38.46%262.46879,86140.0%36.4%
41.67%242.369111,44957.1%35.3%
52.17%232.165810,47985.7%37.5%
65.22%236.888513,60277.8%57.1%
39.13%232.07049,92314.3%50.0%
50.00%225.789612,88283.3%37.5%
45.45%227.487811,71661.5%22.2%
50.00%226.698314,48871.4%40.0%
57.14%216.779813,53755.6%58.3%
47.62%216.883113,30237.5%53.9%
52.38%213.984911,61466.7%46.7%
57.14%216.389613,51833.3%66.7%
38.10%215.983012,45428.6%42.9%
42.86%216.999014,94020.0%50.0%
30.00%202.772312,34716.7%35.7%
45.00%203.685311,87437.5%50.0%
50.00%206.389014,99275.0%43.8%
65.00%203.87518,86760.0%70.0%
31.58%196.889711,67740.0%28.6%
42.11%192.168111,37450.0%40.0%
55.56%186.778811,77757.1%54.5%
66.67%187.288713,33671.4%63.6%
61.11%186.491911,89360.0%61.5%
27.78%185.691610,77325.0%30.0%
33.33%186.094811,77442.9%27.3%
33.33%182.66379,59937.5%30.0%
33.33%182.16787,70550.0%0.0%
22.22%186.897612,26912.5%30.0%
52.94%175.485211,20660.0%50.0%
62.50%166.296512,39983.3%50.0%
66.67%157.196512,13485.7%50.0%
66.67%152.277311,896100.0%58.3%
28.57%147.480011,02628.6%28.6%
42.86%146.898013,20850.0%37.5%
64.29%145.083110,58380.0%55.6%
71.43%147.376412,16583.3%62.5%
41.67%126.899214,2390.0%62.5%
41.67%122.57439,13360.0%28.6%
36.36%113.480110,51450.0%28.6%
45.45%112.28138,26150.0%42.9%
50.00%106.879811,90550.0%50.0%
77.78%92.55798,06280.0%75.0%
33.33%97.794012,00620.0%50.0%
12.50%86.085911,4030.0%20.0%
37.50%86.378512,14725.0%50.0%
57.14%72.764211,7790.0%66.7%
57.14%75.01,10811,45050.0%66.7%
42.86%77.078412,83550.0%40.0%
33.33%66.07247,5870.0%100.0%
33.33%64.882011,6800.0%33.3%
16.67%66.47998,95033.3%0.0%
40.00%52.26347,32733.3%50.0%
60.00%54.87247,41250.0%100.0%
40.00%56.31,01116,9480.0%40.0%
20.00%56.77119,45433.3%0.0%
60.00%55.81,20610,06650.0%100.0%
40.00%52.964911,3780.0%50.0%
80.00%56.01,00815,129100.0%75.0%
20.00%55.486311,7370.0%25.0%
40.00%56.71,14615,066100.0%0.0%
80.00%57.194616,2210.0%80.0%
60.00%55.980111,89266.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Quinn - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Quinn trong League of Legends?

Quinn thang tran doi dau Mel vs Quinn voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Mel, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mel choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Quinn co loi the truoc Mel voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Quinn nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Quinn chiem uu the trong tran Mel vs Quinn voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Quinn phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Quinn?

Quinn thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 83.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Quinn duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Quinn la gi?

Build Mel tot nhat chong Quinn bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Quinn la gi?

Rune Mel tot nhat chong Quinn su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Mel vs Quinn matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Quinn khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Quinn voi chi 16.7% ty le thang. Quinn co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Quinn.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Quinn?

Khi choi Mel doi dau voi Quinn, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Quinn. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Quinn has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.