Mordekaiser, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
4.5%
Tỉ lệ cấm
16.8%

Mordekaiser Bảng ngọc Đường trên: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Mordekaiser Tier SĐấu sĩPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
8.894
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
17 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Mordekaiser Đường trên tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Chinh Phục từ cây Chuẩn Xác với Kiên Định phụ (63.1% tỷ lệ thắng, 0.7% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Mordekaiser là Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng. Cây phụ: Tiếp Sức, Ngọn Gió Thứ Hai.

Mordekaiser chơi tốt nhất với Chinh Phục làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Chuẩn Xác. Ngọc chính tối ưu của Mordekaiser là Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng. Nhánh ngọc phụ của Mordekaiser là Kiên Định với Tiếp Sức, Ngọn Gió Thứ Hai. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 63.08% (chênh lệch +11.2%) với tỉ lệ chọn 0.7% trên 65 trận Mordekaiser.
63.1%Tỷ lệ thắng
+11.2%Chênh TT
0.7%Tỷ lệ chọn
Chinh PhụcChinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong 5 giây, giúp tăng 1.8-4 Sức mạnh Thích ứng mỗi cộng dồn. Cộng dồn tối đa 12 lần. Tướng đánh xa chỉ được 1 cộng dồn mỗi lần đánh thường.

Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, quái khủng, quái to và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Tiếp SứcTiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 4% máu đã mất của bạn trong 10 giây.

52.6%Tỷ lệ thắng
+0.8%Chênh TT
19.6%Tỷ lệ chọn
Chinh PhụcChinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong 5 giây, giúp tăng 1.8-4 Sức mạnh Thích ứng mỗi cộng dồn. Cộng dồn tối đa 12 lần. Tướng đánh xa chỉ được 1 cộng dồn mỗi lần đánh thường.

Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, quái khủng, quái to và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Mordekaiser. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Mordekaiser hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Volibear, Ambessa, Garen, Aatrox, Riven và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Mordekaiser Đường trên (phiên bản 26.20)

8.521 trận

Mordekaiser Đường trên dùng Chinh Phục ở 97% số trận, tỉ lệ thắng 52,0%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (74%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Chinh PhụcChinh PhụcPhổ biến nhất97,3%52.0%8.291
Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt0,8%51.5%66

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất73,9%51.9%6.293
Pháp ThuậtPháp Thuật24,2%52.6%2.060
Cảm HứngCảm Hứng0,8%42.0%69
Chuẩn XácChuẩn Xác0,6%54.5%55

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Mordekaiser ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Mordekaiser theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Mordekaiser chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Đắc ThắngĐắc ThắngPhổ biến nhất97,6%52.1%8.313
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng94,9%52.0%8.083
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc91,0%51.9%7.753
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh6,5%53.2%553
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ2,5%49.3%213
Đốn HạĐốn Hạ1,2%59.0%100

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tiếp SứcTiếp SứcPhổ biến nhất68,7%52.1%5.857
Giáp CốtGiáp Cốt62,7%51.3%5.346
Nện KhiênNện Khiên7,7%54.4%658
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai4,4%55.9%372
Lan TrànLan Tràn2,5%55.6%214
Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy Diệt1,9%47.2%159

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất23,8%52.7%2.029
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ23,7%52.5%2.022
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố0,9%52.5%80
Thiêu RụiThiêu Rụi0,8%57.4%68
Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây0,6%64.2%53
Mau LẹMau Lẹ0,6%61.5%52

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp CậnPhổ biến nhất0,6%44.9%49
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm0,6%48.9%47

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất0,5%46.5%43

Mảnh chỉ số Mordekaiser

Người chơi Mordekaiser chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất97,1%52.0%8.271
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)92,4%51.8%7.870
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)71,3%51.9%6.078
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)23,1%51.9%1.969
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)5,6%54.0%474
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,5%54.1%386
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)3,1%55.8%265
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,0%57.8%173
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)0,9%45.5%77
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Mordekaiser - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Mordekaiser Đường trên là gì?

Chinh Phục: Mordekaiser Đường trên chọn ngọc này ở 97% số trận xếp hạng và thắng 52,0% trên 8.291 trận. Lựa chọn khác: Quyền Năng Bất Diệt (1%, 51,5%).

Mordekaiser nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Mordekaiser chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Mordekaiser trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Mordekaiser trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, and Chốt Chặn Cuối Cùng, va nhanh Kiên Định voi Tiếp Sức and Ngọn Gió Thứ Hai. Bo ngoc nay dat ty le thang 63.1% voi ty le chon 0.7%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Mordekaiser la bao nhieu?

Trang rune Mordekaiser tot nhat co ty le thang 63.1% trong ban 26.20, chenh lech +11.2% so voi ty le thang trung binh cua Mordekaiser. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.7% trong so nguoi choi Mordekaiser.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Mordekaiser?

Chinh Phục tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Mordekaiser trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Mordekaiser va cung cap ty le thang 63.1%.

Cay rune chinh cua Mordekaiser la gi?

Cay rune chinh cua Mordekaiser la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Mordekaiser la Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, and Chốt Chặn Cuối Cùng, voi Chinh Phục la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Mordekaiser la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Mordekaiser la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Tiếp Sức and Ngọn Gió Thứ Hai, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Mordekaiser.

Cac thiet lap rune thay the cho Mordekaiser la gi?

Thiet lap rune thay the cua Mordekaiser su dung Chinh Phục tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Mordekaiser pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Mordekaiser co ty le chon 0.7% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.7% nguoi choi Mordekaiser su dung thiet lap Chinh Phục voi cay Chuẩn Xác va Kiên Định.