Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.2%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Seraphine

FMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 65.3% tỷ lệ thắng (+30.6%) trước Mel dựa trên 98 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Seraphine.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 34.7% win rateSeraphine(34.7%)
Mel - 34.7% win rate in this matchup
Mel
34.7% WR
VS
Seraphine vs Mel matchup - 65.3% win rate
Seraphine
65.3% WR

Who Wins the Mel vs Seraphine Matchup?

Seraphine wins the Mel vs Seraphine matchup
Winner
Seraphine
Matches: 98
34.7%
Win Rate
65.3%
2.6
CS / min
2.0
769
DMG / min
469
10,919
Gold / game
9,742
86
Heal / min
333
348
DMG Mitigated / min
369
1.3
CC / min
1.1
35.0%
Early Game WR
65.0%
34.5%
Late Game WR
65.5%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Seraphine

Trận đấu Mel vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 98 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 65.3% so với 34.7% của Mel, cho Seraphine lợi thế 30.6 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Mel dẫn trước 300 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Seraphine

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Mel
2.0Seraphine
Mel vượt qua Seraphine 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mel.
Sát thương
769Mel
469Seraphine
Mel vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 300 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,919Mel
9,742Seraphine
Mel tạo ra 1,176 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Mel
1.1Seraphine
Cả Mel và Seraphine đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
434Mel
701Seraphine
Seraphine vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 268 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Seraphine là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 70.0% trong 10 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel35.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine65.0%
Cuối trận
Seraphine
65.5%
+31.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel34.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine65.5%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.0% — dẫn đầu 30.0 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.5% — 31.0 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Mel vs SeraphineÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Mel vs SeraphinePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs SeraphineGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Mel vs SeraphineThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Mel vs Seraphine
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mel vs SeraphinePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Seraphine
38.9% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.74%2307.098913,10354.5%50.0%
48.53%2044.782012,28251.9%46.4%
46.02%1766.986912,48650.6%42.4%
46.47%1705.778111,26942.5%50.0%
43.06%1447.091513,06839.3%45.5%
47.10%1387.087412,68753.3%42.3%
48.74%1197.11,00813,09658.5%40.9%
48.28%1164.792313,20257.9%43.6%
41.82%1107.184212,67437.7%45.6%
41.12%1076.787212,56751.0%32.8%
56.73%1047.095014,24064.6%50.0%
49.50%1016.889612,99348.7%50.0%
34.69%982.676910,91935.0%34.5%
39.78%933.178811,65639.4%40.0%
53.85%914.795312,39561.5%48.1%
35.96%896.789012,54242.5%30.6%
60.23%886.891313,87166.7%53.5%
51.16%862.071510,60465.6%42.6%
49.40%836.991712,42248.8%50.0%
46.84%797.296014,79548.1%46.1%
54.05%742.379011,07846.7%59.1%
52.05%736.393812,76258.3%46.0%
50.68%736.896514,22050.0%51.2%
43.06%723.376211,29561.3%29.3%
47.89%716.982312,98846.4%48.8%
42.65%687.41,01915,24857.9%36.7%
45.59%682.072310,27539.3%50.0%
35.82%672.271011,39140.0%33.3%
56.06%666.896013,09950.0%60.5%
43.94%665.981711,34351.5%36.4%
39.06%642.470310,49830.4%43.9%
43.75%647.090612,67857.6%29.0%
54.69%646.784912,01160.6%48.4%
46.03%636.690511,73050.0%42.4%
53.23%626.289013,06250.0%55.0%
45.90%616.895113,55065.2%34.2%
42.62%616.61,02213,00146.4%39.4%
42.37%596.580411,67534.4%51.9%
37.93%586.786613,73126.1%45.7%
51.72%582.973610,97937.5%61.8%
44.44%544.693413,06134.8%51.6%
33.33%542.07579,72620.8%43.3%
50.00%547.096112,09950.0%50.0%
58.49%532.475911,42169.6%50.0%
42.31%526.598214,97244.4%41.2%
44.23%526.21,02512,58333.3%51.6%
54.00%506.787212,93947.8%59.3%
44.00%502.384310,88045.5%42.9%
40.82%497.190912,85634.6%47.8%
35.42%487.01,03012,13146.1%22.7%
52.08%486.787812,42958.8%48.4%
55.32%474.486013,14175.0%45.2%
46.81%476.780712,28557.9%39.3%
50.00%447.089112,58152.4%47.8%
43.18%442.073410,10468.2%18.2%
65.12%437.294814,50158.8%69.2%
45.00%406.51,05115,53176.9%29.6%
43.59%396.894613,59931.3%52.2%
45.95%376.983712,52342.1%50.0%
47.22%367.290913,39461.1%33.3%
55.88%347.195012,32964.7%47.1%
51.52%332.573810,60455.6%46.7%
40.63%327.589612,84345.5%30.0%
50.00%327.187811,48764.7%33.3%
38.71%317.190413,38736.4%40.0%
58.06%313.393411,55764.7%50.0%
46.67%306.793814,75258.3%38.9%
46.67%302.277011,28429.4%69.2%
57.14%287.194213,90258.3%56.3%
60.71%286.11,01012,84581.8%47.1%
48.15%276.685512,73963.6%37.5%
61.54%266.91,02914,55863.6%60.0%
42.31%262.258910,09230.0%50.0%
50.00%266.51,01814,38677.8%35.3%
48.00%252.284110,82060.0%40.0%
66.67%247.593211,95475.0%58.3%
41.67%244.885913,17280.0%31.6%
58.33%247.197214,86060.0%57.1%
56.52%236.11,07912,52950.0%60.0%
34.78%232.570410,30136.4%33.3%
47.83%232.17239,74958.3%36.4%
40.91%226.595812,39536.4%45.5%
42.86%213.07409,24950.0%36.4%
38.10%216.31,01616,48775.0%29.4%
38.10%212.174710,51154.5%20.0%
65.00%205.174111,78177.8%54.5%
47.37%196.91,11611,85840.0%55.6%
31.58%196.686611,99736.4%25.0%
38.89%183.271711,63642.9%36.4%
61.11%187.393313,78266.7%58.3%
50.00%186.31,03816,05250.0%50.0%
64.71%177.297714,12085.7%50.0%
58.82%176.892413,16362.5%55.6%
53.33%152.476211,78140.0%60.0%
66.67%156.897312,63766.7%66.7%
60.00%152.68689,69185.7%37.5%
33.33%156.984412,66220.0%40.0%
50.00%143.578911,19557.1%42.9%
35.71%141.890811,45942.9%28.6%
61.54%136.977411,39362.5%60.0%
30.77%137.086911,68420.0%37.5%
30.00%102.559311,1980.0%37.5%
70.00%106.776115,48550.0%75.0%
60.00%106.988112,09280.0%40.0%
55.56%92.381413,619100.0%50.0%
33.33%96.21,06513,24740.0%25.0%
55.56%97.184514,463100.0%42.9%
33.33%96.61,04411,91660.0%0.0%
25.00%85.61,09113,90025.0%25.0%
75.00%86.61,15213,70633.3%100.0%
42.86%75.189310,50740.0%50.0%
14.29%75.975111,14725.0%0.0%
28.57%76.189615,118100.0%0.0%
83.33%65.693013,016100.0%66.7%
33.33%61.968212,0810.0%33.3%
33.33%65.598415,295100.0%20.0%
0.00%61.95258,6960.0%0.0%
60.00%56.198214,00050.0%66.7%
80.00%55.88398,362100.0%50.0%
40.00%56.497216,9790.0%40.0%
40.00%57.46059,28240.0%0.0%
40.00%56.080513,234100.0%0.0%
20.00%54.91,14712,1600.0%20.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Mel vs Seraphine voi ty le thang 65.3% so voi 34.7% cua Mel, chenh lech 30.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 98 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mel choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Mel voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Mel vs Seraphine voi ty le thang 65.5% so voi 34.5%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 65.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 30.6 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 98 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Mel tot nhat chong Seraphine bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 70.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Mel tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 38.9% win rate in the Mel vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Seraphine khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Seraphine voi chi 34.7% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Mel doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.