Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.9%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Melvs Lux

FMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 54.6% tỷ lệ thắng (+9.3%) trước Mel dựa trên 313 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 45.4% win rate in this matchup
Mel
45.4% TT
VS
Lux vs Mel matchup - 54.6% win rate
Lux
54.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Lux?

Lux wins the Mel vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 313
45.4%
Tỷ Lệ Thắng
54.6%
4.0
CS / phút
3.7
774
Sát thương / phút
766
11,234
Vàng / trận
10,489
100
Hồi phục / phút
67
375
Giảm sát thương / phút
377
1.3
CC / phút
1.3
48.5%
TLT Đầu Game
51.5%
43.1%
TLT Cuối Game
56.9%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Lux

Trận đấu Mel vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 313 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 54.6% so với 45.4% của Mel, cho Lux lợi thế 9.3 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Mel dẫn trước 0.3 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Lux

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Mel
3.7Lux
Mel vượt qua Lux 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mel.
Sát thương
774Mel
766Lux
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mel và Lux, chỉ khác 8 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,234Mel
10,489Lux
Mel kiếm được 746 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mel hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Mel
1.3Lux
Cả Mel và Lux đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
475Mel
443Lux
Mel và Lux có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 32 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Mel Build Against Lux

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Lux là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Quyền Trượng Bão Tố. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel48.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux51.5%
Cuối trận
Lux
56.9%
+13.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel43.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux56.9%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Lux có tỷ lệ thắng đáng kể 51.5%, vượt trội Mel 3.0 điểm phần trăm. Người chơi Lux nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.9% — 13.8 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Lux

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs LuxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs LuxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs LuxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs LuxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Lux
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Mel vs LuxÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs LuxKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Mel vs Lux
51.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.37%3134.077411,23448.5%43.1%
45.37%2272.572010,55444.4%46.0%
44.23%2086.793012,13045.3%43.4%
47.03%1856.491012,95346.1%47.5%
46.99%1666.881511,95547.1%46.9%
38.41%1515.476511,88038.5%38.4%
48.59%1426.583612,56443.1%52.4%
41.01%1396.379712,03137.9%43.2%
43.18%1326.595212,01051.6%35.3%
48.09%1314.280711,49859.1%42.5%
47.20%1252.973711,07947.8%46.8%
45.97%1246.785813,31156.4%37.7%
43.75%1123.580011,54241.7%45.3%
38.74%1112.469710,36838.3%39.1%
39.64%1112.171910,14743.8%36.5%
39.62%1062.468810,10845.6%35.0%
53.47%1016.692512,95158.3%50.8%
43.75%966.385613,49755.6%36.7%
56.67%902.269410,08057.6%56.1%
45.98%876.385612,68339.3%49.1%
51.76%856.088813,35052.6%51.1%
50.59%856.788611,01754.9%44.1%
42.50%806.483412,09729.0%51.0%
43.04%797.080112,25350.0%38.8%
45.45%776.897515,15160.0%38.5%
48.00%754.279411,48844.8%50.0%
46.58%732.474311,56041.7%49.0%
45.83%723.993011,73741.4%48.8%
35.71%703.572911,94636.4%35.4%
38.81%675.873810,88437.5%40.0%
43.94%666.586612,87840.0%46.3%
43.94%666.592211,68441.9%45.7%
56.45%626.786212,68350.0%63.3%
50.82%616.196112,37557.9%47.6%
45.00%606.483712,26447.8%43.2%
55.00%606.491912,93366.7%47.2%
48.28%586.984812,70960.7%36.7%
50.88%576.593012,41843.5%55.9%
41.07%566.883011,80633.3%48.3%
40.00%556.490412,90933.3%44.1%
50.91%556.986313,20059.1%45.5%
50.00%542.783810,96152.2%48.4%
45.28%536.481711,92247.6%43.8%
30.19%532.26049,27030.8%29.6%
41.51%536.591112,33125.0%55.2%
37.25%512.479511,66952.4%26.7%
35.29%516.692712,44161.1%21.2%
48.00%506.898011,35651.7%42.9%
52.00%502.367010,60952.4%51.7%
48.98%492.667410,47952.4%46.4%
44.90%496.21,01012,58947.4%43.3%
56.25%486.793712,53960.9%52.0%
52.27%446.996113,02850.0%53.6%
45.45%442.16499,54661.1%34.6%
48.84%436.993014,30640.0%53.6%
55.81%436.582812,83850.0%58.6%
47.62%423.072411,65541.7%50.0%
47.62%422.26799,29050.0%45.5%
46.34%416.795714,18552.9%41.7%
50.00%402.35539,94250.0%50.0%
45.00%406.390412,97053.9%40.7%
61.54%397.098012,57468.8%56.5%
51.28%394.978911,84773.3%37.5%
43.24%376.91,00611,98357.9%27.8%
50.00%363.275810,35546.7%52.4%
38.89%366.587612,99757.1%27.3%
26.47%347.193512,74218.8%33.3%
42.42%336.889213,18061.5%30.0%
37.50%326.985913,52558.3%25.0%
46.88%323.877511,40942.9%50.0%
54.84%316.895214,44590.0%38.1%
38.71%312.170110,05357.1%23.5%
38.71%317.381411,28138.9%38.5%
53.33%302.26579,33755.6%50.0%
48.28%292.273010,47060.0%42.1%
51.72%296.685513,30240.0%57.9%
42.31%263.378911,17150.0%37.5%
33.33%242.266910,65850.0%21.4%
45.83%246.61,02412,56240.0%50.0%
58.33%246.694511,77560.0%57.1%
70.83%246.791814,795100.0%61.1%
60.87%236.986413,73183.3%36.4%
39.13%237.096514,19245.5%33.3%
43.48%237.379313,50040.0%46.1%
34.78%236.199614,81750.0%29.4%
52.17%232.373711,31337.5%60.0%
42.86%212.05739,34644.4%41.7%
42.11%196.786512,98157.1%33.3%
42.11%194.893412,62214.3%58.3%
52.63%195.51,14712,60471.4%41.7%
50.00%182.477811,68071.4%36.4%
35.29%176.792811,04140.0%28.6%
47.06%176.086910,59133.3%62.5%
31.25%162.274910,60042.9%22.2%
33.33%156.983111,63925.0%42.9%
60.00%156.61,07513,83562.5%57.1%
33.33%156.186512,80950.0%22.2%
46.67%156.61,06212,80066.7%33.3%
57.14%142.476810,49942.9%71.4%
35.71%145.872213,13157.1%14.3%
69.23%134.076311,23566.7%71.4%
38.46%132.381410,81850.0%28.6%
25.00%126.196213,40050.0%20.0%
45.45%112.673211,62266.7%37.5%
36.36%114.675811,72933.3%37.5%
27.27%114.974911,32650.0%14.3%
54.55%116.91,06814,94133.3%62.5%
30.00%106.983513,13725.0%33.3%
50.00%106.21,00212,50740.0%60.0%
50.00%106.590711,57350.0%50.0%
33.33%97.084413,80050.0%20.0%
55.56%96.792514,403100.0%20.0%
55.56%96.493211,19666.7%33.3%
50.00%85.71,05810,50640.0%66.7%
37.50%85.483410,52050.0%25.0%
28.57%73.891814,1940.0%33.3%
28.57%76.884312,45866.7%0.0%
57.14%76.373910,97075.0%33.3%
28.57%76.91,06912,51825.0%33.3%
28.57%76.896713,72133.3%25.0%
14.29%77.791613,3540.0%20.0%
33.33%66.183113,9730.0%40.0%
83.33%66.77718,632100.0%50.0%
40.00%56.386612,4560.0%66.7%
20.00%56.21,00511,46433.3%0.0%
40.00%56.11,17514,6290.0%50.0%
40.00%55.774012,48533.3%50.0%
60.00%53.371913,1070.0%75.0%
40.00%52.16319,63066.7%0.0%
20.00%57.295913,19550.0%0.0%
80.00%54.080711,629100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Mel vs Lux voi ty le thang 54.6% so voi 45.4% cua Mel, chenh lech 9.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 313 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mel choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Mel voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Mel vs Lux voi ty le thang 56.9% so voi 43.1%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 54.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.3 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 313 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Lux la gi?

Build Mel tot nhat chong Lux bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Bão Tố with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Lux la gi?

Rune Mel tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 51.3% win rate in the Mel vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Lux khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Lux voi chi 45.4% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Mel doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.