
Mordekaiservs Ryze
Mordekaiser vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Ryze dựa trên 9 trận. Ryze wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Ryze.
Phân tích đối đầu của Mordekaiser
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Ryze?

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Ryze
Trận đấu Mordekaiser vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Ryze, cho Mordekaiser lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ryze kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ryze cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 974 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Ryze và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ryze ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Ryze
Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Mordekaiser Build Against Ryze
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Ryze là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Ryze.
Early Game vs Late Game
Ryze thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ryze có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 83.3% — 66.7 điểm trên Ryze. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ryze phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Mordekaiser Runes Against Ryze
Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Ryze, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.69% | 312 | 6.3 | 964 | 12,357 | 57.9% | 57.6% | |
| 54.55% | 308 | 5.8 | 981 | 11,943 | 53.9% | 54.9% | |
| 54.08% | 233 | 5.7 | 887 | 11,297 | 55.0% | 53.4% | |
| 56.31% | 206 | 6.1 | 908 | 11,765 | 61.2% | 52.9% | |
| 52.08% | 192 | 6.0 | 860 | 11,443 | 47.1% | 56.1% | |
| 53.51% | 185 | 5.6 | 878 | 11,552 | 53.3% | 53.6% | |
| 55.49% | 182 | 6.1 | 977 | 11,842 | 57.8% | 54.0% | |
| 50.00% | 174 | 5.9 | 798 | 11,839 | 53.9% | 47.7% | |
| 52.66% | 169 | 5.8 | 985 | 11,760 | 54.3% | 51.5% | |
| 60.38% | 159 | 5.4 | 874 | 12,515 | 63.3% | 59.1% | |
| 51.63% | 153 | 6.0 | 1,254 | 11,656 | 50.0% | 52.6% | |
| 46.10% | 141 | 5.7 | 857 | 10,514 | 44.4% | 47.4% | |
| 54.68% | 139 | 5.8 | 1,024 | 11,282 | 61.4% | 50.0% | |
| 48.89% | 135 | 6.1 | 828 | 11,288 | 52.5% | 46.0% | |
| 50.76% | 132 | 5.8 | 838 | 11,576 | 54.5% | 48.0% | |
| 56.92% | 130 | 5.9 | 1,123 | 12,425 | 57.8% | 56.5% | |
| 60.47% | 129 | 5.7 | 933 | 11,744 | 59.2% | 61.3% | |
| 53.45% | 116 | 6.0 | 854 | 11,952 | 60.0% | 49.3% | |
| 49.55% | 111 | 6.2 | 1,017 | 11,661 | 61.9% | 42.0% | |
| 55.24% | 105 | 6.2 | 1,064 | 12,589 | 62.9% | 51.4% | |
| 57.00% | 100 | 6.0 | 856 | 11,665 | 53.3% | 60.0% | |
| 43.16% | 95 | 4.6 | 855 | 11,914 | 40.0% | 45.0% | |
| 50.53% | 95 | 5.8 | 867 | 11,337 | 52.9% | 49.2% | |
| 48.94% | 94 | 6.4 | 852 | 12,503 | 48.5% | 49.2% | |
| 49.46% | 93 | 6.0 | 1,167 | 11,621 | 64.1% | 38.9% | |
| 46.07% | 89 | 5.9 | 1,160 | 11,897 | 50.0% | 44.1% | |
| 51.14% | 88 | 5.6 | 864 | 12,048 | 50.0% | 51.9% | |
| 48.28% | 87 | 5.8 | 677 | 11,951 | 40.6% | 52.7% | |
| 55.17% | 87 | 6.2 | 821 | 12,932 | 54.5% | 55.4% | |
| 48.19% | 83 | 5.4 | 676 | 10,536 | 45.5% | 50.0% | |
| 58.02% | 81 | 5.8 | 952 | 12,044 | 71.4% | 47.8% | |
| 55.13% | 78 | 6.1 | 857 | 10,865 | 59.0% | 51.3% | |
| 42.11% | 76 | 5.4 | 826 | 10,876 | 33.3% | 47.8% | |
| 61.33% | 75 | 5.9 | 1,026 | 11,903 | 53.6% | 66.0% | |
| 58.57% | 70 | 6.2 | 816 | 11,634 | 63.3% | 55.0% | |
| 48.48% | 66 | 6.6 | 989 | 12,538 | 27.3% | 59.1% | |
| 54.55% | 66 | 6.0 | 837 | 10,848 | 62.1% | 48.6% | |
| 53.03% | 66 | 6.0 | 930 | 11,511 | 58.6% | 48.6% | |
| 58.46% | 65 | 2.5 | 870 | 12,158 | 81.8% | 46.5% | |
| 52.54% | 59 | 6.0 | 868 | 11,346 | 54.2% | 51.4% | |
| 62.75% | 51 | 6.0 | 935 | 11,106 | 71.4% | 52.2% | |
| 57.14% | 49 | 4.9 | 859 | 12,922 | 64.7% | 53.1% | |
| 54.35% | 46 | 6.3 | 780 | 12,042 | 54.5% | 54.2% | |
| 52.27% | 44 | 5.8 | 872 | 12,343 | 62.5% | 46.4% | |
| 57.14% | 42 | 4.3 | 998 | 12,237 | 50.0% | 61.5% | |
| 64.29% | 42 | 6.3 | 933 | 11,797 | 76.2% | 52.4% | |
| 58.54% | 41 | 6.0 | 938 | 10,659 | 73.7% | 45.5% | |
| 54.05% | 37 | 3.1 | 772 | 11,448 | 72.2% | 36.8% | |
| 48.57% | 35 | 3.5 | 838 | 10,972 | 44.4% | 52.9% | |
| 64.71% | 34 | 5.6 | 808 | 12,253 | 53.9% | 71.4% | |
| 60.61% | 33 | 1.6 | 811 | 11,644 | 50.0% | 70.6% | |
| 50.00% | 32 | 2.4 | 766 | 11,094 | 53.3% | 47.1% | |
| 55.17% | 29 | 5.6 | 963 | 11,708 | 54.5% | 55.6% | |
| 44.83% | 29 | 6.3 | 918 | 11,592 | 50.0% | 40.0% | |
| 60.71% | 28 | 1.7 | 786 | 14,587 | 75.0% | 55.0% | |
| 46.43% | 28 | 5.7 | 643 | 10,982 | 50.0% | 44.4% | |
| 62.96% | 27 | 4.8 | 746 | 11,527 | 50.0% | 70.6% | |
| 44.00% | 25 | 3.0 | 811 | 12,881 | 44.4% | 43.8% | |
| 56.00% | 25 | 1.8 | 775 | 12,683 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 3.4 | 697 | 10,380 | 50.0% | 72.7% | |
| 47.83% | 23 | 3.1 | 816 | 11,779 | 55.6% | 42.9% | |
| 57.89% | 19 | 2.2 | 720 | 12,116 | 83.3% | 46.1% | |
| 63.16% | 19 | 4.5 | 804 | 12,480 | 66.7% | 62.5% | |
| 57.89% | 19 | 5.8 | 703 | 12,604 | 60.0% | 57.1% | |
| 52.63% | 19 | 2.1 | 668 | 13,528 | 57.1% | 50.0% | |
| 47.37% | 19 | 5.7 | 822 | 11,291 | 62.5% | 36.4% | |
| 72.22% | 18 | 1.7 | 844 | 12,364 | 75.0% | 70.0% | |
| 44.44% | 18 | 1.3 | 735 | 11,757 | 66.7% | 33.3% | |
| 64.71% | 17 | 2.2 | 722 | 13,768 | 75.0% | 61.5% | |
| 52.94% | 17 | 6.3 | 818 | 11,123 | 57.1% | 50.0% | |
| 50.00% | 16 | 4.4 | 949 | 11,306 | 55.6% | 42.9% | |
| 81.25% | 16 | 5.6 | 932 | 8,823 | 90.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 15 | 3.3 | 871 | 11,930 | 60.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 14 | 5.7 | 659 | 10,000 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 14 | 5.5 | 902 | 9,019 | 37.5% | 66.7% | |
| 35.71% | 14 | 1.1 | 864 | 10,657 | 28.6% | 42.9% | |
| 64.29% | 14 | 2.8 | 867 | 13,223 | 50.0% | 70.0% | |
| 61.54% | 13 | 3.1 | 910 | 12,921 | 50.0% | 66.7% | |
| 53.85% | 13 | 4.5 | 871 | 9,618 | 57.1% | 50.0% | |
| 16.67% | 12 | 4.7 | 713 | 12,355 | 0.0% | 18.2% | |
| 36.36% | 11 | 4.4 | 816 | 11,504 | 25.0% | 42.9% | |
| 36.36% | 11 | 5.4 | 822 | 12,270 | 50.0% | 28.6% | |
| 45.45% | 11 | 6.3 | 644 | 11,879 | 100.0% | 25.0% | |
| 36.36% | 11 | 5.6 | 683 | 11,971 | 50.0% | 28.6% | |
| 50.00% | 10 | 2.4 | 806 | 12,392 | 40.0% | 60.0% | |
| 90.00% | 10 | 2.0 | 945 | 13,090 | 100.0% | 85.7% | |
| 66.67% | 9 | 4.4 | 880 | 9,674 | 57.1% | 100.0% | |
| 44.44% | 9 | 2.8 | 1,170 | 13,725 | 50.0% | 42.9% | |
| 66.67% | 9 | 6.3 | 878 | 11,665 | 33.3% | 83.3% | |
| 77.78% | 9 | 5.9 | 830 | 12,725 | 50.0% | 85.7% | |
| 55.56% | 9 | 6.1 | 975 | 13,057 | 75.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.1 | 717 | 11,391 | 50.0% | 40.0% | |
| 22.22% | 9 | 5.5 | 603 | 7,602 | 14.3% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.1 | 901 | 14,439 | 50.0% | 40.0% | |
| 77.78% | 9 | 1.9 | 668 | 10,214 | 80.0% | 75.0% | |
| 62.50% | 8 | 4.0 | 656 | 10,206 | 83.3% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 3.0 | 902 | 14,657 | 0.0% | 37.5% | |
| 62.50% | 8 | 3.0 | 1,034 | 12,689 | 50.0% | 66.7% | |
| 25.00% | 8 | 6.0 | 764 | 11,842 | 25.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 4.7 | 836 | 11,539 | 0.0% | 57.1% | |
| 87.50% | 8 | 4.8 | 739 | 11,559 | 100.0% | 80.0% | |
| 87.50% | 8 | 1.0 | 838 | 12,858 | 66.7% | 100.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.9 | 982 | 10,352 | 50.0% | 75.0% | |
| 62.50% | 8 | 4.5 | 669 | 11,015 | 66.7% | 60.0% | |
| 42.86% | 7 | 3.7 | 742 | 9,123 | 100.0% | 20.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.2 | 852 | 10,188 | 50.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 4.6 | 488 | 8,280 | 100.0% | 25.0% | |
| 85.71% | 7 | 6.3 | 807 | 10,162 | 75.0% | 100.0% | |
| 85.71% | 7 | 5.8 | 984 | 11,256 | 66.7% | 100.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.4 | 829 | 12,965 | 100.0% | 75.0% | |
| 100.00% | 6 | 7.0 | 784 | 15,391 | 0.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.9 | 691 | 11,348 | 100.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.5 | 692 | 9,121 | 66.7% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 569 | 12,563 | 100.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.6 | 895 | 12,926 | 0.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.3 | 1,000 | 14,996 | 0.0% | 60.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.2 | 1,188 | 19,259 | 0.0% | 40.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 659 | 8,022 | 100.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.4 | 734 | 12,041 | 0.0% | 33.3% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Mordekaiser vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?
Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Ryze voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Ryze, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Mordekaiser choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Ryze voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Mordekaiser vs Ryze?
Mordekaiser thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 66.7% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.
Build Mordekaiser tot nhat chong Ryze la gi?
Build Mordekaiser tot nhat chong Ryze bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Mordekaiser tot nhat chong Ryze la gi?
Rune Mordekaiser tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mordekaiser vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Mordekaiser co khac che Ryze khong?
Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Ryze voi ty le thang 66.7%. Mordekaiser strongly counters Ryze tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.
Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Ryze?
Khi choi Mordekaiser doi dau voi Ryze, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Ryze. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
