Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.2%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Veigar

FMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Veigar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Veigar thắng với 56.9% tỷ lệ thắng (+13.9%) trước Mel dựa trên 144 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Veigar.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Veigar - 43.1% win rateVeigar(43.1%)
Mel - 43.1% win rate in this matchup
Mel
43.1% WR
VS
Veigar vs Mel matchup - 56.9% win rate
Veigar
56.9% WR

Who Wins the Mel vs Veigar Matchup?

Veigar wins the Mel vs Veigar matchup
Winner
Veigar
Matches: 144
43.1%
Win Rate
56.9%
7.0
CS / min
6.6
915
DMG / min
891
13,068
Gold / game
12,772
86
Heal / min
131
398
DMG Mitigated / min
399
1.0
CC / min
0.7
39.3%
Early Game WR
60.7%
45.5%
Late Game WR
54.5%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Veigar

Trận đấu Mel vs Veigar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 144 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 56.9% so với 43.1% của Mel, cho Veigar lợi thế 13.9 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Veigar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Veigar

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Mel
6.6Veigar
Mel vượt qua Veigar 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mel.
Sát thương
915Mel
891Veigar
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mel và Veigar, chỉ khác 23 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,068Mel
12,772Veigar
Mel và Veigar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 296 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Mel
0.7Veigar
Cả Mel và Veigar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
484Mel
530Veigar
Mel và Veigar có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 46 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Mel Build Against Veigar

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Veigar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Veigar là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Veigar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Veigar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
60.7%
+21.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel39.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar60.7%
Cuối trận
Veigar
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar54.5%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.7% — dẫn đầu 21.4 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Veigar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Mel vs VeigarÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Mel vs VeigarPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs VeigarGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Mel vs VeigarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Mel vs Veigar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mel vs VeigarPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs VeigarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Veigar
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Veigar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.74%2307.098913,10354.5%50.0%
48.53%2044.782012,28251.9%46.4%
46.02%1766.986912,48650.6%42.4%
46.47%1705.778111,26942.5%50.0%
43.06%1447.091513,06839.3%45.5%
47.10%1387.087412,68753.3%42.3%
48.74%1197.11,00813,09658.5%40.9%
48.28%1164.792313,20257.9%43.6%
41.82%1107.184212,67437.7%45.6%
41.12%1076.787212,56751.0%32.8%
56.73%1047.095014,24064.6%50.0%
49.50%1016.889612,99348.7%50.0%
34.69%982.676910,91935.0%34.5%
39.78%933.178811,65639.4%40.0%
53.85%914.795312,39561.5%48.1%
35.96%896.789012,54242.5%30.6%
60.23%886.891313,87166.7%53.5%
51.16%862.071510,60465.6%42.6%
49.40%836.991712,42248.8%50.0%
46.84%797.296014,79548.1%46.1%
54.05%742.379011,07846.7%59.1%
52.05%736.393812,76258.3%46.0%
50.68%736.896514,22050.0%51.2%
43.06%723.376211,29561.3%29.3%
47.89%716.982312,98846.4%48.8%
42.65%687.41,01915,24857.9%36.7%
45.59%682.072310,27539.3%50.0%
35.82%672.271011,39140.0%33.3%
56.06%666.896013,09950.0%60.5%
43.94%665.981711,34351.5%36.4%
39.06%642.470310,49830.4%43.9%
43.75%647.090612,67857.6%29.0%
54.69%646.784912,01160.6%48.4%
46.03%636.690511,73050.0%42.4%
53.23%626.289013,06250.0%55.0%
45.90%616.895113,55065.2%34.2%
42.62%616.61,02213,00146.4%39.4%
42.37%596.580411,67534.4%51.9%
37.93%586.786613,73126.1%45.7%
51.72%582.973610,97937.5%61.8%
44.44%544.693413,06134.8%51.6%
33.33%542.07579,72620.8%43.3%
50.00%547.096112,09950.0%50.0%
58.49%532.475911,42169.6%50.0%
42.31%526.598214,97244.4%41.2%
44.23%526.21,02512,58333.3%51.6%
54.00%506.787212,93947.8%59.3%
44.00%502.384310,88045.5%42.9%
40.82%497.190912,85634.6%47.8%
35.42%487.01,03012,13146.1%22.7%
52.08%486.787812,42958.8%48.4%
55.32%474.486013,14175.0%45.2%
46.81%476.780712,28557.9%39.3%
50.00%447.089112,58152.4%47.8%
43.18%442.073410,10468.2%18.2%
65.12%437.294814,50158.8%69.2%
45.00%406.51,05115,53176.9%29.6%
43.59%396.894613,59931.3%52.2%
45.95%376.983712,52342.1%50.0%
47.22%367.290913,39461.1%33.3%
55.88%347.195012,32964.7%47.1%
51.52%332.573810,60455.6%46.7%
40.63%327.589612,84345.5%30.0%
50.00%327.187811,48764.7%33.3%
38.71%317.190413,38736.4%40.0%
58.06%313.393411,55764.7%50.0%
46.67%306.793814,75258.3%38.9%
46.67%302.277011,28429.4%69.2%
57.14%287.194213,90258.3%56.3%
60.71%286.11,01012,84581.8%47.1%
48.15%276.685512,73963.6%37.5%
61.54%266.91,02914,55863.6%60.0%
42.31%262.258910,09230.0%50.0%
50.00%266.51,01814,38677.8%35.3%
48.00%252.284110,82060.0%40.0%
66.67%247.593211,95475.0%58.3%
41.67%244.885913,17280.0%31.6%
58.33%247.197214,86060.0%57.1%
56.52%236.11,07912,52950.0%60.0%
34.78%232.570410,30136.4%33.3%
47.83%232.17239,74958.3%36.4%
40.91%226.595812,39536.4%45.5%
42.86%213.07409,24950.0%36.4%
38.10%216.31,01616,48775.0%29.4%
38.10%212.174710,51154.5%20.0%
65.00%205.174111,78177.8%54.5%
47.37%196.91,11611,85840.0%55.6%
31.58%196.686611,99736.4%25.0%
38.89%183.271711,63642.9%36.4%
61.11%187.393313,78266.7%58.3%
50.00%186.31,03816,05250.0%50.0%
64.71%177.297714,12085.7%50.0%
58.82%176.892413,16362.5%55.6%
53.33%152.476211,78140.0%60.0%
66.67%156.897312,63766.7%66.7%
60.00%152.68689,69185.7%37.5%
33.33%156.984412,66220.0%40.0%
50.00%143.578911,19557.1%42.9%
35.71%141.890811,45942.9%28.6%
61.54%136.977411,39362.5%60.0%
30.77%137.086911,68420.0%37.5%
30.00%102.559311,1980.0%37.5%
70.00%106.776115,48550.0%75.0%
60.00%106.988112,09280.0%40.0%
55.56%92.381413,619100.0%50.0%
33.33%96.21,06513,24740.0%25.0%
55.56%97.184514,463100.0%42.9%
33.33%96.61,04411,91660.0%0.0%
25.00%85.61,09113,90025.0%25.0%
75.00%86.61,15213,70633.3%100.0%
42.86%75.189310,50740.0%50.0%
14.29%75.975111,14725.0%0.0%
28.57%76.189615,118100.0%0.0%
83.33%65.693013,016100.0%66.7%
33.33%61.968212,0810.0%33.3%
33.33%65.598415,295100.0%20.0%
0.00%61.95258,6960.0%0.0%
60.00%56.198214,00050.0%66.7%
80.00%55.88398,362100.0%50.0%
40.00%56.497216,9790.0%40.0%
40.00%57.46059,28240.0%0.0%
40.00%56.080513,234100.0%0.0%
20.00%54.91,14712,1600.0%20.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Veigar - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Veigar trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Mel vs Veigar voi ty le thang 56.9% so voi 43.1% cua Mel, chenh lech 13.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 144 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mel choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Mel voi ty le thang 60.7% so voi 39.3%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Mel vs Veigar voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Veigar?

Veigar thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 56.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 13.9 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 144 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Veigar la gi?

Build Mel tot nhat chong Veigar bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Veigar la gi?

Rune Mel tot nhat chong Veigar su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mel vs Veigar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Veigar khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Veigar voi chi 43.1% ty le thang. Veigar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Veigar.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Veigar?

Khi choi Mel doi dau voi Veigar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Veigar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Veigar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.