Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Mordekaiservs Illaoi

CFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Illaoi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 57.6% tỷ lệ thắng (+15.3%) trước Illaoi dựa trên 170 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Illaoi.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 57.6% win rate in this matchup
Mordekaiser
57.6% TT
VS
Illaoi vs Mordekaiser matchup - 42.4% win rate
Illaoi
42.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Illaoi?

Mordekaiser wins the Mordekaiser vs Illaoi matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 170
57.6%
Tỷ Lệ Thắng
42.4%
5.7
CS / phút
6.3
969
Sát thương / phút
878
11,804
Vàng / trận
11,025
394
Hồi phục / phút
351
1,619
Giảm sát thương / phút
1,290
0.5
CC / phút
0.2
61.3%
TLT Đầu Game
38.7%
54.7%
TLT Cuối Game
45.3%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Illaoi

Trận đấu Mordekaiser vs Illaoi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 170 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 57.6% so với 42.4% của Illaoi, cho Mordekaiser lợi thế 15.3 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Illaoi khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Illaoi và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Illaoi ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Illaoi

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Illaoi trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Illaoi, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Mordekaiser
6.3Illaoi
Illaoi vượt qua Mordekaiser 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Illaoi.
Sát thương
969Mordekaiser
878Illaoi
Mordekaiser vượt trội Illaoi nặng nề về sát thương với 91 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Illaoi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,804Mordekaiser
11,025Illaoi
Mordekaiser kiếm được 778 vàng mỗi trận nhiều hơn Illaoi, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.2Illaoi
Mordekaiser cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Illaoi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mordekaiser phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,013Mordekaiser
1,642Illaoi
Mordekaiser vượt trội Illaoi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 372 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Illaoi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Illaoi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Illaoi

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Illaoi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Illaoi là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Illaoi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Illaoi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
61.3%
+22.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser61.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của IllaoiIllaoi38.7%
Cuối trận
Mordekaiser
54.7%
+9.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser54.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của IllaoiIllaoi45.3%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.3% — dẫn đầu 22.7 điểm phần trăm trước Illaoi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.7% — 9.5 điểm trên Illaoi. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Illaoi nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Illaoi

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs IllaoiChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs IllaoiĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs IllaoiHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs IllaoiChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Illaoi
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs IllaoiKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs IllaoiTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Illaoi
60.6% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Illaoi, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.94%2835.974711,84353.0%51.2%
48.54%2746.289012,14753.9%44.6%
46.62%2665.889311,50043.8%48.7%
52.47%2636.391112,16050.0%54.4%
48.10%2375.684111,33839.2%54.3%
49.76%2096.083611,40042.4%54.8%
56.68%1876.21,21411,90757.1%56.3%
47.67%1725.678911,72050.0%46.1%
57.65%1705.796911,80461.3%54.7%
52.07%1695.678611,35749.3%53.9%
42.24%1616.01,04111,87745.2%40.4%
49.35%1545.588611,45550.0%48.9%
44.83%1455.988210,90044.1%45.4%
47.14%1406.11,08511,68546.8%47.4%
44.27%1315.682612,07940.0%46.5%
53.08%1306.21,01411,87859.7%47.1%
55.91%1276.196612,45564.6%50.6%
40.65%1235.986211,00136.2%44.6%
50.42%1195.789210,98958.2%43.8%
48.70%1156.078711,91350.0%48.0%
53.91%1155.81,04012,11159.0%51.3%
58.88%1075.71,16012,37569.4%53.5%
46.60%1036.280212,46750.0%44.4%
51.49%1016.181811,49051.9%51.0%
53.06%985.577811,22958.5%49.1%
48.96%965.266810,41536.6%58.2%
54.44%905.767111,30056.4%52.9%
48.86%886.278710,40451.0%46.0%
53.49%865.885812,01752.8%54.0%
53.57%843.988111,28948.6%57.5%
55.95%845.782011,57957.9%54.4%
51.81%835.880511,63851.4%52.1%
54.88%825.992111,25851.4%57.8%
53.75%805.772811,34543.8%60.4%
48.68%766.382211,42052.9%45.2%
44.59%745.992912,34146.9%42.9%
43.84%735.292611,79038.7%47.6%
55.56%725.694511,37072.7%41.0%
58.82%685.581511,29456.3%61.1%
56.45%625.986912,05566.7%48.6%
45.76%596.085011,53856.0%38.2%
41.51%533.373512,23445.8%37.9%
55.32%476.286211,83355.0%55.6%
53.49%435.964511,22961.1%48.0%
50.00%423.378011,97947.6%52.4%
47.62%425.382310,81447.4%47.8%
63.41%415.477412,96860.0%65.4%
58.54%415.786412,27971.4%51.9%
47.50%405.674411,08633.3%56.0%
52.50%402.585012,51345.0%60.0%
25.00%406.072411,63923.5%26.1%
35.90%396.097810,36233.3%38.9%
60.00%353.290511,98964.7%55.6%
50.00%325.580610,53940.0%58.8%
45.16%315.878610,73653.9%38.9%
42.86%281.881811,14240.0%46.1%
59.26%271.473513,24175.0%52.6%
51.85%275.690211,80950.0%52.6%
44.44%273.678911,34523.1%64.3%
53.85%261.660010,24755.6%50.0%
40.00%255.796710,72646.1%33.3%
45.83%246.283110,84753.9%36.4%
26.09%233.983410,95916.7%36.4%
50.00%223.183612,95557.1%46.7%
59.09%223.769110,47470.0%50.0%
59.09%222.876912,33055.6%61.5%
35.00%205.260810,70633.3%36.4%
60.00%202.777911,61054.5%66.7%
31.58%195.070210,70150.0%18.2%
42.11%192.383513,27920.0%50.0%
63.16%191.687913,75666.7%61.5%
44.44%181.383812,33050.0%41.7%
55.56%185.880910,33350.0%60.0%
52.94%172.368310,32944.4%62.5%
47.06%174.584112,28633.3%54.5%
25.00%163.478811,48737.5%12.5%
40.00%154.988813,790100.0%30.8%
57.14%145.976112,35525.0%70.0%
71.43%144.791111,63783.3%62.5%
64.29%143.693511,81366.7%62.5%
69.23%134.499612,086100.0%60.0%
38.46%136.074211,09714.3%66.7%
61.54%136.184911,748100.0%37.5%
69.23%131.392713,82580.0%62.5%
58.33%126.079512,70866.7%50.0%
25.00%126.167411,06720.0%28.6%
45.45%115.976812,02462.5%0.0%
18.18%114.37409,96812.5%33.3%
36.36%112.470112,5070.0%66.7%
30.00%101.378413,3340.0%60.0%
50.00%104.55469,39850.0%50.0%
50.00%101.783913,87950.0%50.0%
50.00%105.975014,5520.0%50.0%
60.00%101.774114,15425.0%83.3%
70.00%101.575211,32475.0%66.7%
70.00%105.580313,46080.0%60.0%
55.56%92.790111,58580.0%25.0%
88.89%96.281111,33880.0%100.0%
33.33%93.461011,1220.0%60.0%
33.33%95.872913,08950.0%28.6%
44.44%96.796311,72440.0%50.0%
66.67%90.869612,23150.0%100.0%
33.33%96.388913,67766.7%16.7%
25.00%83.17279,95666.7%0.0%
37.50%83.54787,71233.3%50.0%
62.50%86.96729,14266.7%50.0%
50.00%86.01,16713,07650.0%50.0%
57.14%76.065011,41533.3%75.0%
57.14%75.389312,900100.0%40.0%
71.43%73.489012,64750.0%80.0%
42.86%71.767610,2330.0%75.0%
57.14%74.564310,95866.7%50.0%
28.57%73.452910,3070.0%40.0%
42.86%71.490812,8310.0%50.0%
42.86%76.164910,08433.3%50.0%
85.71%74.668112,16775.0%100.0%
33.33%65.079811,59233.3%33.3%
50.00%63.361711,29266.7%33.3%
83.33%63.164613,130100.0%80.0%
16.67%64.86177,8790.0%50.0%
66.67%66.683912,62766.7%66.7%
40.00%55.871610,41350.0%33.3%
80.00%55.65709,04666.7%100.0%
40.00%52.792111,24266.7%0.0%
40.00%53.36989,13050.0%0.0%
20.00%54.774512,3110.0%33.3%
80.00%55.888613,097100.0%75.0%
40.00%55.970710,53250.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Illaoi - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Illaoi trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Illaoi voi ty le thang 57.6% so voi 42.4% cua Illaoi, chenh lech 15.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 170 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Illaoi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Illaoi voi ty le thang 61.3% so voi 38.7%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Illaoi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Illaoi voi ty le thang 54.7% so voi 45.3%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Illaoi?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Illaoi voi ty le thang 57.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 15.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 170 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Illaoi la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Illaoi bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Illaoi la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Illaoi su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.6% win rate in the Mordekaiser vs Illaoi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Illaoi khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Illaoi voi ty le thang 57.6%. Mordekaiser strongly counters Illaoi tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Illaoi?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Illaoi, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.