Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.0%
Tỷ lệ chọn
6.6%

Mordekaiservs Gangplank

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Gangplank là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Gangplank thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.1%) trước Mordekaiser dựa trên 94 trận. Gangplank holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Gangplank.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 48.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
48.9% TT
VS
Đối đầu Gangplank vs Mordekaiser - 51.1% tỷ lệ thắng
Gangplank
51.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Gangplank?

Gangplank thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Gangplank
Người chiến thắng
Gangplank
Trận: 94
48.9%
Tỷ Lệ Thắng
51.1%
6.4
CS / phút
6.8
852
Sát thương / phút
892
12,503
Vàng / trận
12,905
385
Hồi phục / phút
238
1,466
Giảm sát thương / phút
581
0.5
CC / phút
0.4
48.5%
TLT Đầu Game
51.5%
49.2%
TLT Cuối Game
50.8%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Gangplank

Trận đấu Mordekaiser vs Gangplank là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 94 trận gần đây được phân tích, Gangplank thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Mordekaiser, cho Gangplank lợi thế 2.1 điểm phần trăm. Gangplank có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Mordekaiser vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,031 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Gangplank được ưu ái nhẹ, Mordekaiser hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Gangplank. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Gangplank

Gangplank thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Gangplank được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gangplank có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Mordekaiser
6.8Gangplank
Gangplank vượt qua Mordekaiser 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gangplank.
Sát thương
852Mordekaiser
892Gangplank
Gangplank gây 40 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Mordekaiser chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gangplank đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,503Mordekaiser
12,905Gangplank
Gangplank kiếm được 403 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gangplank hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.4Gangplank
Cả Mordekaiser và Gangplank đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,851Mordekaiser
819Gangplank
Mordekaiser vượt trội Gangplank đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,031 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gangplank bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gangplank, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Gangplank

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gangplank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Gangplank là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 55.0% trong 20 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gangplank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Gangplank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gangplank
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser48.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GangplankGangplank51.5%
Cuối trận
Gangplank
50.8%
+1.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser49.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GangplankGangplank50.8%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Gangplank có tỷ lệ thắng đáng kể 51.5%, vượt trội Mordekaiser 3.0 điểm phần trăm. Người chơi Gangplank nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Gangplank ở 50.8% tỷ lệ thắng — chỉ 1.6 điểm trước Mordekaiser. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Gangplank giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Gangplank

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs GangplankChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GangplankĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GangplankHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GangplankChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Gangplank
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs GangplankKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GangplankTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Gangplank
49.1% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gangplank.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.69%3126.396412,35757.9%57.6%
54.55%3085.898111,94353.9%54.9%
54.08%2335.788711,29755.0%53.4%
56.31%2066.190811,76561.2%52.9%
52.08%1926.086011,44347.1%56.1%
53.51%1855.687811,55253.3%53.6%
55.49%1826.197711,84257.8%54.0%
50.00%1745.979811,83953.9%47.7%
52.66%1695.898511,76054.3%51.5%
60.38%1595.487412,51563.3%59.1%
51.63%1536.01,25411,65650.0%52.6%
46.10%1415.785710,51444.4%47.4%
54.68%1395.81,02411,28261.4%50.0%
48.89%1356.182811,28852.5%46.0%
50.76%1325.883811,57654.5%48.0%
56.92%1305.91,12312,42557.8%56.5%
60.47%1295.793311,74459.2%61.3%
53.45%1166.085411,95260.0%49.3%
49.55%1116.21,01711,66161.9%42.0%
55.24%1056.21,06412,58962.9%51.4%
57.00%1006.085611,66553.3%60.0%
43.16%954.685511,91440.0%45.0%
50.53%955.886711,33752.9%49.2%
48.94%946.485212,50348.5%49.2%
49.46%936.01,16711,62164.1%38.9%
46.07%895.91,16011,89750.0%44.1%
51.14%885.686412,04850.0%51.9%
48.28%875.867711,95140.6%52.7%
55.17%876.282112,93254.5%55.4%
48.19%835.467610,53645.5%50.0%
58.02%815.895212,04471.4%47.8%
55.13%786.185710,86559.0%51.3%
42.11%765.482610,87633.3%47.8%
61.33%755.91,02611,90353.6%66.0%
58.57%706.281611,63463.3%55.0%
48.48%666.698912,53827.3%59.1%
54.55%666.083710,84862.1%48.6%
53.03%666.093011,51158.6%48.6%
58.46%652.587012,15881.8%46.5%
52.54%596.086811,34654.2%51.4%
62.75%516.093511,10671.4%52.2%
57.14%494.985912,92264.7%53.1%
54.35%466.378012,04254.5%54.2%
52.27%445.887212,34362.5%46.4%
57.14%424.399812,23750.0%61.5%
64.29%426.393311,79776.2%52.4%
58.54%416.093810,65973.7%45.5%
54.05%373.177211,44872.2%36.8%
48.57%353.583810,97244.4%52.9%
64.71%345.680812,25353.9%71.4%
60.61%331.681111,64450.0%70.6%
50.00%322.476611,09453.3%47.1%
55.17%295.696311,70854.5%55.6%
44.83%296.391811,59250.0%40.0%
60.71%281.778614,58775.0%55.0%
46.43%285.764310,98250.0%44.4%
62.96%274.874611,52750.0%70.6%
44.00%253.081112,88144.4%43.8%
56.00%251.877512,68366.7%50.0%
60.87%233.469710,38050.0%72.7%
47.83%233.181611,77955.6%42.9%
57.89%192.272012,11683.3%46.1%
63.16%194.580412,48066.7%62.5%
57.89%195.870312,60460.0%57.1%
52.63%192.166813,52857.1%50.0%
47.37%195.782211,29162.5%36.4%
72.22%181.784412,36475.0%70.0%
44.44%181.373511,75766.7%33.3%
64.71%172.272213,76875.0%61.5%
52.94%176.381811,12357.1%50.0%
50.00%164.494911,30655.6%42.9%
81.25%165.69328,82390.0%66.7%
60.00%153.387111,93060.0%60.0%
57.14%145.765910,00050.0%66.7%
50.00%145.59029,01937.5%66.7%
35.71%141.186410,65728.6%42.9%
64.29%142.886713,22350.0%70.0%
61.54%133.191012,92150.0%66.7%
53.85%134.58719,61857.1%50.0%
16.67%124.771312,3550.0%18.2%
36.36%114.481611,50425.0%42.9%
36.36%115.482212,27050.0%28.6%
45.45%116.364411,879100.0%25.0%
36.36%115.668311,97150.0%28.6%
50.00%102.480612,39240.0%60.0%
90.00%102.094513,090100.0%85.7%
66.67%94.48809,67457.1%100.0%
44.44%92.81,17013,72550.0%42.9%
66.67%96.387811,66533.3%83.3%
77.78%95.983012,72550.0%85.7%
55.56%96.197513,05775.0%40.0%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
22.22%95.56037,60214.3%50.0%
44.44%91.190114,43950.0%40.0%
77.78%91.966810,21480.0%75.0%
62.50%84.065610,20683.3%0.0%
37.50%83.090214,6570.0%37.5%
62.50%83.01,03412,68950.0%66.7%
25.00%86.076411,84225.0%25.0%
50.00%84.783611,5390.0%57.1%
87.50%84.873911,559100.0%80.0%
87.50%81.083812,85866.7%100.0%
62.50%85.998210,35250.0%75.0%
62.50%84.566911,01566.7%60.0%
42.86%73.77429,123100.0%20.0%
57.14%76.285210,18850.0%66.7%
57.14%74.64888,280100.0%25.0%
85.71%76.380710,16275.0%100.0%
85.71%75.898411,25666.7%100.0%
83.33%65.482912,965100.0%75.0%
100.00%67.078415,3910.0%100.0%
66.67%63.969111,348100.0%50.0%
66.67%65.56929,12166.7%66.7%
80.00%56.356912,563100.0%75.0%
60.00%55.689512,9260.0%100.0%
60.00%51.31,00014,9960.0%60.0%
40.00%53.21,18819,2590.0%40.0%
80.00%56.36598,022100.0%0.0%
20.00%56.473412,0410.0%33.3%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Gangplank - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gangplank trong League of Legends?

Gangplank thang tran doi dau Mordekaiser vs Gangplank voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Mordekaiser, chenh lech 2.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 94 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gangplank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gangplank co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Nguoi choi Gangplank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gangplank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gangplank chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Gangplank voi ty le thang 50.8% so voi 49.2%. Gangplank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Gangplank?

Gangplank thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 51.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.1 diem phan tram co nghia la Gangplank duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 94 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Gangplank la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Gangplank bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 55.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Gangplank la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Gangplank su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 49.1% win rate in the Mordekaiser vs Gangplank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Gangplank khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Gangplank voi chi 48.9% ty le thang. Gangplank co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gangplank.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Gangplank?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Gangplank, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gangplank. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gangplank has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.